wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T9.B4

Total questions: 93

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến quyền riêng tư như thế nào?

a)

Gây mất ngủ.

b)

Ít giao tiếp.

c)

Thông tin cá nhân có thể bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.

d)

Gây nghiện Internet.

2.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến môi trường như thế nào?

a)

Nguy cơ thất nghiệp tăng.

b)

Tổn hại thị lực.

c)

Giúp tiết kiệm thời gian di chuyển.

d)

Tạo ra rác thải điện tử.

3.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến xã hội như thế nào?

a)

Thúc đẩy các nền kinh tế truyền thống chuyển đổi sang kinh tế tri thức.

b)

Hạn chế những ý tưởng sáng tạo do thói quen tìm kiếm trên Google.

c)

Khiến cho một bộ phận người dân yếu thế như người già, người khuyết tật ngày càng tụt hậu.

d)

Tăng nguy cơ mắc các bệnh liên quan đến tim mạch, tiểu đường, ung thư và béo phì do ít vận động.

4.

Phương án nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của công nghệ số đến đời sống con người?

a)

Thông tin cá nhân bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.

b)

Cung cấp các công cụ giáo dục tiên tiến.

c)

Thiết bị số nhanh chóng trở nên lỗi thời.

d)

Người dân ở các vùng khó khăn ngày càng tụt hậu.

5.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến sức khoẻ thể chất của con người như thế nào?

a)

Gây ra bệnh khô mắt và giảm thị lực.

b)

Những mối quan hệ xã hội bị ảnh hưởng.

c)

Dễ có những cảm xúc tiêu cực.

d)

Cổ xuý lối sống thiếu đạo đức.

6.

Công nghệ kĩ thuật số giúp tạo ra một nền giáo dục hiện đại và tiên tiến như thế nào?

a)

Cải thiện quy trình tuyển dụng, thu thập và phân tích dữ liệu kinh doanh chính xác hơn.

b)

Các nguồn tài nguyên trực tuyến không giới hạn phục vụ cho việc nghiên cứu.

c)

Tạo điều kiện cho việc mua sắm trực tuyến ngày càng phổ biến.

d)

Tạo ra lợi nhuận cho các doanh nghiệp.

7.

Ví dụ về việc con người quá lệ thuộc vào công nghệ kĩ thuật số để giải quyết những vấn đề nhỏ trong cuộc sống là

a)

Việc lộ thông tin tài khoản ngân hàng có thể bị mất tiền trong tài khoản.

b)

Lừa đảo qua mạng.

c)

Học sinh lười suy nghĩ, nhờ trí tuệ nhân tạo làm bài tập về nhà.

d)

Gia tăng ô nhiễm môi trường.

8.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến sức khoẻ tinh thần của con người như thế nào?

a)

Gây ra các vấn đề về cột sống.

b)

Suy giảm sự sáng tạo.

c)

Thách thức về an ninh dữ liệu.

d)

Nguy cơ trầm cảm và lo lắng.

9.

Việc lộ thông tin cá nhân trên Internet dẫn đến hậu quả gì?

a)

Giảm kết nối, tương tác trực tiếp giữa người với người.

b)

Tài khoản bị mạo danh.

c)

Thay đổi thói quen sinh hoạt.

d)

Hình thành thói quen thích được chú ý.

10.

Biện pháp nào sau đây giúp hạn chế tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với con người?

a)

Hạn chế hoặc tái sử dụng túi ni lông và vật dụng làm từ nhựa.

b)

Ăn uống lành mạnh.

c)

Dành nhiều thời gian để sinh hoạt chung với gia đình, chơi thể thao,…

d)

Nằm khi dùng điện thoại.

11.

Phương án nào sau đây là ứng dụng hỗ trợ và phổ biến tệ nạn trên mạng?

a)

Internet Banking.

b)

Mua sắm trực tuyến.

c)

Học online.

d)

Tổ chức đánh bạc trực tuyến.

12.

Hành vi nào sau đây là thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số?

a)

Dùng từ ngữ phản cảm khi bình luận trên các diễn đàn, mạng xã hội.

b)

Sử dụng phần mềm không có bản quyền.

c)

Làm lộ thông tin cá nhân, tổ chức gây ảnh hưởng xấu.

d)

Sử dụng dữ liệu của người khác mà không xin phép.

13.

Văn bản nào quy định chi tiết việc bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin?

a)

Luật An ninh mạng.

b)

Luật An toàn thông tin.

c)

Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.

d)

Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11.

14.

Em hãy tìm hiểu thông tin trên Internet và cho biết công nghệ nào cho phép người dùng có thể sử dụng các dịch vụ lưu trữ thông tin nhờ vào các nhà cung cấp như Facebook, Office 365, YouTube,…?

a)

Trí tuệ nhân tạo (AI).

b)

Điện toán đám mây (Cloud Computing).

c)

Khai phá dữ liệu (Data Mining).

d)

Internet vạn vật (Internet of Things).

15.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến quyền riêng tư như thế nào?

a)

Gây mất ngủ.

b)

Ít giao tiếp.

c)

Thông tin cá nhân có thể bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.

d)

Gây nghiện Internet.

16.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến môi trường như thế nào?

a)

Nguy cơ thất nghiệp tăng.

b)

Tổn hại thị lực.

c)

Giúp tiết kiệm thời gian di chuyển.

d)

Tạo ra rác thải điện tử.

17.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến xã hội như thế nào?

a)

Thúc đẩy các nền kinh tế truyền thống chuyển đổi sang kinh tế tri thức.

b)

Hạn chế những ý tưởng sáng tạo do thói quen tìm kiếm trên Google.

c)

Làm gia tăng tỉ lệ thất nghiệp.

d)

Tăng nguy cơ mắc các bệnh liên quan đến tim mạch, tiểu đường, ung thư và béo phì do ít vận động.

18.

Phương án nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của công nghệ số đến đời sống con người?

a)

Thông tin cá nhân bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.

b)

Cung cấp các công cụ giáo dục tiên tiến.

c)

Thiết bị số nhanh chóng trở nên lỗi thời.

d)

Người dân ở các vùng khó khăn ngày càng tụt hậu.

19.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến sức khoẻ thể chất của con người như thế nào?

a)

Gây ra bệnh khô mắt và giảm thị lực.

b)

Những mối quan hệ xã hội bị ảnh hưởng.

c)

Dễ có những cảm xúc tiêu cực.

d)

Cổ xuý lối sống thiếu đạo đức.

20.

Ví dụ về việc con người quá lệ thuộc vào công nghệ kĩ thuật số để giải quyết những vấn đề nhỏ trong cuộc sống là

a)

Việc lộ thông tin tài khoản ngân hàng có thể bị mất tiền trong tài khoản.

b)

Lừa đảo qua mạng.

c)

Học sinh lười suy nghĩ, nhờ trí tuệ nhân tạo làm bài tập về nhà.

d)

Gia tăng ô nhiễm môi trường.

21.

Biện pháp nào sau đây giúp hạn chế tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với con người?

a)

Hạn chế hoặc tái sử dụng túi ni lông và vật dụng làm từ nhựa.

b)

Ăn uống lành mạnh.

c)

Dành nhiều thời gian để sinh hoạt chung với gia đình, chơi thể thao,…

d)

Nằm khi dùng điện thoại.

22.

Ứng dụng nào dưới đây là tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số?

a)

Internet Banking.

b)

Mua sắm trực tuyến.

c)

Học online.

d)

Tổ chức đánh bạc trực tuyến.

23.

Em hãy cho biết cách nào sau đây giúp em tránh được các tác động tiêu cực khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Không sử dụng thiết bị số trong thời gian dài và liên tục.

b)

Sử dụng phần mềm không có bản quyền.

c)

Xem các bộ phim, vi deo phản cảm.

d)

Sử dụng dữ liệu của người khác mà không xin phép.

24.

Phương án nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đến đời sống con người?

a)

Nhờ trí tuệ nhân tạo làm bài tập về nhà.

b)

Truy cập mạng xã hội trong nhiều giờ.

c)

Thường xuyên sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản để làm báo cáo.

d)

Vừa ăn vừa xem video trên trang Youtube.

25.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến quyền riêng tư như thế nào?

a)

Gây mất ngủ.

b)

Ít giao tiếp.

c)

Thông tin cá nhân có thể bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.

d)

Gây nghiện Internet.

26.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến môi trường như thế nào?

a)

Nguy cơ thất nghiệp tăng.

b)

Tổn hại thị lực.

c)

Giúp tiết kiệm thời gian di chuyển.

d)

Tạo ra rác thải điện tử.

27.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến xã hội như thế nào?

a)

Thúc đẩy các nền kinh tế truyền thống chuyển đổi sang kinh tế tri thức.

b)

Hạn chế những ý tưởng sáng tạo do thói quen tìm kiếm trên Google.

c)

Khiến cho một bộ phận người dân yếu thế như người già, người khuyết tật ngày càng tụt hậu.

d)

Tăng nguy cơ mắc các bệnh liên quan đến tim mạch, tiểu đường, ung thư và béo phì do ít vận động.

28.

Phương án nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của công nghệ số đến đời sống con người?

a)

Thông tin cá nhân bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.

b)

Cung cấp các công cụ giáo dục tiên tiến.

c)

Thiết bị số nhanh chóng trở nên lỗi thời.

d)

Người dân ở các vùng khó khăn ngày càng tụt hậu.

29.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến sức khoẻ thể chất của con người như thế nào?

a)

Gây ra bệnh khô mắt và giảm thị lực.

b)

Những mối quan hệ xã hội bị ảnh hưởng.

c)

Dễ có những cảm xúc tiêu cực.

d)

Cổ xuý lối sống thiếu đạo đức.

30.

Công nghệ kĩ thuật số giúp tạo ra một nền giáo dục hiện đại và tiên tiến như thế nào?

a)

Cải thiện quy trình tuyển dụng, thu thập và phân tích dữ liệu kinh doanh chính xác hơn.

b)

Các nguồn tài nguyên trực tuyến không giới hạn phục vụ cho việc nghiên cứu.

c)

Tạo điều kiện cho việc mua sắm trực tuyến ngày càng phổ biến.

d)

Tạo ra lợi nhuận cho các doanh nghiệp.

31.

Ví dụ về việc con người quá lệ thuộc vào công nghệ kĩ thuật số để giải quyết những vấn đề nhỏ trong cuộc sống là

a)

Việc lộ thông tin tài khoản ngân hàng có thể bị mất tiền trong tài khoản.

b)

Lừa đảo qua mạng.

c)

Học sinh lười suy nghĩ, nhờ trí tuệ nhân tạo làm bài tập về nhà.

d)

Gia tăng ô nhiễm môi trường.

32.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến sức khoẻ tinh thần của con người như thế nào?

a)

Gây ra các vấn đề về cột sống.

b)

Suy giảm sự sáng tạo.

c)

Thách thức về an ninh dữ liệu.

d)

Nguy cơ trầm cảm và lo lắng.

33.

Việc lộ thông tin cá nhân trên Internet dẫn đến hậu quả gì?

a)

Giảm kết nối, tương tác trực tiếp giữa người với người.

b)

Tài khoản bị mạo danh.

c)

Thay đổi thói quen sinh hoạt.

d)

Hình thành thói quen thích được chú ý.

34.

Biện pháp nào sau đây giúp hạn chế tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với con người?

a)

Hạn chế hoặc tái sử dụng túi ni lông và vật dụng làm từ nhựa.

b)

Ăn uống lành mạnh.

c)

Dành nhiều thời gian để sinh hoạt chung với gia đình, chơi thể thao,…

d)

Nằm khi dùng điện thoại.

35.

Phương án nào sau đây là ứng dụng hỗ trợ và phổ biến tệ nạn trên mạng?

a)

Internet Banking.

b)

Mua sắm trực tuyến.

c)

Học trực tuyến

d)

Tổ chức đánh bạc trực tuyến.

36.

Hành vi nào sau đây là thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số?

a)

Dùng từ ngữ phản cảm khi bình luận trên các diễn đàn, mạng xã hội.

b)

Sử dụng phần mềm không có bản quyền.

c)

Làm lộ thông tin cá nhân, tổ chức gây ảnh hưởng xấu.

d)

Sử dụng dữ liệu của người khác mà không xin phép.

37.

Văn bản nào quy định chi tiết việc bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin?

a)

Luật An ninh mạng.

b)

Luật An toàn thông tin.

c)

Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.

d)

Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11.

38.

Em hãy tìm hiểu thông tin trên Internet và cho biết công nghệ nào cho phép người dùng có thể sử dụng các dịch vụ lưu trữ thông tin nhờ vào các nhà cung cấp như Facebook, Office 365, YouTube,…?

a)

Trí tuệ nhân tạo (AI).

b)

Điện toán đám mây (Cloud Computing).

c)

Khai phá dữ liệu (Data Mining).

d)

Internet vạn vật (Internet of Things).

39.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến quyền riêng tư như thế nào?

a)

Gây mất ngủ.

b)

Ít giao tiếp.

c)

Thông tin cá nhân có thể bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.

d)

Gây nghiện Internet.

40.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến môi trường như thế nào?

a)

Nguy cơ thất nghiệp tăng.

b)

Tổn hại thị lực.

c)

Giúp tiết kiệm thời gian di chuyển.

d)

Tạo ra rác thải điện tử.

41.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến xã hội như thế nào?

a)

Thúc đẩy các nền kinh tế truyền thống chuyển đổi sang kinh tế tri thức.

b)

Hạn chế những ý tưởng sáng tạo do thói quen tìm kiếm trên Google.

c)

Làm gia tăng tỉ lệ thất nghiệp.

d)

Tăng nguy cơ mắc các bệnh liên quan đến tim mạch, tiểu đường, ung thư và béo phì do ít vận động.

42.

Phương án nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của công nghệ số đến đời sống con người?

a)

Thông tin cá nhân bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.

b)

Cung cấp các công cụ giáo dục tiên tiến.

c)

Thiết bị số nhanh chóng trở nên lỗi thời.

d)

Người dân ở các vùng khó khăn ngày càng tụt hậu.

43.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến sức khoẻ thể chất của con người như thế nào?

a)

Gây ra bệnh khô mắt và giảm thị lực.

b)

Những mối quan hệ xã hội bị ảnh hưởng.

c)

Dễ có những cảm xúc tiêu cực.

d)

Cổ xuý lối sống thiếu đạo đức.

44.

Ví dụ về việc con người quá lệ thuộc vào công nghệ kĩ thuật số để giải quyết những vấn đề nhỏ trong cuộc sống là

a)

Việc lộ thông tin tài khoản ngân hàng có thể bị mất tiền trong tài khoản.

b)

Lừa đảo qua mạng.

c)

Học sinh lười suy nghĩ, nhờ trí tuệ nhân tạo làm bài tập về nhà.

d)

Gia tăng ô nhiễm môi trường.

45.

Biện pháp nào sau đây giúp hạn chế tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với con người?

a)

Hạn chế hoặc tái sử dụng túi ni lông và vật dụng làm từ nhựa.

b)

Ăn uống lành mạnh.

c)

Dành nhiều thời gian để sinh hoạt chung với gia đình, chơi thể thao,…

d)

Nằm khi dùng điện thoại.

46.

Ứng dụng nào dưới đây là tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số?

a)

Internet Banking.

b)

Mua sắm trực tuyến.

c)

Học online.

d)

Tổ chức đánh bạc trực tuyến.

47.

Em hãy cho biết cách nào sau đây giúp em tránh được các tác động tiêu cực khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Không sử dụng thiết bị số trong thời gian dài và liên tục.

b)

Sử dụng phần mềm không có bản quyền.

c)

Xem các bộ phim, vi deo phản cảm.

d)

Sử dụng dữ liệu của người khác mà không xin phép.

48.

Phương án nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đến đời sống con người?

a)

Nhờ trí tuệ nhân tạo làm bài tập về nhà.

b)

Truy cập mạng xã hội trong nhiều giờ.

c)

Thường xuyên sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản để làm báo cáo.

d)

Vừa ăn vừa xem video trên trang Youtube.

49.

Chọn những phương án nói về tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số tới đời sống con người và xã hội

a)

Quyền riêng tư dễ bị ảnh hưởng.

b)

Dữ liệu tài khoản ngân hàng bị đánh cắp.

c)

Giao dịch trong thương mại tăng nhanh nhờ ứng dụng ngân hàng số.

d)

Ô nhiễm do rác thải từ những thiết bị công nghệ số lỗi thời.

50.

Phương án nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đến đời sống con người?

a)

Nhờ trí tuệ nhân tạo giải bài tập về nhà.

b)

Truy cập mạng xã hội trong nhiều giờ.

c)

Thường xuyên sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản để làm báo cáo.

d)

Vừa ăn vừa xem video trên Youtube.

51.

Phương án nào sau đây là tác động tích cực của công nghệ kĩ thuật số đến xã hội?

a)

Thông tin cá nhân của con người được số hóa.

b)

Sử dụng thiết bị số liên tục trong thời gian dài ảnh hưởng đến sức khỏe thể chất và tinh thần của lớp trẻ.

c)

Gia tăng ô nhiễm môi trường.

d)

Làm gia tăng tỉ lệ thất nghiệp.

52.

Hành vi nào sau đây không vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hóa?

a)

Tải về một hình ảnh trên Internet khi chưa có sự cho phép của chủ sở hữu và sử dụng như là của mình.

b)

Sử dụng ngôn ngữ phản cảm khi giao tiếp trên mạng xã hội.

c)

Chúc mừng sinh nhật bạn trên mạng xã hội.

d)

Đăng hình ảnh, video bôi nhọ, xúc phạm tập thể hoặc cá nhân lên mạng.

53.

Em hãy cho biết những cách nào sau đây giúp em tránh được các tác động tiêu cực khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số.

a)

Không sử dụng thiết bị số trong thời gian dài và liên tục.

b)

Không xem các video phản cảm.

c)

Giảm thời gian dùng điện thoại để nói chuyện với gia đình.

d)

Tham gia luyện tập thể dục thể thao.

54.

Hành vi nào sau đây khi hoạt động trong môi trường số không vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hóa?

a)

Đăng bài hoặc bình luận gây mâu thuẫn vùng miền.

b)

Quảng cáo bán hàng hóa, dịch vụ bị cấm.

c)

Sử dụng trái phép tài khoản mạng của tố chức, cá nhân khác.

d)

Chia sẻ thông tin về lớp học ngôn ngữ lập trình trực tuyến.

55.

Bộ luật/Nghị định nào sau đây bao gồm quy định về ứng xử trên Internet?

a)

Nghị định số 72/2013/NĐ-CP

b)

Luật Hôn nhân và gia đình số 52/2014/QH13

c)

Luật trẻ em số 102/2016/QH13

d)

Nghị định số 01/2021/NĐ-CP

56.

Học sinh nên có hành vi như thế nào trên Internet?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân và gia đình.

b)

Thoải mái nói chuyện với người ẩn danh/mạo danh trên mạng xã hội.

c)

Lan truyền thông tin nghỉ học mà chưa có sự xác nhận của thầy cô.

d)

Bình luận khiếm nhã, xúc phạm, chửi bới bạn cùng lớp/trường.

57.

Đâu không phải là hậu quả khi sử dụng phần mềm không bản quyền?

a)

Thiết bị sử dụng dễ dàng bị nhiễm virus.

b)

Vi phạm pháp luật.

c)

Bị đánh cắp thông tin cá nhân.

d)

Được sử dụng miễn phí.

58.

Phương án nào không phải là hậu quả của việc sử dụng mạng xã hội quá nhiều?

a)

Ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần.

b)

Ảnh hưởng đến sức khỏe thể chất.

c)

Ít thời gian dành cho bản thân và gia đình.

d)

Cập nhật nhiều thông tin.

59.

Chọn những phương án nói về tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số tới đời sống con người và xã hội

a)

Quyền riêng tư dễ bị ảnh hưởng.

b)

Dữ liệu tài khoản ngân hàng bị đánh cắp.

c)

Giao dịch trong thương mại tăng nhanh nhờ ứng dụng ngân hàng số.

d)

Ô nhiễm do rác thải từ những thiết bị công nghệ số lỗi thời.

60.

Phương án nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đến đời sống con người?

a)

Nhờ trí tuệ nhân tạo giải bài tập về nhà.

b)

Truy cập mạng xã hội trong nhiều giờ.

c)

Thường xuyên sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản để làm báo cáo.

d)

Vừa ăn vừa xem video trên Youtube.

61.

Phương án nào sau đây là tác động tích cực của công nghệ kĩ thuật số đến xã hội?

a)

Thông tin cá nhân của con người được số hóa.

b)

Sử dụng thiết bị số liên tục trong thời gian dài ảnh hưởng đến sức khỏe thể chất và tinh thần của lớp trẻ.

c)

Gia tăng ô nhiễm môi trường.

d)

Làm gia tăng tỉ lệ thất nghiệp.

62.

Hành vi nào sau đây không vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hóa?

a)

Tải về một hình ảnh trên Internet khi chưa có sự cho phép của chủ sở hữu và sử dụng như là của mình.

b)

Sử dụng ngôn ngữ phản cảm khi giao tiếp trên mạng xã hội.

c)

Chúc mừng sinh nhật bạn trên mạng xã hội.

d)

Đăng hình ảnh, video bôi nhọ, xúc phạm tập thể hoặc cá nhân lên mạng.

63.

Em hãy cho biết những cách nào sau đây giúp em tránh được các tác động tiêu cực khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số.

a)

Không sử dụng thiết bị số trong thời gian dài và liên tục.

b)

Không xem các video phản cảm.

c)

Giảm thời gian dùng điện thoại để nói chuyện với gia đình.

d)

Tham gia luyện tập thể dục thể thao.

64.

Hành vi nào sau đây khi hoạt động trong môi trường số không vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hóa?

a)

Đăng bài hoặc bình luận gây mâu thuẫn vùng miền.

b)

Quảng cáo bán hàng hóa, dịch vụ bị cấm.

c)

Sử dụng trái phép tài khoản mạng của tố chức, cá nhân khác.

d)

Chia sẻ thông tin về lớp học ngôn ngữ lập trình trực tuyến.

65.

Bộ luật/Nghị định nào sau đây bao gồm quy định về ứng xử trên Internet?

a)

Nghị định số 72/2013/NĐ-CP

b)

Luật Hôn nhân và gia đình số 52/2014/QH13

c)

Luật trẻ em số 102/2016/QH13

d)

Nghị định số 01/2021/NĐ-CP

66.

Học sinh nên có hành vi như thế nào trên Internet?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân và gia đình.

b)

Thoải mái nói chuyện với người ẩn danh/mạo danh trên mạng xã hội.

c)

Lan truyền thông tin nghỉ học mà chưa có sự xác nhận của thầy cô.

d)

Bình luận khiếm nhã, xúc phạm, chửi bới bạn cùng lớp/trường.

67.

Đâu không phải là hậu quả khi sử dụng phần mềm không bản quyền?

a)

Thiết bị sử dụng dễ dàng bị nhiễm virus.

b)

Vi phạm pháp luật.

c)

Bị đánh cắp thông tin cá nhân.

d)

Được sử dụng miễn phí.

68.

Phương án nào không phải là hậu quả của việc sử dụng mạng xã hội quá nhiều?

a)

Ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần.

b)

Ảnh hưởng đến sức khỏe thể chất.

c)

Ít thời gian dành cho bản thân và gia đình.

d)

Cập nhật nhiều thông tin.

69.

Câu 1. Việc lộ thông tin cá nhân trên Internet dẫn đến hậu quả gì?

a)

Giảm kết nối, tương tác trực tiếp giữa người với người.

b)

Tài khoản bị mạo danh.

c)

Thay đổi thói quen sinh hoạt.

d)

Hình thành thói quen thích được chú ý.

70.

Câu 2. Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến sức khoẻ tinh thần của con người như thế nào?

a)

Gây ra các vấn đề về cột sống.

b)

Suy giảm sự sáng tạo.

c)

Thách thức về an ninh dữ liệu.

d)

Nguy cơ trầm cảm và lo lắng.

71.

Câu 3. Ví dụ về việc con người quá lệ thuộc vào công nghệ kĩ thuật số để giải quyết những vấn đề nhỏ trong cuộc sống là

a)

Việc lộ thông tin tài khoản ngân hàng có thể bị mất tiền trong tài khoản.

b)

Lừa đảo qua mạng.

c)

Học sinh lười suy nghĩ, nhờ trí tuệ nhân tạo làm bài tập về nhà.

d)

Gia tăng ô nhiễm môi trường.

72.

Câu 4. Em hãy cho biết những thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin như máy đo huyết áp tự động, thiết bị giám sát sức khỏe, thiết bị chuẩn đoán hình ảnh,... thường được sử dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Trong nông nghiệp

b)

Trong công nghiệp

c)

Trong y tế

d)

Trong giáo dục

73.

Câu 5. Em hãy tìm hiểu và cho biết dữ liệu đầu ra của một chiếc điều khiển từ xa của tivi, đồng thời là đầu vào của chiếc tivi đó là gì?

a)

Một chùm sáng hẹp song song

b)

Một chùm sáng không song song

c)

Dãy bit dưới dạng tín hiệu hồng ngoại

d)

Dãy bít dưới dạng tín hiệu sóng âm

74.

Câu 6. Bằng cách nào công nghệ thông tin có những tác động mạnh mẽ đối với giáo dục?

a)

Giúp cho việc chuyển giao và tiếp cận thông tin trở nên dễ dàng

b)

Động viên, khuyến khích mọi người tham gia vào xã hội học tập

c)

Hỗ trợ tính toán nhanh chóng và chính xác, không cần tính nhẩm

d)

Giúp cho việc đánh giá kết quả học tập trở nên công bằng hơn

75.

Câu 7. Cụm từ nào sau đây gần nghĩa nhất với thông tin chất lượng cao?

a)

Thông tin đáng tin cậy

b)

Thông tin chính xác

c)

Thông tin đầy đủ

d)

Thông tin hữu ích

76.

Câu 8. Thông tin chính xác có thể mô tả như thế nào?

a)

Thông tin có nguồn gốc xác định và nguồn tin có đủ thẩm quyền đối với thông tin được nêu.

b)

Thông tin đúng đắn, có thể kiểm chứng được, đủ cụ thể so với vấn đề cần giải quyết

c)

Thông tin được cập nhật, được thu thập đúng lúc, kịp thời để giải quyết vấn đề đặt ra

d)

Thông tin về mọi khía cạnh của sự kiện, cho phép nhìn nhận sự kiện một cách toàn diện

77.

Câu 9. Trong một cuộc thi rung chuông vàng, câu hỏi được đặt ra là: "Để duy trì sự sống, con người, động vật và thực vật cần những điều kiện gì?. Câu trả lời nào sau đây đáp ứng đúng nội dung của câu hỏi đó?

a)

Động vật có thể di chuyển, có hệ thần kinh, có giác quan và tế bào không có thành xenlulo

b)

Con người, động vật, thực vật đều có cấu tạo từ tế bào, có khả năng lớn lên và sinh sản.

c)

Con người, động vật, thực vật đều cần không khí, nước, thức ăn, ánh sáng để duy trì sự sống

d)

Con người, động vật, thực vật đều cần dùng chất hữu cơ để nuôi lớn cơ thể và sinh sản.

78.

Câu 10. Nhà quản lý căn cứ vào danh sách nhân viên vắng mặt không lí do trong một ngày cụ thể để đánh giá về sự chuyên cần và thái độ làm việc của nhân viên. Thông tin mà nhà quản lí sử dụng đã vi phạm yếu tố nào của chất lượng thông tin trong đánh giá nhân viên?

a)

Tính mới

b)

Tính chính xác

c)

Tính đầy đủ

d)

Tính sử dụng được

79.

Quyền riêng tư trực tuyến là gì?

a)

Quyền riêng tư trực tuyến là quyền truy cập vào thông tin của người khác.

b)

Quyền riêng tư trực tuyến là quyền sử dụng internet mà không cần bảo mật.

c)

Quyền riêng tư trực tuyến là việc chia sẻ thông tin cá nhân công khai.

d)

Quyền riêng tư trực tuyến là quyền kiểm soát thông tin cá nhân trên internet.

80.

Tại sao quyền riêng tư trực tuyến lại quan trọng?

a)

Thông tin cá nhân không cần được bảo vệ khi trực tuyến.

b)

Quyền riêng tư trực tuyến chỉ là một khái niệm không quan trọng.

c)

Quyền riêng tư trực tuyến không ảnh hưởng đến an toàn của người dùng.

d)

Quyền riêng tư trực tuyến rất quan trọng để bảo vệ thông tin cá nhân và an toàn của người dùng.

81.

Những thông tin cá nhân nào cần được bảo mật?

a)

Sở thích cá nhân

b)

Ngày sinh, giới tính

c)

Mức lương hàng tháng

d)

Tên, địa chỉ, số điện thoại, số chứng minh nhân dân, thông tin tài khoản ngân hàng, mật khẩu, thông tin y tế.

82.

Người dùng có trách nhiệm gì khi sử dụng dịch vụ trực tuyến?

a)

Chia sẻ thông tin cá nhân với người khác.

b)

Sử dụng dịch vụ mà không cần đăng ký tài khoản.

c)

Không cần đọc các điều khoản dịch vụ.

d)

Bảo vệ thông tin cá nhân và tuân thủ các điều khoản dịch vụ.

83.

Quy định nào bảo vệ quyền riêng tư của người dùng trên Internet?

a)

FERPA

b)

COPPA

c)

HIPAA

d)

GDPR, CCPA và các quy định tương tự khác.

84.

Hậu quả pháp lý nào có thể xảy ra nếu thông tin cá nhân bị lộ?

a)

Không có hậu quả nào xảy ra.

b)

Vi phạm quyền riêng tư và có thể bị xử phạt.

c)

Thông tin cá nhân sẽ được bảo vệ tốt hơn.

d)

Người lộ thông tin sẽ được khen thưởng.

85.

Quảng cáo trực tuyến có cần sự đồng ý của người dùng không?

a)

Không, quảng cáo trực tuyến không cần sự đồng ý của người dùng.

b)

Có, nhưng chỉ cần đồng ý một lần.

c)

Có, quảng cáo trực tuyến cần sự đồng ý của người dùng.

d)

Có, nhưng chỉ cần đồng ý nếu quảng cáo là cá nhân hóa.

86.

Làm thế nào để bảo vệ thông tin cá nhân khi sử dụng mạng xã hội?

a)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho tất cả tài khoản

b)

Không cần thiết lập quyền riêng tư trên mạng xã hội

c)

Thiết lập quyền riêng tư, không chia sẻ thông tin nhạy cảm, sử dụng mật khẩu mạnh.

d)

Chia sẻ tất cả thông tin cá nhân công khai

87.

Người dùng có thể làm gì để tăng cường bảo mật thông tin cá nhân?

a)

Sử dụng mật khẩu mạnh và xác thực hai yếu tố.

b)

Tắt tất cả các biện pháp bảo mật trên thiết bị.

c)

Chia sẻ thông tin cá nhân trên mạng xã hội.

d)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho tất cả tài khoản.

88.

Quy định nào liên quan đến quảng cáo trực tuyến tại Việt Nam?

a)

Luật Quảng cáo 2012 và Nghị định 181/2013/NĐ-CP

b)

Nghị định 100/2019/NĐ-CP

c)

Luật Thương mại 2005

d)

Luật Bảo vệ người tiêu dùng 2010

89.

Sử dụng mạng xã hội có thể ảnh hưởng đến quyền riêng tư như thế nào?

a)

Mạng xã hội giúp bảo vệ quyền riêng tư tốt hơn.

b)

Sử dụng mạng xã hội không ảnh hưởng đến thông tin cá nhân.

c)

Mạng xã hội có thể làm lộ thông tin cá nhân và giảm quyền riêng tư.

d)

Mạng xã hội hoàn toàn an toàn và không có rủi ro nào.

90.

Người dùng có thể yêu cầu xóa thông tin cá nhân của mình không?

a)

Có, người dùng có thể yêu cầu xóa thông tin cá nhân của mình.

b)

Người dùng không thể yêu cầu xóa thông tin cá nhân của mình.

c)

Người dùng chỉ có thể yêu cầu sửa đổi thông tin cá nhân.

d)

Người dùng phải chờ 30 ngày để yêu cầu xóa thông tin cá nhân.

91.

Các công ty có trách nhiệm gì trong việc bảo vệ thông tin người dùng?

a)

Không cần thông báo về cách sử dụng dữ liệu

b)

Bảo vệ thông tin người dùng, thông báo về cách sử dụng dữ liệu, tuân thủ quy định pháp lý.

c)

Chỉ thu thập thông tin người dùng

d)

Bán thông tin người dùng cho bên thứ ba

92.

Quyền của người dùng khi nhận quảng cáo trực tuyến là gì?

a)

Người dùng có quyền kiểm soát và bảo vệ thông tin cá nhân khi nhận quảng cáo trực tuyến.

b)

Người dùng phải cung cấp thông tin cá nhân để nhận quảng cáo.

c)

Người dùng không có quyền kiểm soát thông tin cá nhân.

d)

Người dùng không thể từ chối nhận quảng cáo trực tuyến.

93.

Có những cách nào để nhận diện quảng cáo trực tuyến không mong muốn?

a)

Kiểm tra dấu hiệu như tần suất xuất hiện, tính liên quan và sử dụng công cụ chặn quảng cáo.

b)

Không cần sử dụng bất kỳ công cụ nào để kiểm tra

c)

Chỉ dựa vào màu sắc của quảng cáo

d)

Tin tưởng hoàn toàn vào các quảng cáo hiển thị