wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT Đại số 9 - Tổng hợp đến KP một tích

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

 A\sqrt{A}  có nghĩa khi:

a)

A < 0

b)

A > 0

c)

A = 0

d)

 \ge  0

2.

 A2=\sqrt{A^2}=  

a)

A

b)

- A

c)

 A2A^2  

d)

 A2A^2  

e)

 A\left|A\right|  

3.

 6  25\sqrt{6\ -\ 2\sqrt{5}}  sau khi rút gọn được kết quả là

a)

1 -  5\sqrt{5}  

b)

 (15)2\left(1-\sqrt{5}\right)^2  

c)

 5  1\sqrt{5}\ -\ 1  

d)

 (5  1)2\left(\sqrt{5}\ -\ 1\right)^2  

4.

 25a2  3a\sqrt{25a^2}\ -\ 3a^{ }  rút gọn được kết quả là:

a)

2a

b)

- 8a

c)

22a

d)

Tất cả các phương án đều sai

5.

  225 x\sqrt{\frac{-\ 22}{5\ -x}}  

Với giá trị nào của x thì căn thức trên có nghĩa

a)

x = 5

b)

 \ne  5

c)

x > 5

d)

x < 5

e)

 \ge  5

6.

Phân tích đa thức  x2x^2  - 7 thành nhân tử kết quả là:

a)

(x - 7)( x + 7)

b)

 (x  7)(x + 7)\left(x\ -\ \sqrt{7}\right)\left(x\ +\ \sqrt{7}\right)  

c)

 \left(x-7\right)^2  

d)

x (x - 7)

7.

Giải phương trình  9x2 = 5\sqrt{9x^2}\ =\ 5  tập nghiệm của phương trình là:

a)

 59\frac{5}{9}  }

b)

 ± 59\pm\ \frac{5}{9}  }

c)

 53\frac{5}{3}  }

d)

 ± 53\pm\ \frac{5}{3}  }

8.

 (25)(16) = \sqrt{\left(-25\right)\left(-16\right)}\ =\   

a)

  =25. 16\ =\sqrt{-25}.\ \sqrt{-16}  

b)

 =25 . 16 = 25. 16 = 5. 4 = 20=\sqrt{25\ .\ 16}\ =\ \sqrt{25}.\ \sqrt{16}\ =\ 5.\ 4\ =\ 20  

9.

 0,25.a2\sqrt{0,25.a^2}  =

a)

0,25.a

b)

0,5.a

c)

 ± 0,5a\pm\ 0,5a  

d)

0,5 a\left|a\right|  

e)

- 0,5.a

10.

Rút gọn biểu thức  81x2\sqrt{81x^2} (với x < 0) được kết quả là:

a)

- 9x

b)

 9x

c)

 ± 9x\pm\ 9x  

d)

81x

e)

- 81 x