wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường khoa học ôn tập

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất của nước và của không khí khác nhau như thế nào ?

a)

Có thể bị nén lại hoặc giãn ra

b)

Không có hình dạng nhất định

c)

Không mùi,không vị

2.

Nước sạch là nước

a)

Chứa các vi sinh vật

b)

Chứa các chất hòa tan có hại cho sức khỏe

c)

Trong suốt, không màu, không mùi, vị. Không chứa các vi sinh vật, các chất hòa tan

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

3.

Để duy trì sự cháy, ta cần khí ?

a)

Oxi

b)

Các-bô-níc

c)

Ni –tơ

d)

Tất cả các khí trên

4.

Nên làm gì để bảo vệ nguồn nước?

a)

Đổ rác đúng nơi qui định                

b)

Chôn rác ở gần nguồn nước

c)

Hạn chế tắm giặt

d)

Uống ít nước đi                               

5.

Cần phải làm gì để phòng tránh tai nạn đuối nước ?

a)

  Đi  bơi phải có người lớn bên cạnh.

b)

    Chum, vại, bể nước phải có nắp đậy.

c)

  Không chơi đùa gần hồ, ao, sông, suối, giếng nước. Chum, vại, bể nước phải có nắp đậy và  đi  bơi phải có người lớn bên cạnh.

d)

Không chơi đùa gần hồ, ao, sông, suối, giếng nước

6.

Lớp không khí bao quanh Trái Đất được gọi là gì?

a)

Thạch quyển

b)

Sinh quyển

c)

Khí quyển

d)

Thủy quyển

7.

Đốt ngọn nến, lấy cốc thủy tinh chụp lên cây nến đang cháy, lúc sau nến tắt. Nguyên nhân tại sao?

a)

Thiếu nước

b)

Thiếu không khí

c)

Thiếu khí cacbonic

d)

Thiếu ánh sáng.

8.

Mây từ đâu ra?

a)

  Nhiều hạt nước nhỏ li ti hợp lại ở trên cao         

b)

Không khí, gió, khói

c)

  Bụi và khói, không khí

d)

   Khói, gió, hạt bụi li ti hợp lại

9.

Nước tồn tại ở mấy thể

a)

hai thể

b)

ba thể

c)

bốn thể

d)

năm thể

10.

Vật nào có thể ngăn ánh sáng truyền qua?

a)

Túi ni lông trắng.

b)

Nước.

c)

Quyển vở , miếng gỗ.

d)

Kính

11.

Âm thanh không truyền qua được môi trường nào?

a)

Chân không.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất rắn

d)

Không khí

12.

Bảo vệ nguồn nước là trách nhiệm của ai?

a)

Những người làm ở nhà máy nước

b)

Các bác sĩ.

c)

Những người lớn.

d)

Tất cả mọi người

13.

Ngành nào rất cần nhiều nước?

a)

Ngành chăn nuôi.

b)

Trong sinh hoạt hàng ngày.

c)

Ngành công nghiệp..

d)

Ngành trồng trọt.

14.

Vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên là:

a)

Hiện tượng nước bay hơi thành hơi nước, rồi từ hơi nước ngưng tụ thành nước xảy ra lặp đi lặp lại.

b)

Các giọt nước có trong các đám mây rơi xuống đất.

c)

Từ hơi nước ngưng tụ thành nước

d)

Hiện tượng nước bay hơi thành hơi nước

15.

Con người cần gì để sống?

a)

Ánh sáng, không khí, thức ăn, nước

b)

Ánh sáng, không khí, thức ăn   

c)

Không khí, thức ăn, nước

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

16.

Con người không thể sống thiếu ô-xi quá:

a)

1 – 2 phút

b)

2 – 3 phút

c)

3 – 4 phút

d)

4 – 5 phút

17.

Chất xơ cần thiết cho cơ quan nào?

a)

Hô hấp       

b)

Tiêu hóa    

c)

Bài tiết

d)

Tuần hoàn

18.

Quá trình lấy thức ăn, nước uống, không khí từ môi trường và thải ra môi trường chất thừa, cặn bã được gọi chung là quá trình gì?

a)

Quá trình tiêu hóa   

b)

Quá trình bài tiết

c)

Quá trình trao đổi chất 

d)

Quá trình hô hấp  

19.

Nếu thiếu i-ốt, cơ thể sẽ thế nào?

a)

Kém phát triển về thể lực, trí tuệ

b)

Kém phát triển về mắt, xương

c)

   Kém phát triển về cân nặng, chiều cao

d)

Kém phát triển về thể lực, mắt

20.

Hằng ngày, chúng ta cần phải ănthức ăn có nguồn gốc từ đâu?

a)

Động vật và thực vật

b)

Động vật   

c)

   Thực vật

d)

Rau xanh.

21.

Tại sao người ta phải sục khí vào trong bể cá ?

a)

Để cung cấp khí các-bô-níc cho cá.

b)

Để cung cấp khí ni-tơ cho cá.

c)

Để hòa tan khí ô – xi trong nước.

d)

Để cung cấp hơi nước cho cá.

e)

Để cung cấp khí ô-xi cho cá.

22.

Ăn thiếu chất i-ốt sẽ mắc bệnh nào sau đây:

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Mắt nhìn kém, có thể dẫn đến  mù lòa

c)

Cơ thể phát triển chậm, kém thông minh, dễ bị bướu cổ.

d)

Bị còi xương

23.
Dấu hiệu của bệnh tiêu chảy:
a)
Gây ra ỉa chảy nặng, nôn mửa, mất nước và trụy tim mạch. Bệnh có thể lây lan nhan chóng thành dịch nếu không được phát hiện và ngăn chặn kịp thời
b)
Đi ngoài phẩn lỏng, nhiều nước, có thể đi từ ba hoặc nhiều lần hơn nữa trong một ngày; làm cơ thể bị mất nhiều nước và muối.
c)
Gây ra đau bụng quặn ở vùng dưới bụng, mót rặn nhiều, đi ngoài nhiều lần, phân lẫn máu và mũi nhầy.
24.
Dấu hiệu của bệnh tả:
a)
Gây ra ỉa chảy nặng, nôn mửa, mất nước và trụy tim mạch. Bệnh có thể lây lan nhan chóng thành dịch nếu không được phát hiện và ngăn chặn kịp thời
b)
Đi ngoài phẩn lỏng, nhiều nước, có thể đi từ ba hoặc nhiều lần hơn nữa trong một ngày; làm cơ thể bị mất nhiều nước và muối.
c)
Gây ra đau bụng quặn ở vùng dưới bụng, mót rặn nhiều, đi ngoài nhiều lần, phân lẫn máu và mũi nhầy.
25.
Dấu hiệu của bệnh lị:
a)
Gây ra ỉa chảy nặng, nôn mửa, mất nước và trụy tim mạch. Bệnh có thể lây lan nhan chóng thành dịch nếu không được phát hiện và ngăn chặn kịp thời
b)
Đi ngoài phẩn lỏng, nhiều nước, có thể đi từ ba hoặc nhiều lần hơn nữa trong một ngày; làm cơ thể bị mất nhiều nước và muối.
c)
Gây ra đau bụng quặn ở vùng dưới bụng, mót rặn nhiều, đi ngoài nhiều lần, phân lẫn máu và mũi nhầy.
26.
Hậu quả của việc uống nước lã:
a)
Có nhiều vi khuẩn gây đau bụng.
b)
Đau bụng, tiêu chảy do thức ăn không đảm bảo
27.
Hậu quả của việc ăn thức ăn không vệ sinh:
a)
Có nhiều vi khuẩn gây đau bụng.
b)
Đau bụng, tiêu chảy do thức ăn không đảm bảo
28.
Làm thế nào để tránh các bệnh lây qua đường tiêu hóa?
a)
Uống nước đã đun sôi
b)
Rửa tay sạch với xà phòng
c)
Dọn dẹp giữ vệ sinh môi trường
d)
Không ăn thức ăn ôi thiu
e)
Tất cả các phương án trên
29.
Những việc làm nào dễ dẫn đến mắc bệnh lây qua đường tiêu hóa?
a)
Rửa tay sạch trước khi ăn và sau khi đi đại tiện.
b)
Sử dụng nhà tiêu hợp vệ sinh, thường xuyên dọn dẹp sạch sẽ nơi đại tiểu tiện, giữ vệ sinh chuồng gia súc, gia cầm; đại tiểu tiện và đổ rác đúng nơi quy định.
c)
Ăn thức ăn ôi, thiu; ăn cá sống, thịt sống; uống nước lã.
30.

Trong số những con vật dưới đây, con vật nào truyền bệnh lây qua đường tiêu hóa?

a)

Chuột

b)

Gián

c)

Ruồi

d)

Muỗi

31.
Nguyên tắc điều trị béo phì là:
a)
giảm tốc độ tăng cân, điều chỉnh chế độ ăn theo tuổi
b)
tăng hoạt động thể lực
c)
điều trị vẫn phải đảm bảo được sự tăng trưởng chiều cao của trẻ
d)
Tất cả các đáp án trên
32.

Những điều nên làm để tránh béo phì:

a)

Cha mẹ cho rằng con càng bụ bẫm càng khỏe nên thường khuyến khích hoặc thậm chí nài ép trẻ ăn thật nhiều thức ăn bổ dưỡng

b)

Trẻ em quá nhiều thức ăn bổ dưỡng kéo dài, nhưng hoạt động quá ít có thể dẫn đến béo phì

c)

Để phòng bệnh béo phì, hàng ngày cần thực hiện chế độ ăn uống hợp lí như ăn đủ chất đạm, bột đường, vi-ta-min, chất khoáng; tăng cường các hoạt động vận động

33.
Nêu tác hại của bệnh béo phì?
a)
Nguy cơ cao mắc bệnh tim mạch, tiểu đường, huyết áp.
b)
Mất thẩm mĩ.
c)
Chậm chạp, nặng nề, giảm hiệu suất lao động và sự lanh lợi trong sinh hoạt.
d)
Tất cả các đáp án trên
34.
Để phòng bệnh do thiếu i-ốt, hằng ngày bạn nên sử dụng:
a)
Muối tinh.
b)
Bột ngọt.
c)
Muối hoặc bột canh có bổ sung i-ốt.
d)
Tất cả các đáp án trên
35.
Thiếu đạm dẫn đến bị bệnh gì?
a)
Còi xương
b)
Suy dinh dưỡng
c)
Mắt nhìn kém (bệnh quáng gà)
d)
Bướu cổ; Phát triển chậm, kém thông minh
36.
Thiếu I-ốt dẫn đến bị bệnh gì?
a)
Còi xương
b)
Suy dinh dưỡng
c)
Mắt nhìn kém (bệnh quáng gà)
d)
Bướu cổ; Phát triển chậm, kém thông minh
37.
Thiếu Vitamin D dẫn đến bị bệnh gì?
a)
Còi xương
b)
Suy dinh dưỡng
c)
Mắt nhìn kém (bệnh quáng gà)
d)
Bướu cổ; Phát triển chậm, kém thông minh
38.
Thiếu Vitamin A dẫn đến bị bệnh gì?
a)
Còi xương
b)
Bị bệnh phù
c)
Mắt nhìn kém (bệnh quáng gà)
d)
Chảy máu chân răng
39.
Thiếu Vitamin C dẫn đến bị bệnh gì?
a)
Còi xương
b)
Bị bệnh phù
c)
Mắt nhìn kém (bệnh quáng gà)
d)
Chảy máu chân răng
40.
Thiếu Vitamin B dẫn đến bị bệnh gì?
a)
Còi xương
b)
Bị bệnh phù
c)
Mắt nhìn kém (bệnh quáng gà)
d)
Chảy máu chân răng
41.

Cần phải làm gì để phòng các bệnh do thiếu chất dinh dưỡng?

a)

Ăn đủ lượng và đủ chất.

b)

Ăn theo sở thích

c)

Đối với trẻ em cần được theo dõi cân nặng thường xuyên.

42.
Cần phải làm gì khi phát hiện bị bệnh do thiếu chất dinh dưỡng.
a)
Điều chỉnh thức ăn cho hợp lí 
b)
Nên đưa trẻ đến bệnh viện để khám và chữa trị.
c)
Cả 2 đáp án trên
43.
Các cách bảo quản thức ăn:
a)
Phơi khô
b)
Để ngoài trời
c)
Đóng hộp
d)
Ướp lạnh
e)
Ướp lạnh
44.
Tác dụng của đóng hộp:
a)
Làm cho vi sinh vật không có điều kiện hoạt động
b)
Tiêu diệt vi khuẩn và ngăn không cho vi khuẩn mới xâm nhập vào thức ăn
45.
Tác dụng của Phơi khô, nướng, sấy:
a)
Làm cho vi sinh vật không có điều kiện hoạt động
b)
Tiêu diệt vi khuẩn và ngăn không cho vi khuẩn mới xâm nhập vào thức ăn
46.
Tác dụng của ướp muối, ngâm nước mắm:
a)
Làm cho vi sinh vật không có điều kiện hoạt động
b)
Tiêu diệt vi khuẩn và ngăn không cho vi khuẩn mới xâm nhập vào thức ăn
47.
Tác dụng của cô đặc với đường:
a)
Làm cho vi sinh vật không có điều kiện hoạt động
b)
Tiêu diệt vi khuẩn và ngăn không cho vi khuẩn mới xâm nhập vào thức ăn
48.
Sau đây là một số lời khuyên về cách ăn các thức ăn chúa nhiều vi-ta-min, chất khoáng và chất xơ:
a)
Có thể ăn các thức ăn động vật như tôm, cua, cá để thay thế cho một số loại rau và quả chín
b)
Chúng ta nên ăn đủ và ăn phối hợp nhiều loại rau, quả chin để cung cấp cho cơ thể đủ các loại vitamin, chất khoáng và chất xơ
c)
Có thể ăn nhiều loại quả khác nhau để thay thế cho các loại rau
49.
Làm thế nào để biết rau, quả tươi?
a)
Thực phẩm giữ được chất dinh dưỡng
b)
Được nuôi trồng, bảo quản và chế biến hợp vệ sinh. Không bị nhiễm khuẩn, nhiễm hóa chất. Không gây ngộ độc hoặc gây hại lâu dài cho sức khỏe người dùng.
c)
Còn nguyên vẹn, lành lặn; không trầy xước, thâm nhũn ở núm cuống.
d)
Chúng quá "mập" hoặc quá "phổng phao". Có màu sắc bất thường hoặc xanh mướt. Cầm lên thấy nhẹ bỗng.
e)
Có màu sắc tự nhiên của rau quả; không héo úa.
50.

Làm thế nào để biết rau, quả dư thừa chất bảo vệ thực vật

a)

Thực phẩm giữ được chất dinh dưỡng

b)

Được nuôi trồng, bảo quản và chế biến hợp vệ sinh. Không bị nhiễm khuẩn, nhiễm hóa chất. Không gây ngộ độc hoặc gây hại lâu dài cho sức khỏe người dùng.

c)

Còn nguyên vẹn, lành lặn; không trầy xước, thâm nhũn ở núm cuống.

d)

Chúng quá "mập" hoặc quá "phổng phao". Có màu sắc bất thường hoặc xanh mướt. Cầm lên thấy nhẹ bỗng.

e)

Có màu sắc tự nhiên của rau quả; không héo úa.

51.

Làm thế nào để biết rau, quả sạch, an toàn

a)

Thực phẩm giữ được chất dinh dưỡng

b)

Được nuôi trồng, bảo quản và chế biến hợp vệ sinh. Không bị nhiễm khuẩn, nhiễm hóa chất. Không gây ngộ độc hoặc gây hại lâu dài cho sức khỏe người dùng.

c)

Còn nguyên vẹn, lành lặn; không trầy xước, thâm nhũn ở núm cuống.

d)

Chúng quá "mập" hoặc quá "phổng phao". Có màu sắc bất thường hoặc xanh mướt. Cầm lên thấy nhẹ bỗng.

e)

Có màu sắc tự nhiên của rau quả; không héo úa.

52.
Để thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm cần:
a)
Chọn thức ăn tươi, sạch, có giá trị dinh dưỡng, không có màu sắc và mùi lạ.
b)
Dùng nước sạch để rửa thực phẩm, dụng cụ nấu ăn.
c)
Thức ăn được nấu chín. Nấu xong nên ăn ngay.
d)
Thức ăn chưa dùng hết phải bảo quản đúng cách.
e)
Tất cả các phương án trên
53.

Lời khuyên nào là đúng về sử dụng các chất béo:

a)

Nên ăn ít thức ăn chứa nhiều chất béo động vật để phòng tránh các bệnh như huyết áp cao, tim mạch

b)

Không nên ăn chất béo có nguồn gốc động vật vì trong chất béo này có chứa chất gây xơ vữa thành mạch máu

c)

Nên ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo có nguồn gốc thực vật để đảm bảo cung cấp đủ các loại chất béo cần thiết cho cơ thể

d)

Chỉ nên ăn chất béo có nguồn gốc thực vật vì trong chất béo này có chứa chất chống lại bệnh xơ vữa thành mạch máu

54.

Nhận định nào sau đây là đúng

a)

Chúng ta không nên ăn mặn để tránh bệnh huyết áp cao

b)

Chúng ta nên ăn mặn để tránh bệnh huyết áp cao

c)

Chúng ta nên sử dụng muối i-ốt trong các bữa ăn để cơ thể phát triển bình thường cả về thể lực và tri tuệ đồng thời phòng bệnh bướu cổ.

d)

Chúng ta không nên sử dụng muối i-ốt trong các bữa ăn để cơ thể phát triển bình thường cả về thể lực và tri tuệ đồng thời phòng bệnh bướu cổ.

55.
Những thức ăn nào dưới đây chứa chất béo động vật:
a)
Chân giò luộc
b)
c)
Vừng (mè)
d)
Dừa
e)
Cá rán
56.
Những thức ăn nào dưới đây chứa chất béo thực vật:
a)
Gà rán
b)
Lạc
c)
Vừng (mè)
d)
Khoai tây chiên
e)
Cá rán
57.
Những thức ăn nào dưới đây chứa chất đạm động vật:
a)
Vịt quay
b)
Sữa đậu nành
c)
Tương
d)
Tôm
e)
58.
Những thức ăn nào dưới đây chứa chất đạm thực vật:
a)
Đậu cô ve
b)
Cua
c)
Chao
d)
Thịt lợn
e)
Đậu phụ
59.

Sau đây là một số lời khuyên về cách ăn các thức ăn chứa nhiều chất đạm:

a)

Thịt có nhiều chất đạm quý không thay thế được. Thịt còn có nhiều chất sắt dễ hấp thụ. Vì vậy, chỉ cần ăn thịt là đủ

b)

Ta nên ăn cá vì cá có nhiều chất đạm quý. Cá là loại thức ăn dễ tiêu . Cá có chứa chất phòng chống xơ vữa động mạch

c)

Thịt là loại thức ăn khó tiêu. Thịt khi được tiêu hóa sẽ tạo ra một vài chất độc. Nếu các chất độc này không được nhanh chóng thải ra ngoài sẽ hấp thụ vào cơ thể gây ngộ độc. Vì vậy, ta không nên ăn nhiều thịt

d)

Chất đạm thực vật đều dễ tiêu, có nhiều ở đậu đen, đậu xanh, đậu nành. Đậu nành và các sản phẩm từ đậu nành (như sữa đậu nành, đậu phụ, tương) có chứa chất phòng chống xơ vữa động mạch. Vì vậy, chỉ cần ăn đạm thực vật là đủ.

e)

Chúng ta cần ăn phối hợp đạm động vật và đạm thực vật vì mỗi loại đạm có chứa những chất bổ dưỡng khác nhau. Ăn nhiều loại đạm sẽ giúp cơ thể được bổ sung nhiều chất bổ dưỡng. Ăn nhiều loại đạm sẽ giúp cơ quan tiêu hóa hoạt động tốt hơn.

60.
Có cần phối hợp nhiều loại thức ăn hay không?
a)
Mỗi loại thức ăn chỉ cung cấp một số chất dinh dưỡng nhất định ở những tỉ lệ khác nhau, vì vậy cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn để cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng cho cơ thể
b)
Không một loại thức ăn nào có thể cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cho nhu cầu của cơ thể dù thức ăn đó chứa nhiều chất dinh dưỡng
c)
Hàng ngày, chỉ cần ăn một số loại thức ăn mà ta thích là đảm bảo có sức khỏe tốt, không cần cầu kì thay đổi món ăn
d)
Thay đổi món ăn vừa giúp ta ăn ngon miệng, vừa cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng cho cơ thể.
61.
Nên ăn khoảng bao nhiêu muối trong một tháng (đối với người lớn)
a)
Dưới 300g
b)
Dưới 500g
c)
Ăn có mức độ
d)
Ăn đủ
62.
Nên ăn khoảng bao nhiêu đường trong một tháng (đối với người lớn)
a)
Dưới 300g
b)
Dưới 500g
c)
Ăn có mức độ
d)
Ăn đủ
63.
Nên ăn khoảng bao nhiêu vừng, lạc, dầu, mỡ trong một tháng (đối với người lớn)
a)
Dưới 300g
b)
Dưới 500g
c)
Ăn có mức độ
d)
Ăn đủ
64.
Nên ăn khoảng bao nhiêu cá, thủy sản, đậu phụ trong một tháng (đối với người lớn)
a)
Dưới 300g
b)
Dưới 500g
c)
Ăn vừa phải
d)
Ăn đủ
65.
Nên ăn khoảng bao nhiêu quả chín trong một tháng (đối với người lớn)
a)
Dưới 300g
b)
Dưới 500g
c)
Ăn có mức độ
d)
Ăn đủ (theo khả năng)
66.
Nên ăn khoảng bao nhiêu rau trong một tháng (đối với người lớn)
a)
Dưới 300g
b)
Dưới 500g
c)
Ăn có mức độ
d)
Ăn đủ (10kg)
67.
Nên ăn khoảng bao nhiêu lương thực trong một tháng (đối với người lớn)
a)
Dưới 300g
b)
Dưới 500g
c)
Ăn có mức độ
d)
Ăn đủ (12kg)
68.
Vai trò của vitamin đối với cơ thể là gì?
a)
Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa
b)
Không tham gia trực tiếp vào việc xây dựng cơ thể hay cung cấp năng lượng nhưung rất cần cho haotj động sống của cơ thể. Nếu thiếy chúng, ta sẽ bị bệnh.
c)
Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống.
69.
Vai trò của chất khoáng đối với cơ thể là gì?
a)
Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa
b)
Không tham gia trực tiếp vào việc xây dựng cơ thể hay cung cấp năng lượng nhưung rất cần cho haotj động sống của cơ thể. Nếu thiếy chúng, ta sẽ bị bệnh.
c)
Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống.
70.
Vai trò của chất sơ đối với cơ thể là gì?
a)
Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa
b)
Không tham gia trực tiếp vào việc xây dựng cơ thể hay cung cấp năng lượng nhưung rất cần cho haotj động sống của cơ thể. Nếu thiếy chúng, ta sẽ bị bệnh.
c)
Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống.
71.
Viết tên ba loại thức ăn em thường ăn hàng ngày có chứa nhiều vi-ta-min, chất khoáng và chất xơ
4 lines
72.

Những Loại thức ăn nào sau đây chứa cả vitamin, chất khoáng, chất xơ và có nguồn gốc thực vật

a)

Cà rốt, cải bắp, chuối, rau cải, thanh long, khế, rau muống

b)

Cà rốt, cải bắp, chuối, rau cải, thanh long, sữa, trứng

c)

Cà rốt, cải bắp, chuối, rau cải, gạo, cá, gấc

d)

Rau muống, xà lách, xoài, dưa hấu, đu đủ

73.
Những thực phẩm nào sau đây chứa nhiều chất đạm?
a)
Đậu nành
b)
Thịt lợn
c)
Lạc
d)
Dừa
e)
74.
Những thực phẩm nào sau đây chứa nhiều chất béo?
a)
b)
Trứng
c)
Dầu thực vật
d)
Vừng
e)
Cua
75.

Những thức ăn có nguồn gốc thực vật:

a)

thịt

b)

đậu phụ

c)

cá, tôm

d)

sữa đậu nành

e)

trứng

76.
Những thức ăn có nguồn gốc động vật:
a)
thịt
b)
đậu phụ
c)
cá, tôm
d)
sữa đậu nành
e)
trứng
77.
Vai trò của chất đạm:
a)
Xây dựng và đổi mới cơ thể
b)
Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa
c)
Giúp cơ thể phòng chống bệnh
d)
Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ của cơ thể.
e)
Tất cả các phương án trên
78.
Vai trò chất béo:
a)
Giúp cơ thể phòng chống bệnh.
b)
Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ của cơ thể.
c)
Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa.
d)
Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống
e)
Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thu một số vi-ta-min (A, D, E, K)
79.
Trong thức ăn có chức những nhóm chất dinh dưỡng nào?
a)
Chất bột đường.
b)
Chất đạm
c)
Chất béo.
d)
Vi-ta-min và chất khoáng
e)
Tất cả 4 nhóm chất trên.
80.
Những thức ăn nào dưới đây chứa nhiều chất bột đường:
a)
thịt lợn
b)
gạo
c)
lạc
d)
bánh mì
e)
chuối
81.
Các thức ăn chứa nhiều chất bột đường đều có nguồn gốc từ:
a)
Động vật
b)
Thực vật
c)
Động vật và thực vật
82.
Vai trò của chất bột đường:
a)
Xây dựng và đổi mới cơ thể
b)
Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ cơ thể
c)
Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống.
d)
Giúp cơ thể phòng chống bệnh.
83.
Chức năng của bài tiết:
a)
Biến đổi thức ăn, nước uống thành các chất dinh dưỡng, ngấm vào máu đi nuôi cơ thể. Thải ra phân
b)
Máu đem các chất dinh dưỡng và ô-xi theo vòng tuần hoàn lớn đi nuôi cơ thể.
c)
Hấp thu khí ô-xi và thải ra khí các-bô-níc.
d)
Lọc máu, lấy ra các chất thải, chất độc hại, tạo thành nước tiểu và thải nước tiểu ra ngoài.
84.
Chức năng của hô hấp:
a)
Biến đổi thức ăn, nước uống thành các chất dinh dưỡng, ngấm vào máu đi nuôi cơ thể. Thải ra phân
b)
Máu đem các chất dinh dưỡng và ô-xi theo vòng tuần hoàn lớn đi nuôi cơ thể.
c)
Hấp thu khí ô-xi và thải ra khí các-bô-níc.
d)
Lọc máu, lấy ra các chất thải, chất độc hại, tạo thành nước tiểu và thải nước tiểu ra ngoài.
85.
Chức năng của tiêu hóa:
a)
Biến đổi thức ăn, nước uống thành các chất dinh dưỡng, ngấm vào máu đi nuôi cơ thể. Thải ra phân
b)
Máu đem các chất dinh dưỡng và ô-xi theo vòng tuần hoàn lớn đi nuôi cơ thể.
c)
Hấp thu khí ô-xi và thải ra khí các-bô-níc.
d)
Lọc máu, lấy ra các chất thải, chất độc hại, tạo thành nước tiểu và thải nước tiểu ra ngoài.
86.
Chức năng của tuần hoàn:
a)
Biến đổi thức ăn, nước uống thành các chất dinh dưỡng, ngấm vào máu đi nuôi cơ thể. Thải ra phân
b)
Máu đem các chất dinh dưỡng và ô-xi theo vòng tuần hoàn lớn đi nuôi cơ thể.
c)
Hấp thu khí ô-xi và thải ra khí các-bô-níc.
d)
Lọc máu, lấy ra các chất thải, chất độc hại, tạo thành nước tiểu và thải nước tiểu ra ngoài.
87.
Những cơ quan nào trực tiếp thực hiện quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường bên ngoài?
a)
Vận động, hô hấp, tiêu hóa.
b)
Tuần hoàn, bài tiết, tiêu hóa.
c)
Vận động, tuần hoàn, hô hấp.
d)
Tiêu hóa, hô hấp, bài tiết.
88.
Cơ quan nào thực hiện quá trình trao đổi chất ở bên trong cơ thể.
a)
Tiêu hóa
b)
Tuần hoàn
c)
Hô hấp
d)
Bài tiết
89.
Hàng ngày, cơ thể người phải lấy những gì từ môi trường và thải vào môi trường những gì?
a)
Lấy thức ăn và thải ra phân
b)
Lấy nước uống và thải ra nước tiểu, mồ hôi.
c)
Lấy ô-xi và thải ra khí các-bô-níc
d)
Thực hiện tất cả những việc trên
90.
Viết hoặc vẽ sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường.
4 lines
91.
Những yếu tố nào dưới đây cần cho sự sống của con người, động vật và thực vật?
a)
Tình cảm gia đình, bạn bè, làng xóm.
b)
Nhà ở, các đồ dùng trong nhà; đường giao thông và các phương tiện giao thông.
c)
Không khí, nước, thức ăn, ánh sáng, nhiệt độ thích hợp.
d)
Trường học, bệnh viện, các cơ sở vui chơi, giải trí.
92.
Con người không thể sống thiếu ô-xi:
a)
28 - 30 ngày
b)
3 - 4 phút
c)
3 - 4 ngày
93.
Con người không thể nhịn nước:
a)
28 - 30 ngày
b)
3 - 4 phút
c)
3 - 4 ngày
94.
Con người không thể nhịn ăn:
a)
28 - 30 ngày
b)
3 - 4 phút
c)
3 - 4 ngày
95.
Hơn hẳn những sinh vật khác, cuộc sống của con người cần những gì?
a)
Những điều kiện vật chất: không khí, thức ăn, nước uống, quần áo, các đồ dùng trong gia đình, các phương tiện đi lại, …
b)
Những điều kiện tinh thần, văn hóa, xã hội như: tình cảm gia đình, bạn bè, làng xóm, các phương tiện học tập, vui chơi, giải trí, …
c)
Cả 2 đáp án trên