Font size
WorksheetsVEC TƠ
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Cho tam giác ABC, có bao nhiêu vecto khác vecto
3
6
4
9
Cho AB=0 và điểm C. Có bao nhiêu điểm D thỏa mãn ∣∣∣AB∣∣∣=∣∣∣CD∣∣∣ ?
0
1
2
Vô số
Véc tơ là một đoạn thẳng
Có hướng
Có hướng dương, hướng âm
Có hai đầu mút
thỏa cả ba tính chất trên
Hai véc tơ bằng nhau khi hai véc tơ đó có
Cùng hướng và có độ dài bằng nhau
Song song và có độ dài bằng nhau
Cùng phương và có độ dài bằng nhau
Thỏa mãn cả ba tính chất trên
Khẳng định nào sau đây đúng?
Hai véc tơ cùng phương với 1 véc tơ thứ ba thì cùng phương
Hai véc tơ cùng phương với 1 véc tơ thứ ba khác 0 thì cùng phương
Véc tơ - không là véc tơ không có giá
Điều kiện đủ để 2 véc tơ bằng nhau là chúng có độ dài bằng nhau
Cho hình bình hành ABCD. Trong các khẳng định sau hãy tìm khẳng định sai
AD=CB
∣∣∣AD∣∣∣=∣∣∣CB∣∣∣
∣∣∣AB∣∣∣=∣∣∣CD∣∣∣
Vectơ có điểm đầu D điểm cuối E được kí hiệu là:
∣∣∣DE∣∣∣
DE
DE
ED
Cho hai điểm phân biệt A,B . Số vectơ ( khác 0 ) có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm A,B là:
2
6
12
13
Điền từ thích hợp vào dấu (.....) để được mệnh đề đúng. Hai vectơ ngược hướng thì.....
Cùng điểm đầu
Cùng phương
Cùng chiều
Với bốn điểm A, B, C, D trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Chọn khẳng định đúng trong các câu sau.
ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi AD=BC
ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi AB=CD
ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi AD=CB
ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi AB+AD=AC
Vectơ BA
có điểm cuối là …, điểm đầu là …
A,B
B,A
A
B
Nếu ∣∣∣AB∣∣∣=∣∣∣CD∣∣∣ thì khẳng định nào sau đây đúng?
Hai vecto bằng nhau.
Hai vecto cùng phương
Hai vecto cùng hướng
AB=CD
Trong hình vẽ có bao nhiêu vecto bằng a
1
2
3
4
Cho tam giác ABC có M,N lần lượt là trung điểm của AB, AC. Kể tên các vecto cùng phương với BC
MN, NM
MN, NM, CB
NM, CB, 0
MN, NM, CB, 0
Hai vec tơ a và b bằng nhau khi
a, b cùng hướng, ∣∣∣a∣∣∣=∣∣∣b∣∣∣ .
a, b ngược hướng, ∣∣∣a∣∣∣=∣∣∣b∣∣∣ .
a, b cùng phương, ∣∣∣a∣∣∣=∣∣∣b∣∣∣ .
∣∣∣a∣∣∣=∣∣∣b∣∣∣
