wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G_K_18

Total questions: 85

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Hãy sắp xếp các thế hệ công cụ tính toán theo thứ tự thời gian:

a) Máy tính điện tử; b) Máy tính cơ học; c) Công cụ thủ công

a)

a-b-c

b)

b-c-a

c)

c-b-a

d)

c-a-b

2.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Bóng bán dẫn

c)

Mạch tích hợp

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn

3.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ hai là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Bóng bán dẫn

c)

Mạch tích hợp

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn.

4.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ ba là loại linh kiện điện tử nào

a)

Bóng bán dẫn

b)

Đèn điện tử chân không

c)

Mạch tích hợp

d)

Bộ vi xử lý

5.

Máy tính trong dự án Babbage có những đặc điểm gì?

a)

Máy tính cơ học, thực hiện tự động

b)

Máy tính có những ứng dụng ngoài tính toán thuần tuý

c)

Có thiết kế giống máy tính ngày nay

d)

Máy tính cơ học, thực hiện tự động. Máy tính có những ứng dụng ngoài tính toán thuần tuý. Có thiết kế giống máy tính ngày nay

6.

Bộ vi xử lý là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Linh kiện bán dẫn đơn giản

c)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm đến hàng triệu linh kiện bán dẫn

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn

7.

Chiếc máy tính cơ học Pascal do ai sáng tạo ra?

a)
  • Charles Babbage

b)

John Mauchly

c)
  • Blaise Pascal
d)
  • J. Presper Eckert

8.

Sau Pascal, Gottfried Leibniz đã cải tiến và thêm vào phép tính gì để máy tính của Pascal thực hiện cả bốn phép tính số học?

a)
  • Phép chia và phép trừ

b)
  • Phép nhân và phép cộng

c)
  • Phép nhân và phép chia
d)
  • Phép nhân và phép trừ

9.

Ai được coi là cha đẻ của công nghệ máy tính?

a)
  • Charles Babbage
b)
  • Gottfried Leibniz

c)

ohn Mauchly 

d)
  • Blaise Pascal

10.

Ý tưởng nào đóng vai trò quan trọng trong lịch sử phát triển của máy tính?

a)
  • Cơ giới hóa việc lao động

b)
  • Trí óc hóa việc tính toán

c)
  • Cơ giới hóa việc tính toán
d)
  • Đáp án khác

11.

Thời kì đầu các máy tính được thiết kế dựa trên các rơ le được gọi là?

a)
  • Máy tính thông minh

b)
  • Máy tính hiện đại

c)
  • Máy tính khoa học

d)
  • Máy tính điện cơ
12.

Phát biểu sau đúng hay sai "Thông tin số khó bị xoá bỏ hoàn toàn"? Tại sao?

a)

Đúng! Vì sau khi xoá, tệp và thư mục vẫn còn được lưu trữ trong thùng rác.

b)

Đúng! Vì không xác định được tất cả những nơi nó được sao chép và lưu trữ.

c)

Sai! Vì các tệp và thư mục dễ dàng bị xoá khỏi nơi nó được lưu trữ.

d)

Sai! Vì thông tin số không giống như một tờ giấy để xé hay đốt đi được.

13.

Em hãy chọn phương án ghép đúng:

Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,

a)

được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)

được bảo hộ quyền tác giả và không tác tin cậy.

c)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)

được bảo hộ quyền tác giả và rất tin cậy.

14.

Chọn phương án nêu ba đặc điểm của thông tin số.

a)

Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

b)

Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xóa bỏ hoàn toàn.

c)

Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

d)

Sao chép nhanh, khó lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

15.

Thông tin số có thể được truy cập như thế nào?

a)

Không thể truy cập từ xa dù được sự đồng ý của người quản lí.

b)

Có thể truy cập từ xa mà không cần sự đồng ý của người quản lí.

c)

Có thể truy cập từ xa nếu được sự đồng ý của người quản lí.

d)

Không thể truy cập từ xa nên không cần sự đồng ý của người quản lí.

16.

Thông tin trong môi trường số đáng tin cậy ở mức độ nào?

a)

Hoàn toàn đáng tin cậy bởi vì luôn có người chịu trách nhiệm đối với thông tin cụ thể.

b)

Chủ yếu là thông tin địa đặt do mục đích của người tạo ra và lan truyền thông tin.

c)

Hầu hết là những tin đồn từ người này qua người khác, từ nơi này đến nơi khác.

d)

Mức độ tin cậy rất khác nhau, từ những thông tin sai lệch đến thông tin đáng tin cậy.

17.

Hãy tưởng tượng rằng em thấy một thông báo trên mạng xã hội có nội dung: "Vì lí do khẩn cấp, các trường phổ thông tạm nghỉ đến hết thứ Hai tuần sau. Vui lòng chia sẻ ngay ngay lập tức!". Tin nhắn có vẻ nghiêm túc. Em sẽ hành động như thế nào?

a)

Chia sẻ tin nhắn để thể hiện tinh thần hợp tác vì nó có yêu cầu: "Vui lòng chia sẻ ngay lập tức!"

b)

Chia sẻ tin nhắn vì nó có vẻ nghiêm túc và em muốn người khác biết về việc tạm nghỉ học.

c)

Không chia sẻ tin nhắn vì em không chắc đó là sự thật và việc lan truyền có thể gây nhầm lẫn.

d)

Đợi người khác chia sẻ tin nhắn trước, rồi em sẽ chia sẻ sau để không phải chịu trách nhiệm.

18.

Tìm đáp án sai. Thông tin đáng tin cậy giúp em điều gì?

a)

Đưa ra kết luận đúng

b)

Quyết định hành động đúng.

c)

Giải quyết được các vấn đề được đặt ra.

d)

Dẫn đến những suy nghĩ, hành động không phù hợp.

19.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số?

a)

Phong phú, đa dạng

b)

Khó sao chép, lưu trữ

c)

Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả.

d)

Có tính bản quyền.

20.

Thông tin kĩ thuật số là

a)

Nguồn thông tin số khổng lồ, phổ dụng nhất hiện nay

b)

Thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số

c)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.

d)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

21.
Câu 1. Em cần tìm một website học tập môn Tin học, theo em, website nào sau đây chứa thông tin đáng tin cậy nhất?
a)
A. thaygiaotin.us
b)
B. thaygiaotin.vn
c)
C. thaygiaotin.org
d)
D. thaygiaotin.me
22.
Câu 2. Thông tin nào sau đây là thông tin đáng tin cậy?
a)
A. Thông tin đồn thổi.
b)
B. Thông tin chưa được kiểm chứng.
c)
C. Thông tin có chứng cứ rõ ràng, đã được kiểm chứng.
d)
D. Thông tin không trung thực.
23.
Câu 3. Thông tin số không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Dễ dàng nhân bản.
b)
B. Dễ lan truyền.
c)
C. Dễ bị xóa bỏ hoàn toàn.
d)
D. Truy cập được từ xa.
24.
Câu 4. Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ ba là loại linh kiện điện tử
a)
A. Bóng bán dẫn.
b)
B. Đèn điện tử chân không.
c)
C. Mạch tích hợp.
d)
D. Bộ vi xử lí.
25.
Câu 5. Để đánh giá độ tin cậy của thông tin tìm được, em cần căn cứ vào:
a)
A. Số lượt chia sẻ, bình luận, thích của bài viết.
b)
B. Kinh nghiệm, hiểu biết, suy luận của bản thân.
c)
C. Tính thời sự của thông tin.
d)
D. Dung lượng của bài viết.
26.
Câu 6. Ứng dụng nào cho phép người dùng tìm kiếm thông tin?
a)
A. Camera 360.
b)
B. Microsoft office.
c)
C. Cốc cốc.
d)
D. Unikey.
27.
Câu 7.  Máy tính đầu tiên của loài người có tên là gì?
a)
A. Pascaline.
b)
B. Blaise Pasacl.
c)
C. Charles Xavier.
d)
D. John.
28.
Câu 8. Loại thông tin nào dưới đây em không nên lựa chọn?
a)
A. Thông tin có thời gian gần với thời gian em tìm kiếm thông tin
b)
B. Nguồn thông tin không rõ ràng
c)
C. Thông tin phù hợp với nội dung trình bày
d)
D. Thông tin đã được kiểm chứng
29.
Câu 9. Để thực hiện báo cáo về nội dung “Dự báo sự phát triển của máy tính”, thông tin nào sau đây là phù hợp nhất?
a)
A. Khái niệm máy tính điện tử
b)
B. Cách sử dụng máy tính để viết báo cáo.
c)
C. Lược sử máy tính
d)
D. Tương lai của máy tính điện tử
30.
Câu 10. Thông tin số không đáng tin cậy là thông tin nào?
a)
A. Thông tin từ tổ chức hoặc cá nhân uy tín có thẩm quyền.
b)
B. Thông tin có chứng cứ xác thực, độ tin cậy cao.
c)
C. Thông tin mới cập nhật, có chứng cứ xác thực từ cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền.
d)
D. Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối.
31.
Câu 11. Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ hai là loại linh kiện điện tử nào?
a)
A. Đèn điện tử chân không.
b)
B. Bóng bán dẫn.
c)
C. Mạch tích hợp.
d)
D. Mạch tích hợp cỡ rất lớn.
32.
Câu 12. Biểu hiện nào sau đây vi phạm đạo đức khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?
a)
A. Sao chép thông tin từ một trang web khác và coi đó là của mình.
b)
B. Bình luận một cách lịch sự trên bài viết của người khác.
c)
C. Không chụp ảnh, quay phim trong rạp chiếu phim.
d)
D. Đính chính, xin lỗi bạn đọc khi đưa thông tin chưa được kiểm chứng lên mạng.
33.
Câu 13. Bạn An muốn tìm thông tin tuyển sinh vào lớp 10 của trường THPT XYZ thuộc tỉnh A. Phương án nào sau đây là nguồn thông tin phù hợp nhất?
a)
A. Trang diễn đàn phụ huynh trường XY.
b)
B. Trang diễn đàn học sinh trường XY.
c)
C. Trang thông tin của trường THPT XYZ.
d)
D. Trang thông tin của Sở giáo dục tỉnh A.
34.
Câu 14. Em chụp một bức ảnh rất đẹp và khoe với mọi người. Một thời gian sau em thấy bức ảnh đó được đăng ở một trang web với tên tác giả là bạn em. Khi đó em sẽ làm gì?
a)
A. Liên lạc với bạn và yêu cầu ghi đúng nguồn.
b)
B. Không làm gì cả.
c)
C. Báo cáo với thầy cô giáo và người lớn.
d)
D. Nói với tất cả mọi người về điều đó
35.
Câu 15. Thông tin trên Internet có thể tìm thấy dễ dàng và nhanh chóng bằng cách nào?
a)
A. Máy ảnh.
b)
B. Máy quay phim.
c)
C. Máy tìm kiếm.
d)
D. Máy quét.
36.
Câu 16. Máy tính điện tử ngày nay là thế hệ thứ mấy?
a)
A. Thế hệ 2
b)
B. Thế hệ 3
c)
C. Thế hệ 4
d)
D. Thế hệ 5
37.
Câu 17. Nguồn thông tin em không nên lựa chọn là
a)
A. Cộng đồng Cơ điện lạnh Việt Nam
b)
B. Tập đoàn Điện lực Việt Nam
c)
C. từ người ẩn danh trên Facebook
d)
D. Bộ Công Thương
38.
Câu 18. Một người bạn sử dụng video em quay để tham gia một cuộc thi nhưng chưa có sự đồng ý của em. Em sẽ làm gì trong tình huống này?
a)
A. Em không làm gì cả vì không ảnh hưởng gì.
b)
B. Nói với tất cả mọi người vì điều đó.
c)
C. Em bảo với bố mẹ bạn ấy.
d)
D. Em nên bảo bạn tạm dừng tham gia cuộc thi và khuyên bạn nên hỏi ý kiến của mình trước khi sử dụng.
39.
Câu 19. Máy tính đầu tiên của loài người do ai sáng chế?
a)
A. Pascaline
b)
B. John
c)
C. Charles Xavier
d)
D. Blaise Pascal
40.
Câu 20. Bạn Hà muốn viết bài báo cáo về truyền thống của trường mình thì bạn Hà có thể tìm thông tin ở trang web nào là uy tín nhất?
a)
A. Nguồn thông tin từ trang web của trường mình.
b)
B. Nguồn thông tin từ trang nghe nhạc.
c)
C. Nguồn thông tin từ tài khoản Netflix.
d)
D. Nguồn thông tin từ trên Facebook.
41.
Câu 21. Tình huống nào dưới đây là vi phạm quy định của pháp luật?
a)
A. Hồng chụp ảnh Nam đang làm biểu cảm mặt xấu. Hồng chia sẻ bức ảnh lên mạng xã hội và làm Nam xấu hổ không dám đến trường.
b)
B. Khách du lịch tự ý quay phim, chụp ảnh ở khu vực quốc phòng, an ninh.
c)
C. Học sinh tự ý sử dụng điện thoại để làm bài tập trên lớp.
d)
D. Học sinh lén dùng điện thoại để lướt Facebook trong tiết học.
42.
Câu 22. Khoa được bố mẹ mua cho chiếc máy tính, theo em bạn ấy cần cài và sử dụng những phần mềm nào để tận dụng được khả năng của máy tính vào hoạt động học tập:
a)
A. Trò chơi trực tuyến
b)
B. Phần mềm vẽ hình hình học
c)
C. Phần mềm xem phim
d)
D. Phần mềm nghe nhạc
43.
Câu 23. Để tìm hiểu về các biện pháp phòng chống dịch bệnh COVID - 19, em có thể tìm thông tin ở đâu để có độ tin cậy nhất?
a)
A. Nguồn tin từ tổ trưởng khu phố.
b)
B. Nguồn tin từ Bộ Y tế.
c)
C. Nguồn tin từ diễn đàn Người cao tuổi Việt Nam.
d)
D. Nguồn tin từ diễn viên nổi tiếng.
44.
Câu 24. Tình huống nào dưới đây không vi phạm bản quyền?
a)
A. Cúc mua lại cuốn truyện từ bạn Na, Cúc cho Thu mượn để đọc.
b)
B. Ánh lấy sơ đồ tóm tắt bài học trên mạng, tự ghi tên mình là tác giả sơ đồ rồi gửi cho các bạn trong lớp tham khảo.
c)
C. Vũ mua vé vào rạp chiếu phim để xem phim. Vũ dùng điện thoại để livestream bộ phim cho bạn bè xem cùng.
d)
D. Thư mua thẻ nhớ USB chứa các bài hát được người bán đã sưu tầm từ Internet mà không có thỏa thuận gì với tác giả hay ca sĩ biểu diễn.
45.
Câu 25. Học sinh ở cuối năm học lớp 9 thường cần tìm hiểu thông tin tuyển sinh vào lớp 10. Giữa thông tin tìm được từ các nguồn sau đây, thông tin nào đáng tin cậy hơn?
a)
A. Qua thông tin từ bạn bè.
b)
B. Từ Internet.
c)
C. Thông báo chính thức của Sở Giáo dục và Đào tạo địa phương.
d)
D. Thông tin từ trang mạng xã hội
46.

Các câu lệnh trong chương trình sẽ được máy tính thực hiện:

a)

Ngẫu nhiên

b)

Từ dưới lên trên

c)

Tuần tự từ trên xuống

47.

Ngôn ngữ dùng để viết chương trình máy tính gọi là:

a)

Chương trình máy tính

b)

Ngôn ngữ lập trình

c)

Ngôn ngữ máy

d)

Ngôn ngữ tự nhiên

48.

Cấu trúc chung của chương trình gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Trong cấu trúc chung, phần bắt buộc phải có là:

a)

Phần khai báo

b)

Phần thân

c)

Khai báo tên chương trình

d)

Khai báo thư viện.

50.

Đổi biểu thức toán sau đây sang kí hiệu trong Pascal:

a)

1/x-a/5(b+2)

b)

1:x-a:5(b+2)

c)

1/x-a/5*(b+2)

d)

1/x-a/5*b+2

51.

Cho biết câu lệnh sau sẽ cho kết quả là gì:

Write(16 div 3);

a)

5

b)

1

c)

5,33333

d)

0,33333

52.

Tệp tin được tạo từ Free Pascal sẽ có phần mở rộng (đuôi) là gì?

a)

docx

b)

xlsx

c)

pptx

d)

pas

53.

Từ khóa bắt đầu và kết thúc phần thân là:

a)

Begin…stop

b)

Start…stop

c)

Begin…end

d)

Start…end

54.

Kết thúc phần thân là dấu gì?

a)

Dấu chấm than (!)

b)

Dấu chấm (.)

c)

Dấu chấm phẩy (;)

d)

Dấu phẩy (,)

55.

Trong Pascal, để phân cách các câu lệnh thì dùng dấu:

a)

Dấu chấm than (!)

b)

Dấu chấm (.)

c)

Dấu chấm phẩy (;)

d)

Dấu phẩy (,)

56.

 Lệnh clrscr có chức năng là gì:

a)

Dừng màn hình để xem kết quả

b)

Xóa màn hình kết quả

c)

In nội dung ra màn hình kết quả

d)

Khai báo thư viện

57.

Để in nội dung ra màn hình kết quả, ta dùng lệnh:

a)

Readln

b)

Writeln

c)

Clrscr

d)

Delay

58.

BEGIN là....

a)

Từ khóa

b)

Tên đặt đúng

c)

Tên đặt sai

59.

7a3 là....

a)

Từ khóa

b)

Tên đặt đúng

c)

Tên đặt sai

60.

ct_dau_tien , là....

a)

Từ khóa

b)

Tên đặt đúng

c)

Tên đặt sai

61.

uses , là....

a)

Từ khóa

b)

Tên đặt đúng

c)

Tên đặt sai

62.

tinh toan , là....

a)

Từ khóa

b)

Tên đặt đúng

c)

Tên đặt sai

63.

program , là....

a)

Từ khóa

b)

Tên đặt đúng

c)

Tên đặt sai

64.

a83 , là....

a)

Từ khóa

b)

Tên đặt đúng

c)

Tên đặt sai

65.

“Dãy các câu lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được”, gọi là:

a)

Chương trình máy tính

b)

Ngôn ngữ lập trình

c)

Ngôn ngữ máy

d)

Ngôn ngữ tự nhiên

66.

Hãy sắp xếp các thế hệ công cụ tính toán sau theo thứ tự thời gian:

a) Máy tính điện tử.

b) Máy tính cơ học.

c) Công cụ thủ công.

a)

a -->b->c

b)

b->c->a

c)

c->b->a

d)

c->a->b

67.

Máy tính được Babbage thiết kế để làm gì?

a)

Thực hiện phép cộng.

b)

Thực hiện phép trừ.

c)

Thực hiện bốn phép tính số học.

d)

Có thể tính toán ngoài bốn phép tính số học.

68.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

69.

Bộ xử lí và linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Linh kiện bán dẫn đơn giản.

c)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn.

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.

70.

Thế hiệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình?

a)

Thế hệ đầu tiên.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

71.

Chọn phương án nêu ba đặc điểm của thông tin số.

a)

Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

b)

Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xóa bỏ hoàn toàn.

c)

Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

d)

Sao chép nhanh, khó lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.

72.

Trong môi trường kĩ thuật số, thông tin được thu thập và lưu trữ như thế nào?

a)

Tuy thu thập chậm nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.

b)

Thu thập nhanh chỉ lưu trữ với dung lượng nhỏ.

c)

Thu thập chậm và được cân nhắc kĩ trước khi lưu trữ.

d)

Thu thập nhanh và lưu trữ với dung lượng lớn.

73.

Em hãy điền vào ý còn thiếu ở dấu ba chấm.

Khi thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm thông tin để tạo một bài trình chiếu em tiến hành: Hình thành ý tưởng và cấu trúc bài trình chiếu, tìm kiếm và đánh giá thông tin, …......

a)

Xử lí thông tin.

b)

Trao đổi thông tin.

c)

Xử lí và trao đổi thông tin.

d)

Tìm kiếm và trao đổi thông tin.

74.

Để biết hiện nay dân số Việt Nam là bao nhiêu, một số học sinh tìm kiếm thông tin trên Internet bằng máy t ìm kiếm và nhận được các kết quả từ những nguồn khác nhau. Em hãy cho biết thông tin từ nguồn nào sau đây đáng tin cậy?

75.

Em hãy điền vào ý còn thiếu ở dấu ba chấm.

Khi thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm thông tin để tạo một bài trình chiếu em tiến hành: Hình thành ý tưởng và cấu trúc bài trình chiếu, tìm kiếm và đánh giá thông tin, …......

a)

Xử lí thông tin.

b)

Trao đổi thông tin.

c)

Xử lí và trao đổi thông tin.

d)

Tìm kiếm và trao đổi thông tin.

76.

Hãy tưởng tượng em nhìn thấy một bài viết có tiêu đề "Các nhà khoa học đã chứng minh được rằng trò chơi điện tử giúp cải thiện trí nhớ.". Em chia sẻ bài viết lên mạng xã hội và sau đố nhận ra nó là thông tin giả. Em nên làm gì sau khi nhận ra mình đã chia sẻ thông tin sai lệch.

a)

Giữ bài đăng chỉ để xem có bao nhiêu người yêu thích nó.

b)

Xóa bài mà em đã chia sẻ và viết lời giải thíc cho việc chia sẻ đó.

c)

Không làm gì vì mọi người sẽ quên bài viết trong một hoặc hai ngày.

d)

Tiếp tục chia sẻ các bài tương tự để làm cho thông tin giống như sự thật.

77.

Em nghe nói rằng bộ nhớ ngoài hay thiết bị lưu trữ (data storage) đầu tiên của máy tính là những tấm bìa đục lỗ (punched cards), vốn được sử dụng trong máy dệt (loom). Em hãy cho biết cụm từ khóa nào sau đây giúp em tìm thấy thông tin đáng tin cậy hơn cả về nội dung đó.

a)

bộ nhớ máy dệt bìa đục lỗ.

b)

"bộ nhớ" "máy dệt" "bìa đục lỗ"

c)

"punched cards" "data storage"

d)

"punched cards" "lịch sử bộ nhớ"

78.

Công cụ tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông tin trong môi trường số bao gồm những gì?

a)

Internet, trình duyệt, máy tìm kiếm và ứng dụng từ điển.

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản, bảng tính điện tử và phàn mèm trình chiếu.

c)

Phần mềm xử lí hình ảnh, âm thanh, video và ngôn ngữ tự nhiên.

d)

Tất cả những công cụ trên.

79.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bất cứ ai cũng có thể xuất bản thông tin trên Internet.

b)

Bạn không bao giờ nên tin bất cứ điều gì bạn đọc trực tuyến.

c)

Không cần phải kiểm tra lại thông tin từ các trang web tin tức.

d)

Chỉ có hai loại thông tin: hoàn thoàn đáng tin cậy hoặc hoàn toàn bịa đặt.

80.

Để tìm hiểu thông tin về một sự kiện đang được lan truyền trên các trang mạng xã hội, trang thông tin nào dưới đây được xem là đáng tin cậy nhất?

a)

Trang thông tin không thiên vị mà kể toàn bộ câu chuyện.

b)

Trang thông tin có địa chỉ kết thúc bằng .gov.vn

c)

Trang thông tin có nội dung giống những gì em đang nghĩ.

d)

Trang thong tin có nội dung gây xúc động lòng người.

81.

Sơ đồ khối trong hình 12.1 thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật đi theo hình vuông.

b)

Điều khiển nhân vật đi theo hình ngũ giác đều.

c)

Điều khiển nhân vật đi theo hình cầu thang có 5 bậc bằng nhau.

d)

Điều khiển nhân vật đi theo hình ngôi sao 5 cánh.

82.

Khối lệnh nào sau đây thực hiện đúng thuật toán mô tả bằng sơ đồ khối ở hình 12.2 với hai số x và y được nhập từ bàn phím?

a)

b)

c)

d)

83.

Chương trình Scratch như hình bên thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một tam giác đều.

b)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình vuông.

c)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình chữ nhật.

d)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là đa giác. (có 5 cạnh bằng nhau)

84.

Sơ đồ khối sau mô tả thuật toán gì?

a)

Đường di chuyển của nhân vật là một hình vuông.

b)

Đường di chuyển của nhân vật là một hình chữ nhật.

c)

Đường di chuyển của nhân vật là một tam giác đều.

d)

Đường di chuyển của nhân vật là một hình đa giác.

85.

Chương trình Scratch như hình bên thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một tam giác đều.

b)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình vuông.

c)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình chữ nhật.

d)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình thang.