Font size
WorksheetsTin học 1 - moldum 1
Total questions: 88
Worksheet time: 1hrs 28mins
Câu 7: Điện thoại thông minh
A) Là loại điện thoại tích hợp một nền tảng hệ điều hành di động với nhiều tính năng hỗ trợ tiên tiến về điện toán và kết nối dựa trên nền tảng cơ bản của điện thoại di động thông thường.
B) Hay còn gọi là điện thoại cầm tay, là thiết bị viễn thông liên lạc có thể sử dụng trong không gian rộng, phụ thuộc vào nơi phủ sóng của nhà cung cấp dịch vụ. Chất lượng sóng phụ thuộc vào thiết bị mạng và phần nào địa hình nơi sử dụng máy, ít khi bị giới hạn về không gian.
C) Là loại thiết bị kỹ thuật số hỗ trợ cá nhân thuộc loại cầm tay vốn được thiết kế như một cuốn sổ tay cá nhân và ngày càng tích hợp thêm nhiều chức năng. Cơ bản thường có đồng hồ, sổ lịch, sổ địa chỉ, danh sách việc cần làm, sổ ghi nhớ và máy tính bỏ túi.
D) Hay còn gọi là điện thoại cầm tay, là thiết bị viễn thông liên lạc có thể sử dụng trong không gian rộng, phụ thuộc vào nơi phủ sóng của nhà cung cấp dịch vụ.
Câu 8: Phần cứng máy tính (Hardware) gồm?
A) Các bộ phận (vật lý) cụ thể của máy tính hay hệ thống máy tính như là màn hình, chuột, bàn phím, máy in, máy quét, vỏ máy tính, bộ nguồn, bộ vi xử lý CPU, bo mạch chủ, các loại dây nối, loa, ổ đĩa mềm, ổ đĩa cứng, ổ CDROM, ổ DVD,...
B) Một tập hợp những câu lệnh được viết bằng một hoặc nhiều ngôn ngữ lập trình theo một trật tự xác định nhằm tự động thực hiện một số nhiệm vụ, chức năng hoặc giải quyết một vấn đề cụ thể nào đó.
C) Phần mềm giúp đỡ hệ thống máy tính hoạt động. Nhiệm vụ chính của phần mềm hệ thống là tích hợp, điều khiển và quản lý các phần cứng riêng biệt của hệ thống máy tính.
D) Phần mềm giúp ứng dụng. Nhiệm vụ chính là phục vụ nhu cầu giải trí.
Câu 15: Bộ nhớ trong
A) Là bộ nhớ phục vụ cho quá trình thực hiện các chương trình, bao gồm bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) và bộ nhớ chỉ đọc (ROM).
B) Bao gồm đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD, USB, đĩa Zip...
C) Là bộ vi xử lý hoặc con chíp, là bộ não của máy tính. Công việc chính của khối xử lý trung tâm là tính toán và điều khiển mọi hoạt động trong máy tính.
D) Là thiết bị cung cấp điện năng cho bo mạch chủ, ổ cứng và các thiết bị khác, đáp ứng năng lượng cho tất cả các thiết bị phần cứng của máy tính hoạt động
Câu 16: Hãy chỉ ra thiết bị lưu trữ dữ liệu?
A) Máy in.
A) Bộ nhớ USB.
A) Webcam.
A) Thiết bị số hóa.
Câu 17: Màn hình được kết nối với máy tính thông qua cổng nào sau đây?
A) USB.
A) COM.
A) VGA.
A) LPT.
Câu 18: Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?
ram
rom
A) Router.
CPU
Câu 19: Khối xử lý trung tâm (CPU - Central Processing Unit)
A) Khối xử lý trung tâm, là bộ não của máy tính. Tính toán và điều khiển mọi hoạt động trong máy tính.
B) Là các thiết bị vào cho phép thông tin hay dữ liệu được nhập vào máy tính, ví dụ như bàn phím, chuột, máy quét...
C) Là thiết bị cung cấp điện năng cho bo mạch chủ, ổ cứng và các thiết bị khác, đáp ứng năng lượng cho tất cả các thiết bị phần cứng của máy tính hoạt động.
D) Là Các thiết bị ra cho phép thông tin có thể được xuất ra từ máy tính, ví dụ như máy in, màn hình, loa...
Câu 20: Bộ nhớ RAM (Random Access Memory)
A) Là bộ nhớ của máy tính dùng để ghi lại các dữ liệu tạm thời trong phiên làm việc của máy tính, cũng được hiểu là một bộ nhớ đọc - ghi để lưu trữ các thông tin thay đổi và các thông tin được sử dụng hiện hành. Thông tin lưu trên RAM chỉ là tạm thời, chúng sẽ mất đi khi mất nguồn điện cung cấp.
B) Là bộ nhớ chỉ đọc có chức năng lưu trữ các thông tin, khi mất nguồn điện cung cấp sẽ không bị (xóa) mất.
C) Là bộ vi xử lý hoặc con chíp, là bộ não của máy tính. Công việc chính là tính toán và điều khiển mọi hoạt động trong máy tính.
D) Là thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu trên bề mặt các tấm đĩa hình tròn phủ vật liệu từ tính. Nó là một thiết bị rất quan trọng trong hệ thống bởi chúng chứa dữ liệu, thành quả cả quá trình làm việc của người sử dụng máy tính.
Câu 21: Bộ nhớ ROM (Read Only Memory)?
A) Là bộ nhớ chỉ đọc có chức năng lưu trữ các thông tin, khi mất nguồn điện cung cấp sẽ không bị mất.
B) Là bộ nhớ của máy tính dùng để ghi lại các dữ liệu tạm thời trong phiên làm việc của máy tính, cũng được hiểu là một bộ nhớ đọc - ghi để lưu trữ các thông tin thay đổi và các thông tin được sử dụng hiện hành. Chúng sẽ mất đi khi mất nguồn điện cung cấp.
C) Là bộ vi xử lý hoặc con chíp, là bộ não của máy tính. Công việc chính là tính toán và điều khiển mọi hoạt động trong máy tính.
D) Là thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu trên bề mặt các tấm đĩa hình tròn phủ vật liệu từ tính. Nó là một thiết bị rất quan trọng trong hệ thống bởi chúng chứa dữ liệu, thành quả cả quá trình làm việc của người sử dụng máy tính.
Câu 22: Tốc độ của một bộ vi xử lý được đo bằng đơn vị nào?
A) Bit.
A) Hertz (Hz).
A) Bytes.
A) Bit trên giây (bps)
Câu 23: Đơn vị nào dưới đây dùng để đo dung lượng bộ nhớ trên máy tính?
A) KB/s.
A) MB.
A) MHz.
Mb/s.
Câu 24: 2Kb bằng?
A) 2048 Byte
A) 0,02Mb
A) 0,002Gb
A) 2048 bit
Câu 25: Ổ cứng là
A) Là thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu trên bề mặt các tấm đĩa hình tròn phủ vật liệu từ tính. Nó là một thiết bị rất quan trọng trong hệ thống bởi chúng chứa dữ liệu, thành quả cả quá trình làm việc của người sử dụng máy tính.
B) Là thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu ngoài máy tính, bao gồm: ổ cứng di động, USB Flash
C) Là bộ nhớ của máy tính dùng để ghi lại các dữ liệu tạm thời trong phiên làm việc của máy tính, cũng được hiểu là một bộ nhớ đọc - ghi để lưu trữ các thông tin thay đổi và các thông tin được sử dụng hiện hành.
D) Là thiết bị dùng để đọc đĩa quang, nó sử dụng một loại thiết bị phát ra tia laser chiếu vào bề mặt đĩa quang và phản xạ lại trên đầu thu và được giải mã thành tín hiệu.
Câu 26: Ổ cứng di động là
A) Là thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu ngoài máy tính, bao gồm: FireWare và USB Flash
B) Là thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu trên bề mặt các tấm đĩa hình tròn phủ vật liệu từ tính. Nó là một thiết bị rất quan trọng trong hệ thống bởi chúng chứa dữ liệu, thành quả cả quá trình làm việc của người sử dụng máy tính.
C) Là bộ nhớ của máy tính dùng để ghi lại các dữ liệu tạm thời trong phiên làm việc của máy tính, cũng được hiểu là một bộ nhớ đọc - ghi để lưu trữ các thông tin thay đổi và các thông tin được sử dụng hiện hành. Thông tin lưu chỉ là tạm thời, chúng sẽ mất đi khi mất nguồn điện cung cấp.
D) Là thiết bị dùng để đọc đĩa quang, nó sử dụng một loại thiết bị phát ra tia laser chiếu vào bề mặt đĩa quang và phản xạ lại trên đầu thu và được giải mã thành tín hiệu.
Câu 27: Tốc độ quay của ổ cứng được đo bằng?
A) Rpm
B) Kpm
C) Hz
D) MB
Câu 28: Đơn vị đo tốc độ ghi/ đọc nào trong các đơn vị đo sau đây là lớn nhất?
A) Bps (bits per second)
B) Kbps (Kilobit per second)
C) Mbps (Megabit per second)
D) Gbps (Gigabit per second)
Câu 29: Hãy sắp xếp các tiền tố trong hệ đo lường quốc tế (SI) theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
A) Tera - Giga - Mega - Kilo
B) Kilo - Mega - Giga – Tera.
C) Kilo - Mega - Tera - Giga
D) Giga - Mega - Kilo – Tera
Câu 30: Lưu trữ đám mây là gì?
A) Là thiết bị lưu trữ dự liệu dùng để ghi lại dữ liệu tạm thời.
B) Là hình thức sử dụng dịch vụ một nhà cung cấp, cho phép lưu trữ, quản lý dữ liệu từ xa.
C) Là bộ nhớ chỉ đọc có chức năng lưu trữ thông tin, khi mất nguồn điện thông tin sẽ không bị mất.
D) Là bộ nhớ của máy tính dùng để ghi lại dữ liệu tạm thời trong phiên làm việc của máy tính.
Câu 31: Bàn phím (Keyboard)?
A) Là thiết bị ngoại vi của máy tính. Về hình dáng, là sự sắp đặt các nút hay phím, có các ký tự được khắc hoặc in trên phím. Giao tiếp của bàn phím kết nối với bo mạch chủ thông qua cổng PS/2, USB hoặc không dây.
B) Là thiết bị ngoại vi của máy tính dùng để điều khiển và làm việc với máy tính. Bao gồm các thao tác: Lựa chọn đối tượng, nháy chuột trái, rê chuột, nháy đúp chuột..
C) Là thiết bị có khả năng quét ảnh để đưa vào đĩa cứng của máy tính dưới dạng file ảnh, giúp cho việc lưu trữ hoặc gửi file đi nơi khác dễ dàng, ngoài ra người sử dụng có thể dùng các phần mềm khác để chỉnh sửa file cho đẹp hơn, vv...
D) Là thiết bị có khả năng đưa âm thanh vào đĩa cứng của máy tính dưới dạng files, giúp cho việc lưu trữ hoặc gửi file đi nơi khác dễ dàng vv...
Câu 32: Chuột máy tính (Mouse)?
A) Là thiết bị ngoại vi của máy tính dùng để điều khiển và làm việc với máy tính. Bao gồm các thao tác: Lựa chọn đối tượng, nháy chuột trái, rê chuột, nháy đúp chuột..
B) Là thiết bị ngoại vi của máy tính. Về hình dáng, là sự sắp đặt các nút hay phím, có các ký tự được khắc hoặc in trên phím. Giao tiếp của bàn phím kết nối với bo mạch chủ thông qua cổng PS/2, USB hoặc không dây.
C) Là thiết bị có khả năng quét ảnh để đưa vào đĩa cứng của máy tính dưới dạng file ảnh, giúp cho việc lưu trữ hoặc gửi file đi nơi khác dễ dàng, ngoài ra người sử dụng có thể dùng các phần mềm khác để chỉnh sửa file cho đẹp hơn, vv...
D) Là thiết bị có khả năng đưa âm thanh vào đĩa cứng của máy tính dưới dạng file, vv...
Câu 33: TouchPad có chức năng như là thiết bị nào trên laptop?
A) Chuột
A) Bàn phím
A) Màn hình
A) Webcam
Câu 34: Màn hình cảm ứng
A) Là loại màn hình có thể đáp ứng lại sự điều khiển của người dùng thông qua thao tác tiếp xúc của ngón tay hay những chiếc bút cảm ứng trong các điện thoại trước đây.
B) Là loại màn hình không thể đáp ứng lại sự điều khiển của người dùng thông qua thao tác tiếp xúc của ngón tay hay những chiếc bút cảm ứng trong các điện thoại trước đây.
C) Là thiết bị ngoại vi của máy tính, chỉ có chức năng hiển thị hình ảnh.
D) Là thiết bị ngoại vi của máy tính, chỉ có chức năng nhập liệu thông qua màn hình.
Câu 35: Webcam là gì?
A) Webcam (viết ghép từ Website camera, viết tắt là wc) là loại thiết bị ghi hình kỹ thuật số được kết nối với máy vi tính để truyền trực tiếp hình ảnh nó ghi được lên một website nào đó, hay đến một máy tính khác nào đó thông qua mạng Internet.
B) Webcam là thiết bị ghi hình kỹ thuật số chỉ hoạt động được khi được kết nối với internet.
C) Webcam là thiết bị ngoại vi của máy tính và là thiết bị xuất.
D) Webcam là thiết bị ngoại vi của máy tính vừa là thiết bị nhập vừa là thiết bị xuất.
Câu 36: Máy quét ảnh (scanner) được kết nối với máy tính thông qua cổng nào sau đây?
A) RJ45.
A) USB.
A) LPT.
A) RJ11.
Câu 37: Thiết bị nào sau đây thực hiện cả hai chức năng nhập và xuất dữ liệu?
A) Màn hình cảm ứng.
A) Webcam.
A) Bút chạm (stylus).
A) Bảng chạm (Touchpad).
Câu 38: Màn hình (Monitor)
A) Là thiết bị điện tử gắn liền với máy tính dùng để hiển thị và giao tiếp giữa người sử dụng với máy tính.
B) Là thiết bị dùng để thể hiện ra các chất liệu khác nhau các nội dung được soạn thảo hoặc thiết kế sẵn.
C) Là thiết bị có khả năng quét ảnh để đưa vào đĩa cứng của máy tính dưới dạng file ảnh, giúp cho việc lưu trữ hoặc gửi file đi nơi khác dễ dàng, ngoài ra người sử dụng có thể dùng các phần mềm khác để chỉnh sửa file cho đẹp hơn, vv...
D) Là thiết bị có khả năng đưa âm thanh vào đĩa cứng của máy tính dưới dạng file, giúp cho việc lưu trữ hoặc gửi file đi nơi khác dễ dàng, vv...
Câu 39: Máy in?
A) Là thiết bị dùng để thể hiện ra các chất liệu khác nhau các nội dung được soạn thảo hoặc thiết kế sẵn.
B) Là thiết bị điện tử gắn liền với máy tính dùng để hiển thị và giao tiếp giữa người sử dụng với máy tính.
C) Là thiết bị dùng để phát ra âm thanh phục vụ nhu cầu làm việc và giải trí của người sử dụng với máy tính.
D) Là thiết bị dùng để quét ảnh và lưu thành file trong ổ cứng máy tính.
Câu 41: Cổng nối tiếp?
A) Là một khe cắm nhiều chân ở phía sau máy tính cho phép các thiết bị có thể kết nối với máy tính, ví dụ như modem. Thường được đặt tên là COM1 hoặc COM2
B) Là một khe cắm nhiều chân ở phía sau máy tính cho phép các thiết bị có thể kết nối với máy tính, ví dụ như máy in. Thường được đặt tên là LPT1 hoặc LPT2
C) Là một bộ phận trong máy tính, có trong các máy tính thế hệ gần đây. Có thể có một hoặc nhiều ổ cắm USB ở trên thân vỏ máy, cho phép các thiết bị được thiết kế cho USB có thể kết nối với máy tính. Các thiết bị này có thể là máy quét, camera số, máy in, ổ đĩa...
D) Là một bộ phận trong máy tính, có trong các máy tính thế hệ gần đây. Có thể có một hoặc nhiều ổ cắm USB ở trên thân vỏ máy, cho phép các thiết bị được thiết kế cho USB có thể kết nối với máy tính.
Câu 42: Cổng song song?
A) Là một khe cắm nhiều chân ở phía sau máy tính cho phép các thiết bị có thể kết nối với máy tính, ví dụ như máy in. Thường được đặt tên là LPT1 hoặc LPT2
B) Là một khe cắm nhiều chân ở phía sau máy tính cho phép các thiết bị có thể kết nối với máy tính, ví dụ như modem. Thường được đặt tên là COM1 hoặc COM2
C) Là một bộ phận trong máy tính, có trong các máy tính thế hệ gần đây. Có thể có một hoặc nhiều ổ cắm USB ở trên thân vỏ máy, cho phép các thiết bị được thiết kế cho USB có thể kết nối với máy tính. Các thiết bị này có thể là máy quét, camera số, máy in, ổ đĩa...
D) Là một bộ phận trong máy tính, có trong các máy tính thế hệ gần đây. Có thể có một hoặc nhiều ổ cắm USB ở trên thân vỏ máy, cho phép các thiết bị được thiết kế cho USB có thể kết nối với máy tính.
Câu 43: Cổng vạn năng?
A) Là một bộ phận trong máy tính, có trong các máy tính thế hệ gần đây. Có thể có một hoặc nhiều ổ cắm USB ở trên thân vỏ máy, cho phép các thiết bị được thiết kế cho USB có thể kết nối với máy tính. Các thiết bị này có thể là máy quét, camera số, máy in, ổ đĩa...
B) Là một khe cắm nhiều chân ở phía sau máy tính cho phép các thiết bị có thể kết nối với máy tính, ví dụ như máy in. Thường được đặt tên là LPT1 hoặc LPT2
C) Là một khe cắm nhiều chân ở phía sau máy tính cho phép các thiết bị có thể kết nối với máy tính, ví dụ như modem. Thường được đặt tên là COM1 hoặc COM2
D) Là một khe cắm nhiều chân ở phía sau máy tính cho phép các thiết bị có thể kết nối với máy tính, ví dụ như modem.
Câu 44: Phần mềm (Software)?
A) Là một tập hợp những câu lệnh được viết bằng một hoặc nhiều ngôn ngữ lập trình theo một trật tự xác định nhằm tự động thực hiện một số nhiệm vụ, chức năng hoặc giải quyết một vấn đề cụ thể nào đó.
B) Là chương trình giúp cho máy tính thực hiện trực tiếp một công việc nào đó mà người dùng muốn thực hiện. Trên thị trường có 2 loại phần mềm: Phần mềm đóng gói và phần mềm phát triển theo yêu cầu riêng.
C) Là chương trình giúp cho máy tính thực hiện trực tiếp một công việc nào đó mà người dùng muốn thực hiện.
D) Là phần mềm giúp đỡ hệ thống máy tính hoạt động. Nhiệm vụ chính của phần mềm hệ thống là tích hợp, điều khiển và quản lý các phần cứng riêng biệt của hệ thống máy tính.
Câu 45: Phần mềm hệ thống?
A) Là phần mềm giúp đỡ hệ thống máy tính hoạt động. Nhiệm vụ chính của phần mềm hệ thống là tích hợp, điều khiển và quản lý các phần cứng riêng biệt của hệ thống máy tính. Ví dụ: Hệ điều hành dành cho máy tính cá nhân như Microsoft Windows XP, Microsoft Windows Vista, Microsoft Windows 7
B) Là một tập hợp những câu lệnh được viết bằng một hoặc nhiều ngôn ngữ lập trình theo một trật tự xác định nhằm tự động thực hiện một số nhiệm vụ, chức năng hoặc giải quyết một vấn đề cụ thể nào đó.
C) Là chương trình giúp cho máy tính thực hiện trực tiếp một công việc nào đó mà người dùng muốn thực hiện. Trên thị trường có 2 loại phần mềm: Phần mềm đóng gói và phần mềm phát triển theo yêu cầu riêng.
D) Là chương trình giúp cho máy tính thực hiện trực tiếp một công việc nào đó mà người dùng muốn thực hiện.
Câu 46: Phần mềm ứng dụng?
A) Là chương trình giúp cho máy tính thực hiện trực tiếp một công việc nào đó mà người dùng muốn thực hiện. Trên thị trường có 2 loại phần mềm: Phần mềm đóng gói và phần mềm phát triển theo yêu cầu riêng.
B) Là phần mềm giúp đỡ hệ thống máy tính hoạt động. Nhiệm vụ chính của phần mềm hệ thống là tích hợp, điều khiển và quản lý các phần cứng riêng biệt của hệ thống máy tính.
C) Là một tập hợp những câu lệnh được viết bằng một hoặc nhiều ngôn ngữ lập trình theo một trật tự xác định nhằm tự động thực hiện một số nhiệm vụ, chức năng hoặc giải quyết một vấn đề cụ thể nào đó.
D) Là một tập hợp những câu lệnh được viết bằng trình soạn thảo MS Word theo một trật tự xác định nhằm tự động thực hiện một số nhiệm vụ, chức năng hoặc giải quyết một vấn đề cụ thể nào đó.
Câu 47: Chức năng của phần mềm hệ thống?
A) Có hai nhiệm vụ chính: Nhiệm vụ thứ nhất là quản lý, điều khiển mọi thiết bị phần cứng của máy tính, nhiệm vụ thứ hai là cung cấp môi trường và các giao diện làm việc cho các chương trình hệ thống và ứng dụng, điều phối và quản lý chương trình này.
B) Có nhiệm vụ chính là quản lý, điều khiển mọi thiết bị phần cứng của máy tính.
C) Xử lý văn bản nhằm giúp bạn có thể viết thư, tạo báo cáo,..., bảng tính giúp bạn có thể tính toán số liệu, cơ sở dữ liệu giúp bạn tổ chức thông tin và các chương trình đồ họa giúp cho bạn có thể xem ảnh, xử lý ảnh...
D) Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 48: Chức năng của phần mềm ứng dụng?
A) Xử lý văn bản nhằm giúp bạn có thể viết thư, tạo báo cáo,..., bảng tính giúp bạn có thể tính toán số liệu, cơ sở dữ liệu giúp bạn tổ chức thông tin và các chương trình đồ họa giúp cho bạn có thể xem ảnh, xử lý ảnh...
B) Có hai nhiệm vụ chính: Nhiệm vụ thứ nhất là quản lý, điều khiển mọi thiết bị phần cứng của máy tính, nhiệm vụ thứ hai là cung cấp môi trường và các giao diện làm việc cho các chương trình hệ thống và ứng dụng, điều phối và quản lý chương trình này.
C) Có nhiệm vụ chính là quản lý, điều khiển mọi thiết bị phần cứng của máy tính.
D) Có nhiệm vụ chính giải trí, phục vụ nhu cầu của con người.
Câu 49: Hệ điều hành mã nguồn mở thông dụng nhất hiện nay là
A) Windows.
A) Mac OS.
A) Linux.
A) Fedora.
Câu 50: Hãy chỉ ra đâu là hệ điều hành?
A) Windows.
A) Windows movie maker.
A) Windows Notepad.
A) Adobe Photoshop.
Câu 51: Nên dùng phần mềm nào để tạo bài thuyết trình?
A) MS Word.
A) MS PowerPoint.
A) MS Excel.
A) MS Access.
Câu 52: Nên dùng phần mềm nào để soạn thảo văn bản?
A) MS Word.
A) MS Excel.
A) MS PowerPoint.
A) MS Access.
Câu 55: Phần mềm mã nguồn mở?
A) Là những phần mềm được cung cấp dưới dạng mã nguồn, không chỉ miễn phí tiền mua mà chủ yếu là miễn phí về bản quyền.
B) Xử lý văn bản nhằm giúp bạn có thể viết thư, tạo báo cáo,..., bảng tính giúp bạn có thể tính toán số liệu, cơ sở dữ liệu giúp bạn tổ chức thông tin và các chương trình đồ họa giúp cho bạn có thể xem ảnh, xử lý ảnh...
C) Có hai nhiệm vụ chính: Nhiệm vụ thứ nhất là quản lý, điều khiển mọi thiết bị phần cứng của máy tính, nhiệm vụ thứ hai là cung cấp môi trường và các giao diện làm việc cho các chương trình hệ thống và ứng dụng, điều phối và quản lý chương trình này.
D) Có nhiệm vụ chính là quản lý, điều khiển mọi thiết bị phần cứng của máy tính.
Câu 56: Phần mềm thương mại (Commercial Software)?
A) Là phần mềm thuộc bản quyền của tác giả hoặc các hãng phần mềm, chỉ được cung cấp dưới dạng mã nhị phân, người dùng phải mua và không có quyền bán lại. Windows, Microsoft Office, Oracle là các ví dụ về phần mềm thương mại
B) Là phần mềm được cung cấp miễn phí với mục đích thử nghịêm, giới thiệu sản phẩm. Loại này có thể có giới hạn về mặt chức năng, tính năng mà còn giới hạn về thời gian được sử dụng.
C) Là loại phần mềm được phân phối tự do nhưng có một số giấy phép khuyến cáo các cá nhân hoặc tổ chức được mua theo những điều kiện cụ thể. Ví dụ phần mềm để nén dữ liệu Winzip là phần mềm chia sẻ.
D) Là các phần mềm được dùng tự do không phải trả tiền nhưng không có nghĩa là không phải tuân thủ bất cứ điều kiện nào. Trong loại phần mềm này có loại phần mềm dưới dạng mã nhị phân có thể cho không. Cũng có loại phần mềm cho không dưới dạng mã gốc.
Câu 57: Phần mềm phi thương mại - phần mềm tự do (Free ware)?
A) Là các phần mềm được dùng tự do không phải trả tiền nhưng không có nghĩa là không phải tuân thủ bất cứ điều kiện nào. Trong loại phần mềm này có loại phần mềm dưới dạng mã nhị phân có thể cho không. Cũng có loại phần mềm cho không dưới dạng mã gốc.
A) Là các phần mềm được dùng tự do không phải trả tiền nhưng không có nghĩa là không phải tuân thủ bất cứ điều kiện nào. Trong loại phần mềm này có loại phần mềm dưới dạng mã nhị phân có thể cho không. Cũng có loại phần mềm cho không dưới dạng mã gốc.
C) Là các phiên bản giới hạn của phần mềm thương mại được cung cấp miễn phí với mục đích thử nghịêm, giới thiệu sản phẩm. Loại này có thể có giới hạn về mặt chức năng, tính năng mà còn giới hạn về thời gian được sử dụng.
D) Là loại phần mềm có tính năng như phần mềm thương mại và được phân phối tự do nhưng có một số giấy phép khuyến cáo các cá nhân hoặc tổ chức được mua theo những điều kiện cụ thể. Ví dụ phần mềm để nén dữ liệu Winzip là phần mềm chia sẻ.
Câu 58: Mozilla Firefox, Google Chrome, Internet Explorer, Opera, Cốc Cốc v.v là tên gọi của các?
A) Ứng dụng thư điện tử.
A) Giao thức Internet.
A) Phần mềm trình duyệt web.
A) Trang thông tin điện tử (Website).
Câu hỏi 59: Các dịch vụ Internet nào yêu cầu người dùng phải đăng nhập bằng tài khoản cá nhân?
A) Thư điện tử (E-mail).
A) Trang thông tin điện tử.
A) Trang giải trí phim ảnh
A) Trang giải trí ca nhạc
Câu 60: Phần mềm nào sau đây là phần mềm biên tập ảnh?
A) Microsoft Word.
A) Skype
A) Abode Photoshop
A) Google Chrome.
Câu 61: Đơn vi đo dung lượng RAM là:
A) MB hoặc GB.
B) MHz.
C) Rpm.
D) Hz.
Câu 62: Tùy chọn nào sau đây cho phép cải thiện hiệu năng đồ họa của máy tính?
A) Thêm các thiết bị không dây.
A) Tăng số cổng kết nối.
A) Thay thế card đồ họa tích hợp trên bo mạch chủ bằng card đồ họa chuyên dụng.
A) Thêm card mạng không dây.
Câu 64: Hành động nào nên thực hiện để tăng hiệu năng của máy tính?
A) Chạy hai hoặc hơn các chương trình quét virus để tăng độ bảo vệ.
A) Luôn giữ các chương trình của nhà sản xuất trên máy tính.
A) Chạy ít chương trình hơn tại cùng một thời điểm.
A) Thường xuyên khôi phục các tệp tin từ thùng rác.
Câu 65: Khi mở một chương trình ứng dụng mà ứng dụng bị treo (non-responding), bạn sẽ làm gì để chương trình đó được tắt một cách nhanh chóng nhưng không tắt máy tính?
Nhấn vào nút nguồn
Nhấn vào nút Reset
Vào Task Manager, chọn chương trình bị treo, nhấn vào nút End Task.
Đợi cho tới khi nào chương trình đó tắt.
Câu 66: Mạng máy tính?
A) Là một tập hợp các máy tính được nối với nhau bởi đường truyền theo một cấu trúc nào đó và thông qua đó các máy tính trao đổi thông tin qua lại cho nhau
B) Là một tập hợp các máy tính không được nối với nhau bởi đường truyền theo một cấu trúc nào đó và thông qua đó các máy tính độc lập với nhau
C) Là các máy tính riêng biệt, không tương tác qua lại với nhau
D) Là một tập hợp các máy tính giống nhau.
Câu 67: Mạng cục bộ LAN?
A) Là mạng được thiết lập để liên kết các máy tính trong một khu vực như trong một toà nhà, một khu nhà.
B) Là mạng được thiết lập để liên kết các máy tính của hai hay nhiều khu vực khác nhau như giữa các thành phố hay các tỉnh.
C) Là mạng được thiết lập để liên kết các máy tính trên toàn thế giới
D) Là một tập hợp các máy tính không được nối với nhau bởi đường truyền theo một cấu trúc nào đó và thông qua đó các máy tính độc lập với nhau
Câu 68: Mạng diện rộng WAN?
A) Là mạng được thiết lập để liên kết các máy tính của hai hay nhiều khu vực khác nhau như giữa các thành phố hay các tỉnh.
B) Là mạng được thiết lập để liên kết các máy tính trong một khu vực như trong một toà nhà, một khu nhà.
C) Là mạng được thiết lập để liên kết các máy tính trên toàn thế giới
D) Là mạng được thiết lập để liên kết các 2 hay nhiều máy tính với nhau trên 1 phòng.
Câu 69: Băng thông là thuật ngữ
A) Dùng để chỉ lưu lượng của tín hiệu điện được truyền qua thiết bị truyền dẫn trong một giây là bao nhiêu
B) Dùng để chỉ lưu lượng của tín hiệu điện được truyền qua thiết bị truyền dẫn trong một phút là bao nhiêu
C) Dùng để chỉ lưu lượng của tín hiệu điện được truyền qua thiết bị truyền dẫn trong một giờ là bao nhiêu
D) Dùng để chỉ lưu lượng của tín hiệu điện được truyền qua thiết bị truyền dẫn trong một ngày là bao nhiêu.
Câu 70: Tốc độ truyền tải dữ liệu trong mạng được đo bằng đơn vị nào?
A) Bit, Mb, Kb, GB.
A) Hertz (Hz), KHz, GHz.
A) Bytes, TB, Rpm.
A) Bit trên giây (bps), Megabit trên giây (Mbps), Megabyte trên giây (MBps).
Câu 71: 20Mbps bằng?
256 Kb/s
2560 Kb/s
25600 Kb/s
256000 Kb/s
Câu 72: Khả năng truyền tải dữ liệu trên mạng được gọi là gì?
A) Băng tần.
A) Băng thông.
A) Tần số.
A) Xung nhịp.
Câu 73: Truyền thông đa phương tiện (multimedia) là gì?
Các phương tiện để truyền thông như: loa, mic, headphone.
Các phương tiện phát thanh xã.
Các thông tin như dữ liệu, tiếng nói, đồ họa, hình ảnh, âm thanh và phim ảnh được các mạng truyền đi cùng thời điểm.
Phương tiện giao thông
Câu 74: Các mạng LAN không dây (WLANs) khác mạng LAN có dây ở điểm nào?
A) Kết nối bằng sóng vô tuyến.
A) Kết nối bằng cáp đồng trục.
A) Kết nối bằng cáp quang.
A) Kết nối bằng cáp điện thoại.
Câu 75: Internet là gì?
A) Là một hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau. Hệ thống này truyền thông tin theo kiểu nối chuyển gói dữ liệu (packet switching) dựa trên một giao thức liên mạng đã được chuẩn hóa (giao thức IP). Hệ thống này bao gồm hàng ngàn mạng máy tính nhỏ hơn của các doanh nghiệp, của các viện nghiên cứu và các trường đại học, của người dùng cá nhân và các chính phủ trên toàn cầu.
B) Là mạng được thiết lập để liên kết các máy tính trong một khu vực như trong một toà nhà, một khu nhà.
C) Là mạng được thiết lập để liên kết các máy tính của hai hay nhiều khu vực khác nhau như giữa các thành phố hay các tỉnh
D) Là mạng được thiết lập để liên kết các máy tính của hai hay nhiều khu vực khác nhau như giữa các xã phường.
Câu 76: “Đây là một mạng nội bộ để các nhân viên trong một công ty hay một tổ chức xây dựng và chia sẻ thông tin chứa trên các cơ sở dữ liệu riêng theo phương pháp của World Wide Web của Internet.” Phát biểu này đề cập đến loại mạng nào?
A) Intranet.
A) Extranet.
A) Internet.
A) Mạng cục bộ kết nối không dây (WLAN).
Câu 77: Mạng extranet là gì?
A) Là một mạng máy tính được kiểm soát truy cập từ bên trong.
A) Là một mạng kết nối của nhiều mạng internet khác nhau
A) Là một mạng máy tính cho phép kiểm soát truy cập từ bên ngoài.
A) Là sự kết nối các máy tính trên toàn cầu.
Câu 78: “Đây là quá trình sao chép tệp tin từ máy chủ trên Internet về máy tính của người dùng trong đó các dòng thông tin thường được tải một cách tự động và riêng rẽ khi người dùng truy cập một trang Web”. Phát biểu này đề cập đến khái niệm nào?
A) Tải các nội dung từ máy tính lên (upload).
A) Tải các nội dung từ mạng xuống (download)
A) Nhập thông tin người dùng và mật khẩu để đăng nhập vào hộp thư điện tử Gmail.
A) Điền một biểu mẫu trên một trang Web.
Câu 79: Hãy chỉ ra hoạt động tải nội dung lên mạng (upload)?
A) Nhập một URL vào thanh địa chỉ của trình duyệt Web và bấm Enter.
A) Ghé thăm một trang Web.
A) Sao chép một tệp tin ứng dụng từ một trang Web tới máy tính.
A) Điền một biểu mẫu trên một trang Web.
Câu 80: Kết nối ADSL khác phương thức kết nối cáp, vệ tinh... ở điểm nào?
A) Đây là hình thức kết nối Internet đường truyền tốc độ cao. Để dùng kết nối này, bạn phải có: modem ADSL, card mạng LAN, đoạn dây nối từ card mạng đến modem và đường dây kết nối Internet. Đường dây này có thể là cáp riêng hay dùng chung với đường dây điện thoại có sẵn, tuỳ theo nhà cung cấp dịch vụ.
B) Là kết nối quay số. Đây là hình thức kết nối đầu tiên, tốc độ đường truyền Internet của loại kết nối này rất thấp và phụ thuộc vào tốc độ giới hạn của modem, thường chỉ từ 56 Kbps trở xuống. Để sử dụng kết nối này, bạn cần có một modem dial-up (loại gắn trong học gắn ngoài) và đường dây điện thoại
C) Kết nối này thường dùng cho máy tính xách tay. Muốn dùng kết nối này, máy tính của bạn phải có card mạng không dây và đăng ký dịch vụ của nhà cung cấp Internet, hoặc kết nối thông qua máy chủ
D) Tất cả đáp án đều đúng
Câu 81: Thương mại điện tử là gì?
A) Là quá trình tiến hành một phần hay toàn bộ hoạt động thương mại thông qua những phương tiện điện tử hiện đại.
B) Là việc các cơ quan Chính phủ sử dụng một cách có hệ thống CNTT-TTđể thực hiện quan hệ với công dân, doanh nghiệp và các tổ chức xã hội. Nhờ đó giao dịch của các cơ quan Chính phủ với công dân và các tổ chức sẽ được cải thiện, nâng cao chất lượng. Lợi ích thu được sẽ là giảm thiểu tham nhũng, tăng cường tính công khai, sự tiện lợi, góp phần vào sự tăng trưởng và giảm chi phí
C) Là các nghiệp vụ, các sản phẩm dịch vụ ngân hàng truyền thống trước đây được phân phối trên các kênh mới như Internet, điện thoại, mạng không dây…
D) Tất cả đáp án đều đúng
Câu 82: Chính phủ điện tử là gì?
A) Là việc các cơ quan Chính phủ sử dụng một cách có hệ thống CNTT-TT để thực hiện quan hệ với công dân, doanh nghiệp và các tổ chức xã hội. Nhờ đó giao dịch của các cơ quan Chính phủ với công dân và các tổ chức sẽ được cải thiện, nâng cao chất lượng.
B) Là quá trình tiến hành một phần hay toàn bộ hoạt động thương mại thông qua những phương tiện điện tử hiện đại. Về bản chất, thương mại điện tử giống như thương mại truyền thống thông qua khái niệm 'mua bán'. Tuy nhiên, bằng các phương tiện điện tử mới, các hoạt động giao dịch, quảng bá, thậm chí là thanh toán được thực hiện nhanh chóng, hiệu quả hơn, giúp tiết kiệm chi phí và mở rộng phạm vi kinh doanh
C) Là các nghiệp vụ, các sản phẩm dịch vụ ngân hàng truyền thống trước đây được phân phối trên các kênh mới như Internet, điện thoại, mạng không dây…
D) Tất ca đáp án đều đúng
Câu 83: Mô tả nào sau đây là đúng nhất cho khái niệm ngân hàng điện tử?
A) Đây là phần cứng cho phép đăng nhập, sử dụng các dịch vụ: gửi tiền, rút tiền, chuyển khoản, thanh toán hóa đơn.
B) Đây là phần mềm cho phép đăng nhập, sử dụng các dịch vụ: gửi tiền, rút tiền, chuyển khoản, thanh toán hóa đơn.
C) Đây là phần mềm cho phép đăng nhập để tham khảo các thông tin sản phẩm.
D) Đây là phần mềm trò chơi cài đặt sẵn trên máy tính dùng để mô phỏng các giao dịch ngân hàng.
Câu 84: Thuật ngữ nào sau đây dùng để mô tả phương thức học tập có sử dụng kết nối mạng để phục vụ học tập, lấy tài liệu học, trao đổi giao tiếp giữa người học với nhau và với giảng viên?
A) Teleworking.
A) E-learning.
A) Teleconference.
A) E-banking.
Câu 85: Đâu là ưu điểm của phương thức học trực tuyến E-learning?
A) Không bị giới hạn không gian và thời gian.
A) Linh hoạt
A) Dễ tiếp cận
A) Không bị giới hạn không gian và thời gian, linh hoạt, dễ tiếp cận.
Câu 86: Học tập mọi lúc, mọi nơi; Tiết kiệm chi phí đi lại; Uyển chuyển và linh hoạt là một số ưu điểm của ứng dụng công nghệ thông tin - truyền thông nào?
A) Teleworking.
A) E-learning.
A) Teleconference.
A) E-banking.
Câu 87: Thư điện tử (Email) là gì?
A) Là một hệ thống chuyển nhận thư từ qua các mạng máy tính
B) Là sự chuyển nhận thư từ bằng các phương tiện giao thông.
C) Là thư bằng giấy
D) Là tin nhắn SMS
Câu 88: Tin nhắn ngắn SMS là gì?
A) Là một giao thức viễn thông cho phép gửi các thông điệp dạng text ngắn (không quá 160 chữ cái). Giao thức này có trên hầu hết các điện thoại di động và một số PDA với khả năng truyền thông không dây.
B) Là một hệ thống chuyển nhận thư từ qua các mạng máy tính.
C) Là một giao thức viễn thông cho phép gửi các thông điệp dạng dài (không giới hạn về số lượng ký tự).
D) Là hệ thống chuyển nhận thư từ qua mạng máy tính
Câu 89: Tin nhắn tức thời IM là gì?
A) Là dịch vụ cho phép hai người trở lên nói chuyện trực tuyến với nhau qua một mạng máy tính.
B) Là một giao thức viễn thông cho phép gửi các thông điệp dạng text ngắn (không quá 160 chữ cái). Giao thức này có trên hầu hết các điện thoại di động và một số PDA với khả năng truyền thông không dây.
C) Là một hệ thống chuyển nhận thư từ qua cácmạng máy tính.
D) Là một giao thức viễn thông cho phép gửi các thông điệp dạng dài (không giới hạn về số lượng ký tự).
Câu 90: VoIP là gì?
A) Là công nghệ truyền tiếng nói của con người (thoại) qua mạng thông tin sử dụng bộ giao thứcTCP/IP. Nó sử dụng các gói dữ liệu IP (trên mạng LAN, WAN,Internet) với thông tin được truyền tải là mã hoá của âm thanh..
B) Là một giao thức viễn thông cho phép gửi các thông điệp dạng text ngắn (không quá 160 chữ cái). Giao thức này có trên hầu hết các điện thoại di động và một số PDA với khả năng truyền thông không dây.
C) Là một hệ thống chuyển nhận thư từ qua cácmạng máy tính.
D) Là một giao thức viễn thông cho phép gửi các thông điệp dạng dài (không giới hạn về số lượng ký tự).
Câu 91: Mạng xã hội là gì?
A) Là dịch vụ nối kết các thành viên cùng sở thích trên Internet lại với nhau với nhiều mục đích khác nhau không phân biệt không gian và thời gian. Những người tham gia vào dịch vụ mạng xã hội còn được gọi là cư dân mạng.
B) Hay được gọi là forum, là nơi để cho người dùng Internet trao đổi thảo luận và tán gẫu nhau. Phương thức thường được dùng trong diễn đàn trực tuyến là người đầu tiên gửi lên một chủ đề (topic, thread) trong một đề mục (category, forum) và sau đó những người tiếp theo sẽ viết những bài góp ý, thảo luận lên để trao đổi xung quanh chủ đề đó.
C) Là dịch vụ nối kết các thành viên cùng sở thích lại với trong cùng một đất nước.
D) Là một giao thức viễn thông cho phép gửi các thông điệp dạng dài (không giới hạn về số lượng ký tự).
Câu 92: Diễn đàn là gì?
A) Hay được gọi là forum, là nơi để cho người dùng Internet trao đổi thảo luận và tán gẫu nhau. Phương thức thường được dùng trong diễn đàn trực tuyến là người đầu tiên gửi lên một chủ đề (topic, thread) trong một đề mục (category, forum) và sau đó những người tiếp theo sẽ viết những bài góp ý, thảo luận lên để trao đổi xung quanh chủ đề đó.
B) Là dịch vụ nối kết các thành viên cùng sở thích trên Internet lại với nhau với nhiều mục đích khác nhau không phân biệt không gian và thời gian. Những người tham gia vào dịch vụ mạng xã hội còn được gọi là cư dân mạng.
C) Là dịch vụ nối kết các thành viên cùng sở thích lại với trong cùng một đất nước.
D) Là một giao thức viễn thông cho phép gửi các thông điệp dạng dài (không giới hạn về số lượng ký tự).
Câu 93: Cộng đồng trực tuyến là gì?
A) Là Cộng đồng ảo, một mạng lưới xã hội của các cá nhân tương tác thông qua các phương tiện truyền thông cụ thể, có khả năng vượt qua những ranh giới địa lý và chính trị để theo đuổi lợi ích hay mục tiêu chung.
B) Là Cộng đồng thực tế, một mạng lưới xã hội của các cá nhân tương tác thông qua các phương tiện truyền thông cụ thể, có khả năng vượt qua những ranh giới địa lý và chính trị để theo đuổi lợi ích hay mục tiêu chung.
C) Là Cộng đồng ảo, một mạng lưới xã hội của các cá tổ chức tương tác thông qua các phương tiện truyền thông cụ thể, có khả năng vượt qua những ranh giới địa lý và chính trị để theo đuổi lợi ích hay mục tiêu chung..
D) Là Cộng đồng ảo, một mạng lưới xã hội của các cá nhân tương tác thông qua các phương tiện truyền thông cụ thể, không có khả năng vượt qua những ranh giới địa lý và chính trị để theo đuổi lợi ích hay mục tiêu chung.
Câu 94: Cổng thông tin điện tử là gì?
A) Là điểm truy cập tập trung và duy nhất; tích hợp các kênh thông tin dịch vụ, ứng dụng; là một sản phẩm hệ thống phần mềm được phát triển dựa trên một sản phẩm phần mềm cổng lõi (Portal core), thực hiện trao đổi thông tin, dữ liệu với các hệ thống thông tin, đồng thời thực hiện cung cấp và trao đổi với người sử dụng thông qua một phương thức thống nhất trên nền tảng web tại bất kỳ thời điểm nào và từ bất kỳ đâu.
B) Là dịch vụ nối kết các thành viên cùng sở thích trên Internet lại với nhau với nhiều mục đích khác nhau không phân biệt không gian và thời gian. Những người tham gia vào dịch vụ mạng xã hội còn được gọi là cư dân mạng.
C) Là dịch vụ nối kết các thành viên cùng sở thích lại với trong cùng một đất nước.
D) Là một giao thức viễn thông cho phép gửi các thông điệp dạng dài (không giới hạn về số lượng ký tự).
Câu 95: Trang thông tin điện tử cá nhân là gì?
A) Là trang thông tin điện tử do cá nhân thiết lập hoặc thiết lập thông qua việc sử dụng dịch vụ mạng xã hội để cung cấp, trao đổi thông tin của chính cá nhân đó, không đại diện cho tổ chức hoặc cá nhân khác và không cung cấp thông tin tổng hợp.
B) Là điểm truy cập tập trung và duy nhất; tích hợp các kênh thông tin dịch vụ, ứng dụng; là một sản phẩm hệ thống phần mềm được phát triển dựa trên một sản phẩm phần mềm cổng lõi (Portal core), thực hiện trao đổi thông tin, dữ liệu với các hệ thống thông tin, đồng thời thực hiện cung cấp và trao đổi với người sử dụng thông qua một phương thức thống nhất trên nền tảng web tại bất kỳ thời điểm nào và từ bất kỳ đâu.
C) Là dịch vụ nối kết các thành viên cùng sở thích trên Internet lại với nhau với nhiều mục đích khác nhau không phân biệt không gian và thời gian. Những người tham gia vào dịch vụ mạng xã hội còn được gọi là cư dân mạng.
D) Là một giao thức viễn thông cho phép gửi các thông điệp dạng dài (không giới hạn về số lượng ký tự).
Câu 96: Báo điện tử?
A) Là loại hình báo chí được xây dựng theo hình thức một trang web và phát hành dựa trên nền tảng Internet. Báo điện tử được tòa soạn điện tử xuất bản, còn người đọc báo dựa trên máy tính, thiết bị cá nhân như máy tính bảng, điện thoại di động trung cao cấp,... có kết nối internet.
B) Là một hoặc một nhóm trang web mà từ đó người truy cập có thể dễ dàng truy xuất các trang web và các dịch vụ thông tin khác trên mạng máy tính. Đầu tiên khái niệm này được dùng để mô tả các trang web khổng lồ như là Yahoo, AOL, MSN,... bởi lẽ có hàng trăm triệu tỉ người truy cập chúng như là điểm xuất phát cho hành trình "duyệt web" của họ. Lợi ích lớn nhất mà cổng thông tin điện tử đem lại là tính tiện lợi, dễ sử dụng và dễ thay đổi, tùy chỉnh cho phù hợp với nhu cầu của từng cá nhân.
C) Là dịch vụ nối kết các thành viên cùng sở thích trên Internet lại với nhau với nhiều mục đích khác nhau không phân biệt không gian và thời gian. Những người tham gia vào dịch vụ mạng xã hội còn được gọi làcư dân mạng.
D) Là trang thông tin điện tử do cá nhân thiết lập hoặc thiết lập thông qua việc sử dụng dịch vụ mạng xã hội để cung cấp, trao đổi thông tin của chính cá nhân đó, không đại diện cho tổ chức hoặc cá nhân khác và không cung cấp thông tin tổng hợp.
Câu 101: Điều gì sau đây sẽ không xảy ra khi tái chế các bộ phận của máy tính?
A) Ô nhiễm chì.
A) Ô nhiễm thủy ngân.
A) Ô nhiễm kẽm.
A) Ô nhiễm phóng xạ
Câu 102: Để tắt máy tính đúng quy cách trong Windows ta chọn?
A) Start/ Shut Down/ Shut Down/ OK.
B) Start/ Log off/ OK
C) Start/ Shut Down/ Stand by/ OK.
D) Start/ Shut Down/ Restart/ OK.
Câu 105: “Đây là trạng thái tiết kiệm điện năng nhất trong Windows, trong đó máy tính đưa tất cả tài liệu và chương trình đang mở vào ổ cứng và sau đó tắt máy tính." Máy tính đang ở chế độ nào?
A) Chế độ ngủ đông (Hibernate)
A) Chế độ tạm nghỉ (Sleep/ Standby)
A) Chế độ tắt máy (Shutting Down)
A) Chế độ khởi động lại (Restart)
Câu 109: Tường lửa (FireWall) là gì?
A) Là rào chắn mà một số cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp, cơ quan nhà nước lập ra nhằm ngăn chặn người dùng mạng Internet truy cập các thông tin không mong muốn hoặc và ngăn chặn người dùng từ bên ngoài truy nhập các thông tin bảo mật nằm trong mạng nội bộ
B) Là thiết bị kết nối mạng
C) Là thiết bị khóa màn hình
D) Không có tác dụng đảm bảo an toàn cho người dùng
Câu 113: Sâu máy tính với virus máy tính khác nhau ở điểm nào?
A) Sâu máy tính không gây hại cho máy tính
B) Sâu máy tính không thể nhận diện
C) Sâu máy tính là virus tự nhân bản để lây nhiễm vào các tài nguyên hệ thống và mạng.
D) Không thể diệt sâu máy tính
Câu 118: "Luật này cho phép bạn sở hữu tài sản trí tuệ của mình; chỉ duy nhất một mình bạn có quyền để tạo và phân phối các bản sao kết quả công việc của mình, thực hiện hoặc hiển thị sản phẩm của bạn ở nơi công cộng." Phát biểu này liên quan đến khái niệm nào?
A) Quyền tác giả.
A) Sở hữu trí tuệ.
A) Đăng ký bản quyền.
A) Luật sở hữu trí tuệ.
Câu 120: Bạn chấp thuận các điều khoản trong “thỏa thuận giấy phép cho người dùng cuối” (End User Licence Agreement – EULA) Tại thời điểm cài đặt, tức là bạn đã đồng ý những gì?
A) Tuân thủ các nguyên tắc sử dụng phần mềm trên máy tính.
B) Đồng ý không làm bản sao bất hợp pháp của phần mềm để phân phối cho người khác
C) Đồng ý yêu cầu các nhà cùng cấp phần mềm chịu trách nhiệm bất kỳ thiệt hại nào có thể xảy ra khi cài đặt phần mềm.
D) Đáp án A Và B
Câu 121: "Đây là giấy phép phân phối phần mềm cho phép người sử dụng dùng thử, đánh giá sản phẩm miễn phí trong một khoảng thời gian xác định, và có những giới hạn về chức năng của sản phẩm." Phát biểu này liên quan đến loại phần mềm nào?
A) Phần mềm miễn phí (Freeware).
A) Phần mềm chia sẻ (Shareware).
A) Phần mềm quảng cáo (Adware).
Phần mềm mã nguồn mở (Open source).
