wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí 4: Trung du Bắc Bộ

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Vùng trung du Bắc Bộ nằm ở giữa ?

a)

miền núi và đồng bằng Bắc Bộ

b)

Miền biển và đồng bằng Bắc Bộ

c)

miền núi và miền biển.

2.

Vùng trung du Bắc Bộ được mô tả như thế nào?

a)

Là vùng núi với các đỉnh tròn sườn thoải.

b)

Là vùng đồi với các đỉnh tròn sườn thoải.

c)

Là vùng đồi với các đỉnh nhọn sườn thoải.

3.

Thế mạnh của vùng trung du Bắc Bộ là gì?

a)

Trồng cây ăn quả và trồng cà phê.

b)

Trồng cà phê và trồng chè.

c)

Trồng cây ăn quả và trồng cây công nghiệp( nhất là chè)

4.

3. Trong các loại cây sau, cây nào không được trồng ở trung du Bắc Bộ?

a)

A. Cây ăn quả.

b)

B. Rau xứ lạnh.

c)

C. Cây công nghiệp.

d)

D. Cây chè

5.

4. Biểu tượng của trung du Bắc Bộ là gì ?

a)

A. Rừng cọ, đồi chè.

b)

B. Cây lúa.

c)

C. Cây ngô.

6.

5. Để phủ xanh đất trống đồi trọc người dân ở đây đã làm gì?

a)

A. Di dân tự do.

b)

B. Khai thác rừng.

c)

C. Trồng rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm và trồng cây ăn quả.

7.

Trung du Bắc Bộ là vùng có đặc điểm của

a)

Miền núi và miền biển

b)

miền biển và miền đồng bằng

c)

miền trung du và đồng bằng

d)

miền núi và đồng bằng

8.

Vùng trung du Bắc Bộ thuận lợi cho phát triển những loại cây gì?

a)

Chè, cà phê, cây ăn quả

b)

Chè, cây ăn quả

c)

Chè, cây rau,cây hoa

d)

Cây cảnh, cây ăn quả

9.

Trồng rừng ở vùng trung du Bắc Bộ có tác dụng

a)

Phòng chống lũ lụt

b)

Chống xói mòn đất

c)

Cung cấp nguyên liệu cho sản xuất

d)

Tất cả các ý trên

10.

Hãy nêu quy trình chế biến chè?

(a)  

11.

Kể tên các tỉnh có vùng trung du?

a)

Thái Nguyên

b)

Phú Thọ

c)

Vĩnh Phúc

d)

Bắc Giang

e)

Bắc Ninh

12.

Môn Lịch sử và Địa lý lớp 4 giúp ta hiểu biết điều gì?

a)

Thiên nhiên của Việt Nam.

b)

Con người Việt Nam.

c)

Công lao dựng nước và giữ nước của cha ông.

d)

Tất cả các ý trên.

13.

Để học tốt môn Lịch sử và Địa lý, em cần:

a)

Tập quan sát sự vật, hiện tượng.

b)

Thu thập, tìm kiếm tài liệu Lịch sử và Địa lý.

c)

Mạnh dạn nêu thắc mắc, đặt câu hỏi và tìm câu trả lời.

d)

Tất cả các ý trên.

14.

Trên đất nước Việt Nam có bao nhiêu dân tộc anh em?

a)

52 dân tộc.

b)

53 dân tộc.

c)

54 dân tộc.

d)

55 dân tộc.

15.

Phần đất liền nước ta có hình chữ:

a)

X

b)

S

c)

V

d)

C

16.

Nước Việt Nam ta bao gồm:

a)

4 phần: đất liền, các hải đảo, vùng biển và vùng trời bao trùm các bộ phận đó.

b)

3 phần: đất liền, các hải đảo, vùng biển bao bọc xung quanh.

c)

4 phần: đất liền, vùng biển, các hải đảo và hang động.

d)

5 phần: đất liền, các hải đảo, các hang động, vùng biển và vùng trời bao trùm các bộ phận đó.

17.

Phía Bắc nước Việt Nam ta giáp ranh với:

a)

Trung Quốc.

b)

Lào và Cam-pu-chia.

c)

Biển

18.

Phía Tây nước Việt Nam ta giáp ranh với:

a)

Trung Quốc.

b)

Lào và Cam-pu-chia.

c)

Biển

19.

Phía Đông nước Việt Nam ta giáp ranh với:

a)

Trung Quốc.

b)

Lào và Cam-pu-chia.

c)

Biển

20.

Phía Nam nước Việt Nam ta giáp ranh với:

a)

Trung Quốc.

b)

Lào và Cam-pu-chia.

c)

Biển

21.

Các dân tộc sống trên đất nước Việt Nam ta sống ở:

a)

Miền núi, trung du, đồng bằng, đảo, quần đảo.

b)

Miền núi, trung du.

c)

Đồng bằng, đảo, quần đảo.

d)

Miền núi, đồng bằng, đảo.

e)

Nơi nào sống được, thì sống ở nơi đó.

22.

Môn Lịch sử và Địa lí giúp em biết về thiên nhiên, con người Việt Nam, công lao dựng nước và giữ nước của cha ông ta, từ đó chúng ta sẽ thêm:

a)

Yêu thiên nhiên, con người và Tổ quốc Việt Nam.

b)

Yêu thiên nhiên Việt Nam.

c)

Yêu con người Việt Nam.

d)

Yêu Tổ quốc Việt Nam.

23.

Phía nào nước ta giáp ranh với biển?

a)

Phía Bắc

b)

Phía Đông và phía Nam

c)

Phía Tây

24.

Phía nào nước ta giáp ranh với Lào và Cam-pu-chia?

a)

Phía Bắc

b)

Phía Đông và phía Nam

c)

Phía Tây

25.

Phía nào nước ta giáp ranh với Trung Quốc?

a)

Phía Bắc

b)

Phía Đông và phía Nam

c)

Phía Tây