wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập các số đến 100 000

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Số 36 982 đọc là:

a)

Ba sáu chín tám hai

b)

Ba mươi sáu chín trăm tám mươi hai

c)

Ba mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi hai

2.

Số 14 034 đọc là:

a)

Mười tư nghìn không trăm ba mươi bốn

b)

Mười bốn nghìn không trăm ba mươi bốn

c)

Mười bốn nghìn ba mươi bốn

3.

Số chín mươi nghìn sáu trăm ba mươi mốt viết là:

(a)  

4.

Số tám nghìn không trăm sáu mươi sáu viết là:

(a)  

5.

Số gồm 5 chục nghìn, 4 nghìn, 1 trăm, 7 chục và 5 đơn vị viết là:

a)

54175

b)

54715

c)

51475

6.

Số 90631 gồm:

a)

9 chục nghìn, 6 trăm, 3 chục và 1 đơn vị

b)

9 chục nghìn, 6 nghìn, 0 trăm, 3 chục và 1 đơn vị

c)

9 nghìn, 6 trăm, 3 chục và 1 đơn vị

7.

Số bốn mươi tám nghìn ba trăm linh bảy viết là:

a)

48370

b)

48377

c)

48307

8.

Số gồm 2 nghìn và 3 đơn vị là:

(a)  

9.

10005 = ?

a)

1000 + 5

b)

10000 + 5

c)

10000 + 5000

10.

Em hãy chọn số thích hợp để điền tiếp vào chỗ trống trong dãy số sau:

2005; 2010; 2015; ...............; ...............

a)

2020 và 2025

b)

2200 và 2025

c)

2020 và 2250

11.

Em hãy chọn số thích hợp để điền tiếp vào chỗ trống trong dãy số sau:

14300; 14400; 14500; (a)  

12.

Em hãy chọn số thích hợp để điền tiếp vào chỗ trống trong dãy số sau:

68000; 68010; 68020; ...............; ...............

a)

6830 và 6840

b)

68300 và 68400

c)

68030 và 68040

13.

Số 47 278 được đọc là:

a)

Bốn mươi bảy nghìn hai trăm bảy mươi tám

b)

. Bốn bảy hai bảy tám

c)

Bốn mươi bảy nghìn hai bảy tám

d)

Bốn mươi bảy nghìn hai trăm bảy và tám

14.

số lớn nhất trong các số 78 886; 78 688; 78 698; 76 899 là:

a)

78886

b)

78699

c)

78688

d)

78698

15.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 8m và chiều rộng 4m. Chu vi của hình chữ nhật là?

a)

24m

b)

22m

c)

20m

16.

Số thích hợp để điền vào chỗ trống ⍰ 4000 + 500 + 20 + 1 = ? là:

a)

4521

b)

4215

c)

4512

d)

4125

17.

Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:

a)

45800

b)

45308

c)

45380

d)

45803

18.

1. Điền số thích hợp vào chỗ trống:

10 000, 20 000, .................

a)

30 000

b)

21 000

c)

22 000

d)

23 000

19.

Đọc số: 42 571

a)

Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt

b)

Bốn hai nghìn năm bảy một

c)

Bốn hai năm bảy một

20.

6000 + 50 + 4 = ?

a)

6054

b)

6504

c)

654

21.

Tính chu vi hình tam giác có các độ dài lần lượt là: 4 cm, 3 cm, 5cm

a)

12 cm

b)

11 cm

c)

10 cm

22.

Viết số sau thành tổng: 83140

a)

80100 + 3000 + 14

b)

80000 + 3000 + 100 + 4

c)

80000 + 3000 + 100 + 40

d)

8000 + 3000 + 100 + 40

23.

Tính chu vi của hình sau:

a)

22 mm

b)

20 mm

c)

32 mm

d)

44 mm

24.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn: 3245 ,1342 , 1234 , 4135 , 2345.

a)

4135 , 3245 , 2345 , 1234 , 1342

b)

1234 , 1342 , 3245 , 4135 , 2345

c)

4135 , 3245 , 2345 , 1342 , 1234

d)

1234 , 1342 , 2345 , 3245 , 4135

25.

Trong dãy số sau: 1345 , 5347 , 3254 , 1256 , 3412 , 1973 , 1347. Số lớn nhất và số bé nhất lần lượt là:

a)

1256 và 5347

b)

1345 và 5347

c)

1256 và 3254

d)

5347 và 1256

e)

5347 và 1347

26.

Số 90631 gồm:

a)

9 chục nghìn, 6 trăm, 3 chục và 1 đơn vị

b)

9 chục nghìn, 6 nghìn, 0 trăm, 3 chục và 1 đơn vị

c)

9 nghìn, 6 trăm, 3 chục và 1 đơn vị

27.

1. Điền số thích hợp vào chỗ trống:

10 000, 20 000, .................

a)

30 000

b)

21 000

c)

22 000

d)

23 000

28.

7 000; 8 000; ...........; ...........; 11 000

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

7 000; 8 000

b)

8 000 ; 9 000

c)

9 000; 10 000

d)

10 000; 11 000

29.

33 700; 33 800; ...........; ...........; 34 100

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

30 000; 40 000

b)

33 900 ; 34 000

c)

40 000; 39 000

d)

33 900; 40 000

30.

Điền vào chỗ chấm:

8000 + 100 + 20 + 3 = (a)