wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm TUD

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Các hệ thống kinh tế thị trường thuộc loại hệ thống nào sau:

a)

Hệ thống đóng

b)

Hệ thống đóng có quan hệ

c)

Hệ thống mở

d)

Hệ thống kiểm soát phản hồi

2.

K/n By Changing Cells trg Solver của Excel:

a)

Là những ô thay thế giá trị để tìm ra giải pháp

b)

Là những ô đc điều chỉnh lên giá trị tối đa

c)

Là những ô đc điều chỉnh lên giá trị tối thiểu

d)

Là những ô đc điều chỉnh lên giá trị ở mức TB

3.

Để xác định hệ số tương quan trg Excel, ta chọn Tool/Data Analysis rồi sau đó chọn:

a)

Covarance

b)

Descriptive Statistics

c)

Correlation

d)

Regression

4.

Để kết thúc việc trình chiếu slide, cách nào k hợp lệ:

a)

File/Exit

b)

Sử dụng phím ESC

c)

Chuột phải chọn End Show

d)

Alt + F4

5.

Các thành phần của hệ thống thông tin TCDN bao gồm:

a)

Hệ thống thông tin xử lý nghiệp vụ

b)

Hệ thống thông tin quản lý

c)

Hệ thống thông tin chỉ đạo

d)

Cả 3 phương án trên

6.

Công cụ nào sau đây của Excel đùng để dự báo

a)

Descriptive Statistics

b)

Solver

c)

Forecast

d)

Regression

7.

Trg hàm Visual Foxpro, khi gõ lệnh List All, ta sẽ nhìn thấy trên màn hình:

a)

Các bản ghi của tệp tin DBF đang mở trên tràn màn hình cuối cùng

b)

Cấu trúc tệp tin của tệp tin DBF đang mở trên trang màn hình cuối cùng

c)

Các bản ghi của tệp tin DBF đang mở theo từng trang màn hình

d)

Cấu trúc của tệp tin DBF đang mở theo từng trang màn hình

8.

Trg Visual Foxpro, để bổ sung thêm một trường vào tệp tin đang làm việc hiện tại, lệnh nào đúng:

a)

Append

b)

Insert

c)

Modify Structure

d)

Cả 3 lệnh trên đều đúng

9.

Lệnh nào sau đây k làm di chuyển con trỏ bản ghi trg tệp dữ liệu vừa mở:

a)

Delete All

b)

List

c)

Browse

d)

Display

10.

Trg Visual Foxpro, giả sử con trỏ bản ghi đang ở bản ghi cuối cùng có trg tệp tin DBF hiện tại. Sau khi gõ lệnh Skip con trỏ bản ghi sẽ ở vị trí:

a)

Vẫn ở vị trí cũ

b)

Về vị trí cuối tệp EOF

c)

Về bản ghi đầu tiên có trg tệp tin

d)

Báo lỗi

11.

Trg Visual Foxpro, hàm Left("Tuyên Quang",4) trả về kết quả là xâu ký tự:

a)

"Tuy

b)

Tuyê

c)

ang

d)

uang

12.

Trg Visual Foxpro, giả sử tệp tin DBF đang mở trg vùng hiện tại có 1000 bản ghi. Sau khi thực hiện tuần tự 2 lệnh sau từ cửa sổ lệnh: Go Bottom và Skip thì con trỏ sẽ nằm ở bản ghi?

a)

1

b)

1000

c)

BOF

d)

EOF

13.

Trg Visual Foxpro, sau khi tiến hành đổi kiểu của một trường từ kiểu Numeric sang kiểu Date thì nd trên trường đó sẽ:

a)

Luôn k bị mất

b)

Chỉ bị mất dữ liệu ở những bản ghi mà giá trị trên trường đó k có dạng ngày/tháng/năm

c)

Bị mất tất cả

d)

K thể thay đổi kiểu trường sau khi tạo xong tệp tin BDF

14.

Giả sử trg tệp tin đang làm việc hiện tại trg Visual Foxpro, có trường lưu ngày xuất vật tư (NGAYXUATVT={10/2013} sẽ đánh dấu xóa:

a)

Bản ghi hiện tại nếu có ngày xuất vật tư nằm trg tháng 10 năm 2013

b)

Tất cả bản ghi có ngày xuất vật tư trg tháng 10 năm 2013

c)

Tất cả bản ghi có ngày xuất vật tư trg ngày 10 năm 2013

d)

Lệnh sai

15.

Giả sử trg tệp tin đang làm việc trg Visual Foxpro có: Trường LNV của vật tư (VTXUAT) có kiểu L (.T. là vật tư xuất, .F. là vật tư nhập), trường ngày nhập xuất (NGAY) có kiểu Date, trường thành tiền (THANHTIEN) có kiểu N. Ở chế độ ngầm định, lệnh: SUM THANHTIEN FOR .NOT.(VTXUAT .AND. YEAR(NGAY)<>2013) sẽ tính tổng trên trường thành tiền cho các vật tư đã:

a)

Nhập trg năm 2013

b)

Xuất trg năm 2013 và tất cả các vật tư đã nhập

c)

Nhập trg năm 2013 và tất cả các vật tư đã xuất

d)

Lệnh sai

16.

Giả sử trg tệp tin đang làm việc hiện tại trg Visual Foxpro, có trường lưu ngày xuất vật tư (NGAY) với kiểu DATE. Ở chế độ ngầm định, lệnh: LIST .NOT.MONTH(NGAY)>=1 .AND. (MONTH(NGAY)<=3 ,AND. YEAR(NGAY)=2013) sẽ hiển thị nd:

a)

Tất cả các bản ghi

b)

Các vật tư đã xuất trg quý I năm 2013

c)

Các vật tư đã xuất k trg quý I năm 2013

d)

K có bản ghi nào thỏa mãn đk trên

17.

Thương mại điện tử là việc ứng dụng các phương tiện điện tử và CNTT nhằm tự động hóa quá trình và các nghiệp vụ kd. Đây là thương mại nhìn từ góc độ:

a)

Truyền thông

b)

Kinh doanh

c)

Dịch vụ

d)

Mạng internet

18.

Trg các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

a)

Giao dịch thương mại điện tử chỉ có hai chủ thể tham gia

b)

Các bên tham gia vào thương mại điện tử cần phải tiếp xúc trực tiếp với nhau

c)

Thương mại điện tử làm giảm chi phí kinh doanh

d)

Phương án 1 và 3

19.

Trg các nhận định về t/c của thông tin theo cấp quyết định, nhận định nào sai?

a)

TT tác nghiệp là TT chi tiết ở thời điểm quá khứ, hiện tại lấy từ trg tổ chức

b)

TT chiến thuật là TT tổng hợp ở thời điểm hiện tại và tương lai lấy từ trg và ngoài tổ chức

c)

TT chiến lược là TT khái quát ở tương lai lấy từ trong và ngoài tổ chức

d)

TT chiến lược là TT khái quát ở tương lai lấy từ ngoài tổ chức là chính

20.

Trg hệ thống thông tin nhóm, mỗi cá nhân có vai trò

a)

Là người sd tin và vận hành hệ thống

b)

Là ng vận hành và pt hệ thống

c)

Là ng sd, vận hành và pt hệ thống

d)

K có vai trò cụ thể

21.

Tham biến C trg hàm Forecast(A,B,C) là:

a)

Giá trị dự báo

b)

Dãy số kết quả

c)

Dãy số nguyên nhân

d)

Dãy số dự báo

22.

Tham số nào sau đây của Solver dùng để giải bài toán quy hoạch nguyên:

a)

Tolerance

b)

Correct

c)

Precision

d)

Convergence

23.

Trg Custom Animation, chức năng tạo hiệu ứng đi vào đối tượng:

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

d)

Motion Path

24.

Trg Visual Foxpro, kết quả biểu thức: DATE() - {^1975/4/30} có ý nghĩa gì?

a)

Tính tổng số năm

b)

Tính tổng số tháng

c)

Tính tổng số ngày tính từ ngày thống nhất đất nc đến ngày hiên tại

d)

Biểu thức sai

25.

Trg Visual Foxpro, ngoài việc tạo tệp tin dữ liệu DBF, lệnh CREATE còn có thể tạo tệp tin lưu trữ vb có phần mở rộng là:

a)

TXT

b)

DOC

c)

Cả 2 giá trị trên đều đc

d)

K tạo đc tệp tin lưu trữ vb

26.

Trg Visual FoxPro, để hiển thị danh sách nữ giới trg tệp tin DBF hiện tại (biết tên trường lưu trữ giới tính là NMAGIOI có kiểu L), lệnh nào sai:

a)

LIST FOR !NAMGIOI

b)

LIST FOR .!.NAMGIOI

c)

LIST FOR .NOT.NAMGIOI

d)

LIST FOR NOT NAMGIOI

27.

SUM THANHTIEN FOR VTXUAT AND YEAR(NGAY)=2013 sẽ tính tổng trên trường thành tiền cho:

a)

Tất cả các vật tư đã Nhập/Xuất trg năm 2013

b)

Các vật tư đã nhập trg năm 2013

c)

Các vật tư đã xuất trg năm 2013

d)

Lệnh sai

28.

Các quy tắc điều khiển, quản lý việc truyền thông máy tính đc gọi là:

a)

Các vật mang

b)

Các giao thức

c)

Các dịch vụ

d)

Các hệ điều hành mạng

29.

Bạn cho biết kết quả của đoạn lệnh sau là gì:

A="Khoa tin hoc"

?"tin hoc"$A

a)

.T.

b)

6

c)

5

d)

K thực hiện đc lệnh ?"tin hoc"$A

30.

Cho biết kết quả của đoạn lệnh sau:

D={^2002/01/01}

?(Date() - D)

a)

Lệnh D = {^2002/01/01} sai

b)

Tính số ngày từ ngày hiện thời đến ngày 01/01/2002

c)

Tính số năm từ hiện thời đến {^2002/01/01}

d)

Lệnh ?(Date() - D) sai

31.

Bạn hãy cho biết MS VFP 9.0 là gì?

a)

Là cơ sở dữ liệu quản lý các phần như Database

b)

Là một phần mềm dùng để tạo bảng tính

c)

Là một phần mềm soạn thỏa các lệnh

d)

Là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu mạnh và trực quan trg mt Windows

32.

Để đóng bảng Diem.dbf đang mở. Tại cửa sổ lệnh ta gõ:

a)

USE

b)

USE Diem.dbf

c)

Close Diem.dbf

d)

Close Table Diem.dbf

33.

Cho biết kết quả của đoạn lệnh sau:

A = "Đại học TC-KT Hà Nội"

B = "TC-KT"

?AT(B, A)

a)

9

b)

.T.

c)

.F.

d)

8

34.

Cho biết kết quả của đoạn lệnh sau

A ="100"

? VAL(A)

a)

1

b)

10

c)

100

d)

Lệnh sai

35.

Cho biết kết quả của đoạn lệnh sau:

A ="Tin hoc"

? Int(A)

a)

Lệnh ?Int(A) sai

b)

7

c)

6

d)

5

36.

Cho biết kết quả của đoạn lệnh sau:

D = {^2013/09/19}

? Cdow(D)

a)

Lệnh ?Cdow(D) sai

b)

05

c)

Cho thứ của ngày 19 tháng 9 năm 2013 ở dạng số (N)

d)

Cho thứ của ngày 19 tháng 9 năm 2013 ở dạng ký tự (C)

37.

Cho biết kết quả của đoạn lệnh sau:

X="Visual FocPro"

? (len(X) = 10) OR (.T.)

a)

13

b)

10

c)

Lệnh ? (Len(X) = 10) OR (.T.) sai

d)

.T.

38.

Cho biết kết quả của đoạn lệnh sau:

A="100"

? Max(20,30,50,A)

a)

Lệnh ? Max(20,30,50,A) sai vì kiểu "100" là kiểu C

b)

"100"

c)

50

d)

100

39.

Khối lệnh sau thực hiện việc gì?

1. USE Danh sach

2. GO 2

3. DISPLAY NEXT 3

a)

Hiện bản ghi thứ 3 của bảng Danhsach

b)

Hiện 4 bản ghi liên tiếp từ 2 đến thứ 5 của bảng Danhsach

c)

Hiện 3 bản ghi liên tiếp bắt đầu từ bản ghi thứ 2 của bảng Danhsach

d)

Hiện bản ghi thứ 5 của bảng Danhsach

40.

Khối lệnh sau thực hiện việc gì?

1. USE Danhsach

2. GO 10

3. EDIT REST

a)

Sửa từ bản ghi thứ 10 đến cuối bảng Danhsach

b)

Sửa từ bản ghi thứ 11 của bảng Danhsach

c)

Sửa từ bản ghi thứ 1 đến bản ghi thứ 10 của bảng Danhsach

d)

Sửa bản ghi hiện hành

41.

Khối lệnh sau thực hiện việc gì?

1. USE Danhsach

2. Go 3

3. REPLACE SBD WITH "2003A-"+ALLTRIM(STR(recno()))

a)

Đánh số báo danh cho tất cả các bản ghi của bảng DANHSACH"

b)

Đánh số báo danh cho bản ghi thứ 3 của bảng DANHSACH"

c)

Đánh số báo danh từ bản ghi thứ nhất đến bản ghi thứ 3 của bảng DANHSACH"

d)

Đánh số báo danh từ bản ghi thứ 3 đến bản ghi cuối của bảng DANHSACH

42.

Khối lệnh sau thực hiện việc gì?

1. USE DANHSACH

2. INSERT

a)

Chèn thêm trường mới vào trc trường hiện hành

b)

Chèn thêm bản ghi mới vào sau bản ghi hiện hành

c)

Chèn thêm bản ghi mới vào trc bản ghi hiện hành

d)

Chèn thêm trường mới vào sau trường hiện hành

43.

Tệp Danhsach.dbf có trường NGAYSINH là kiểu D. Để sửa những bản ghi có năm sinh là 1993 ta sd lệnh nào?

a)

DISPLAY ALL FOR YEAR(NGAYSINH) = 1993

b)

LIST ALL FOR YEAR(NGAYSINH) = 1993

c)

EDIT RECORD 3 FOR YEAR(NGAYSINH) = 1993

d)

EDIT FOR YEAR(NGAYSINH) = 1993

44.

Hiện bảng Danhsach gồm các trường SBD, HT, NS, GTN, KV, DC với Font chữ "VnTime" và cỡ 14 ở dạng bảng và k đc phép sửa ta chọn lệnh nào?

a)

LIST FIELDS SBD, HT, NS, GTN, KV, DC FONT ".VnTime", 14 NOEDIT

b)

BROWSE FIELDS SBD, HT, NS, GTN, KV, DC FONT ".VnTime", 14 NOEDIT

c)

BROWSE ALL SBD, HT, NS, GTN, KV, DC FONT ".VnTime", 14 NOEDIT

d)

DISPLAY FIELDS SBD, HT, NS, GTN, KV, DC FONT ".VnTime",14 NOEDIT

45.

Tệp Danhsach.dbf có các trường DT, DL, DH, TD có kiểu Numeric. Đoạn lệnh sau cho kết quả là gì?

1. INDEX ON DT TO T1

2. INDEX ON DL TO T2

3. INDEX ON DH TO T3

4. INDEX ON TD TO T4

5. LIST ALL

a)

Tăng dần của trường TD

b)

Tăng dần của trường DT

c)

Tăng dần của trường DL

d)

Tăng dần của trường DH

46.

Sau khi thiết kế xong bài trình diễn, cách nào sau đây k phải để trình diễn ngay bài trình diễn đó:

a)

Chọn Slide Show -> Chọn Custom Show

b)

Chọn View -> Chọn Slide Show

c)

Nhấn phím F5

d)

Chọn Slide Show -> Chọn View Show

47.

Để các slide đều có tên của mk khi trình chiếu ta thực hiện tổ hợp phím nào sau đây:

a)

ALT+V+A

b)

ALT+I+W

c)

ALT+V+H

d)

ALT+I+I

48.

Muốn xóa đi một cột bảng biểu trg slide hiện hành ta thực hiện lệnh:

a)

Chọn cột đó, nhấn chuột phải lên vùng đã chọn và chọn Delete columns

b)

Nhấn chuột phải lên vùng bất kỳ thuộc cột đó, nhấn phím Delete

c)

Đưa trỏ vào vb vào ô bất kỳ thuộc cột đó và nhấn phím Delete

d)

Chọn cột đó, nhấn chuột phải lên vùng đã chọn và nhấn phím Delete

49.

Để gõ tiêu đề, đánh số trang trg các slide, khai báo ngày tháng ta thực hiện tổ hợp phím nào sau đấy:

a)

ALT+F+U

b)

ALT+I+E

c)

ALT+I+U

d)

ALT+T+U

50.

Để gõ tiêu đề, đánh số trang trg các slide, khai báo ngày tháng ta thực hiện lệnh nào sau đây:

a)

Chọn Insert -> Chọn Slide Number

b)

Insert -> Slide

c)

View -> Slide number

d)

View -> Slide

51.

Thêm 1 slide giống slide trc ta dùng tổ hợp phím lệnh nào sau đây:

a)

ALT+L+O

b)

ALT+I+A

c)

ALT+T+D

d)

ALT+A+D

52.

Tại một slide ta dùng tổ hợp phím nào sau đây sẽ xóa slide đó:

a)

ALT+I+D

b)

ALT+E+E

c)

ALT+E+D

d)

ALT+W+P

53.

Sau khi thiết kế cong 1 giáo án điện tử, do số lượng slide quá nhiều, nếu muốn in 6 slide trên một trang thì thực hiện tổ hợp phím nào sau đây để vào Print whats:

a)

ALT+I+P+W

b)

CTRL+F+P+W

c)

ALT+W+P+W

d)

ALT+F+P+W

54.

Sau khi thiết kế xong một giáo án điện tử, do số lượng slide quá nhiều, nếu muốn in 6 slide trên 1 trang ta thực hiện lệnh nào sau đây:

a)

Chọn File -> Print -> Print Whats -> Handouts

b)

Chọn Format -> Print Whats -> Handouts

c)

Chọn File -> Print -> Handouts

d)

Chọn Insert -> Print Whats -> Handouts

55.

Muốn xóa Slide hiện thời khỏi tệp đang làm việc, người thiết kế phải:

a)

Chọn Edit -> Chọn Delete Slide

b)

Nhấn chuột phải lên slide và chọn Delete Slide

c)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn Backspace

d)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhân Delete

56.

Sau khi chọn Format -> chọn Slide Design, nếu chọn một mẫu (Design Template) nào đó để tạo kiểu thiết kế chung cho các slide thì sau đó ng sd:

a)

K thể định dạng màu chữ, kiểu chữ trg slide

b)

Chỉ có thể thay đổi kiểu thiết kế cho tất cả các slide

c)

Có thể thay đổi kiểu thiết kế cho từng slide

d)

Không thể định dạng màu hoặc hoa văn trg slide

57.

Khi tạo hiệu ứng động cho 2 đối tượng A và B trg một Slide, ng thiết kế đã xác lập tg để B tự động xuất hiện sau A là 5 giây. Vậy khi trình chiếu:

a)

Khi A đã xuất hiện, cứ 5 giây sau thì B xuất hiện 1 lần

b)

Sau khi A xuất hiện nếu ng sd nhấp chuột thì B lập tức xuất hiện

c)

B luôn luôn xuất hiện sau A là 5 giây bất chấp ng sd có nhấp chuột hay k

d)

Khi A đã xuất hiện nếu ng sd nhấp chuột thì 5 giây sau B mới xuất hiện

58.

Khi đang trình chiếu (Slide Show) một bài trình diễn, muốn mở một chương trình ứng dụng khác (đã có trg menu programs) để minh họa mà k phải kết thúc việc trình chiếu ng sd thực hiện:

a)

Nhấp chuột vào Start -> Vào Programs chọn ứng dụng

b)

Nhấn phím Windows -> Vào Programs chọn ứng dụng

c)

Nhấp đúp chuột vào biểu tượng của chương trình cần mở

d)

K thể mở đc chương trình ứng dụng khác

59.

Để chèn sơ đồ tổ chức vào slide ta thực hiện:

a)

Chọn Insert -> Picture -> Organization Chart -> chọn kiểu thích hợp

b)

Chọn Insert -> Table -> Organization Chart -> Chọn kiểu thích hợp

c)

Chọn Format -> Picture -> Organization Chart -> Chọn kiểu thích hợp

d)

Chọn Format -> Chart -> Organization Chart -> Chọn kiểu thích hợp

60.

Để in Slide 1,3,6,9 ta chọn File -> Chọn Print:

a)

Chọn Current Slide -> Gõ vào 1,3,6,9

b)

Chọn Slide -> Gõ vào 1,3,6,9

c)

Chọn All -> Gõ vào 1,3,6,9

d)

Chọn Selection -> Gõ vào 1.3.6.9

61.

Để in slide 2,4,6,8,9 ta sd tổ hợp phím nào sau đây và gõ vào 2,4,6,8,9 cuối cùng nhấn OK:

a)

ALT+F+P+I

b)

ALT+F+P+W

c)

ALT+F+P+A

d)

ALT+F+P+T

62.

Khi đã chọn đc nút tác động nếu muốn lk slide này với slide kia ta chọn

a)

Hyperlink to -> Slide,.. -> Chọn Slide tùy ý

b)

Hyperlink -> Slide,.. -> Chọn Slide tùy ý

c)

Vào Insert -> Slide,.. -> Chọn Slide tùy ý

d)

Hyperlink to -> Proprams,.. -> Chọn slide tuy ý

63.

Để chèn sơ đồ tổ chức vào slide ta sd tổ hợp phím nào sau đây:

a)

ALT+F+P+O -> Chọn kiểu thích hợp

b)

ALT+I+W+O -> chọn kiểu thích hợp

c)

ALT+I+L+O -> Chọn kiểu thích hợp

d)

ALT+I+P+O -> Chọn kiểu thích hợp

64.

Khi thực hiện lệnh in slide hiện thời ta chọn:

a)

File -> Chọn Print -> Chọn Current slide

b)

File -> Chọn Print -> Chọn Selection

c)

File -> Chọn Print -> Chọn Slide

d)

File -> Chọn Print -> Chọn All

65.

Để vẽ đồ thị trg slide ta sd tổ hợp phím:

a)

CTRL+I+H -> sau đó nhập các số liệu đầy đủ

b)

ALT+I+H -> sau đó nhập các số liệu đầy đủ

c)

CTRL+F+H -> sau đó nhập các số liệu đầy đủ

d)

ALT+F+H -> sau đó nhập các số liệu đầy đủ

66.

Chèn 1 đoạn phim (Movie) hay nhạc (Sound) vào slide sd tổ hợp phím nào sau đây để tìm đg dẫn đến phim hay nhạc:

a)

ALT+L+V+N hay F

b)

ALT+I+V+N hay F

c)

ALT+P+V+N hay F

d)

ALT+I+R+N hay F

67.

Để gõ tắt đc trg Slide ta chọn đoạn vb cần gõ tắt bằng cách bôi đen đoạn đó và vào:

a)

Format -> AutoCorrect options

b)

View -> AutoCorrect options

c)

Insert -> AutoCorrect options

d)

Tools -> AutoCorrect options

68.

Để tất cả các chữ trg một textbox đều là chữ hoa hay kí tự đầu tiên chữ hoa,... ta chọn:

a)

Format -> Chọn Case

b)

Format -> Chọn change case

c)

Insert -> chọn change case

d)

Tools -> chọn change case

69.

Hệ thống tên miền đc tổ chức theo cấu trúc:

a)

Ngang hàng

b)

Phân cấp hình cây

c)

K có cấu trúc rõ ràng

d)

Cấu trúc lớp

70.

Khi muốn lưu địa chỉ của một trang web yêu thích (Favorites), bạn chọn mục nào trg thực đơn Favorites của trình duyệt web:

a)

Add Link

b)

Save Favorites

c)

Add to Favorites

d)

Orgranize Favorites

71.

Mạng tiền thân của của Internet có tên gọi là:

a)

Ethrnet

b)

DECNet

c)

ARPANET

d)

TELNET

72.

Tên viết tắt của tổ chức quản lý tên miền tại VN là:

a)

VNName

b)

VietName

c)

VNDomainName

d)

VNNIC

73.

Đâu k phải là địa chỉ của trang web tìm kiếm thông dụng:

a)

www.panvn.com

b)

www.vnn.vn

c)

www.google.com

d)

www.altavista.com

74.

Đâu là địa chỉ thư điện tử hợp lệ:

a)

ducbeo.hvtc.edu.vn

b)

ducbeo#hvtc.edu.vn

c)

ducbeo&hvtc.edu.vn

d)

ducbeo@hvtc.edu.vn

75.

Để thay đổi địa chỉ trang nhà, bạn chọn thẻ nào trg hộp thoại internet

a)

options

b)

general

c)

content

d)

connections

76.

Các mạng trên Internet thường đc kết nối với nhau bởi thiết bị có tên gọi là:

a)

Router

b)

Network Card

c)

Internet Host

d)

HUB

77.

Chỉ ra hoạt động chưa hoàn hảo trg TMĐT:

a)

Hỏi hàng

b)

Chào hàng

c)

Xác nhận

d)

Hợp đồng

78.

Vấn đề gì nên chú ý nhất khi sd Chữ ký số hóa:

a)

Xác định chính xác ng kí

b)

Lưu giữ chữ kí bí mật

c)

Nắm đc mọi khóa công khai

d)

Biết sự khác nhau về luật pháp các nước về chữ kí điện tử

79.

Trong các luật sau, luật nào k áp dụng ở Mỹ:

a)

UETA

b)

UCITA

c)

E-SIGN

d)

E-SIGNATURE

80.

Chỉ ra sàn giao dịch của NN:

a)

http://www.vnet.vn

b)

http://www.Export.com.vn

c)

http://www.worldtradeB2B.com

d)

www.vnermart.com.vn

81.

Tổ chức đã đưa ra các hướng dẫn cụ thể về ứng dụng Internet vào kinh doanh quốc tế là:

a)

WTO

b)

OECD

c)

UNCTAD

d)

APEC

82.

Website http://unstats.un.org là website cung cấp thông tin:

a)

Thương mại

b)

Xuất nhập khẩu

c)

Luật trg thương mại quốc tế

d)

Niên giảm thương mại

83.

Website http://unstats.un.org là website cung cấp thông tin:

a)

Thương mại

b)

Xuất nhập khẩu

c)

Luật trg thương mại quốc tế

d)

Niên giám thương mại

84.

Website http://www.tsnn.com là website cung cấp thông tin vê:

a)

Các mặt hàng cần mua và DN nhập khẩu

b)

Các mặt hàng cần mua và DN xuất khẩu

c)

Các thông tin về triển lãm thương mại

d)

Các thông tin về đấu giá quốc tế

85.

Website http://www.countryreports,org có td đối với hoạt động nào nhất:

a)

Nghiên cứu thị trường nước ngoài

b)

Đánh giá khả năng tài chính của đối tác

c)

Xin hỗ trợ tài chính xuất khẩu

d)

Tìm kiếm danh mục các cty xuất nhập khẩu

86.

Website nào k hỗ trợ về bảo mật thông tin cá nhân:

a)

w3c(p3p)

b)

BBBOnline

c)

BetterWeb

d)

Intracen

87.

Chỉ ra mô hình kinh doanh B2B trg các mô hình sau:

a)

Amazon.com

b)

eBay.com

c)

ChemUnity,com

d)

Goodsonline.com

88.

Hợp đồng điện tử là hợp đồng đc giao kết thông qua các phương tiện điện tử, trg đó hợp đồng hoặc một phần của hợp đồng đc lập dưới dạng dữ liệu điện tử. Đây là k/n hợp đồng điện tử trg:

a)

Dự thảo Pháp lệnh TMĐT của VN

b)

Luật mẫu về TNĐT Uncitral

c)

Nhóm nghiên cứu thuộc ủy quyền châu Âu về hợp đồng TMĐT

d)

OECD

89.

Việc kí hợp đồng điện tử là quá trình thiết lập, đàm phán, kí kết và duy trì các hợp đồng hoàn toàn ở dạng dữ liệu điện tử. Đây là k/n về giao kết hợp đồng điện tử trg:

a)

Dự thảo pháp lệnh TMĐT của VN

b)

Luật mẫu về TMĐT Uncitral

c)

Nhóm nghiên cứu thuộc ủy ban châu Âu về hợp đồng TMĐT

d)

OECD

90.

Công ước E-terms là do tổ chức nào đưa ra:

a)

ICC

b)

UNCITRAL

c)

ITC

d)

WTO

91.

Tổ chức sáng lập ra Internet:

a)

IBM

b)

ARPA

c)

IETF

d)

Netscape

92.

Kiểu kết nối nào k "luôn thường trực"

a)

ADSL

b)

Cáp (cable)

c)

Quay số (Dial-up)

d)

Thuê riêng (Leased line)