Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÝ 11-điện thế- dòng điện không đổi

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Độ lớn của cường độ điện trường

b)

Hình dạng đường đi từ điểm M đến điểm N

c)

Điện tích q

d)

Vị trí của điểm M và điểm N.

2.

Tìm phát biểu sai

a)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường tại điểm đó

b)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường WM = q.VM

c)

Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường

d)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường không phụ thuộc điện tích q

3.

Một điện tích điểm q = -2.10-7C di chuyển được đoạn đường 5cm dọc theo một đường sức của điện trường đều có cường độ điện trường 5000V/m. Công của lực điện thực hiện trong quá trình di chuyển của điện tích q là

a)

-5.10-5J

b)

5.10-5J

c)

5.10-3J

d)

-5.10-3J

4.

Một điện tích điểm q di chuyển trong một điện trường từ điểm C đến điểm D thì lực điện sinh công 1,2J. Nếu thế năng của điện tích q tại D là 0,4J thì thế năng của nó tại C là :

a)

1,6J

b)

-1,6J

c)

0,8J

d)

-0,8J

5.

Điện tích điểm q = -3.10-6C di chuyển được đoạn đường 2,5cm dọc theo một đường sức điện nhưng ngược chiều của đường sức trong một điện trường đều có cường độ điện trường 4000 V/m. Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q là

a)

3.10-4J

b)

-3.10-4J

c)

3.10-2J

d)

-3.10-3J

6.

Điện tích điểm q di chuyển trong một điện trường đều có cường độ điện trường 800 V/m theo một đoạn thẳng AB. Đoạn AB dài 12cm và vecto độ dời AB→ hợp với đường sức điện một góc 30º. Biết công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q là -1,33.10-4J. Điện tích q có giá trị bằng

a)

-1.6.10-6C

b)

1,6.10-6C

c)

-1,4.10-6C

d)

1,4.10-6C

7.

Một êlectron di chuyển được đoạn đường 1cm, dọc theo một đường sức điện, dưới tác dụng của lực điện, trong một điện trường đều có cường độ điện trường 1000 V/m. Hỏi công của lực điện là bao nhiêu?

a)

-1,6.10-16J

b)

+1,6.10-16J

c)

-1,6.10-18J

d)

+1,6.10-18J

8.

Biểu thức nào sau đây sai:

a)

UMN= VN- VM

b)

UMN=AMN/q

c)

UMN= -UNM

d)

UMN= E.d

9.

Điện tích q di chuyển trong điện trường giữa hai điểm M, N có hiệu điện thế UMN=2,4V thì lực điện trường sinh công -3,84.10-6J. Giá trị của điện tích q là

a)

1,6.10-6C

b)

-1,6.10-6C

c)

1,2.10-6C

d)

-1,2.10-6C

10.

Khi một điện tích q = -2C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh công -6J. Hỏi hiệu điện thế UMN bằng bao nhiêu?

a)

+12V

b)

-12V

c)

+3V

d)

-3V

11.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

 I=q.tI=q.t  

b)

 I=qtI=\frac{q}{t}  

c)

 I=tqI=\frac{t}{q}  

d)

 I=qeI=\frac{q}{e}  

12.

Chọn câu phát biểu sai.

a)

Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện.

b)

Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian gọi là dòng điện không đổi.

c)

Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.

d)

Tác dụng nổi bật nhất của dòng điện là tác dụng nhiệt.

13.

Điều kiện để có dòng điện là:

a)

Phải có một điện trường đều.

b)

Phải có một hiệu điện thế đặt vào hai đầu của vật dẫn điện.

c)

Phải có một nguồn điện một chiều hoặc xoay chiều.

d)

Phải có vật dẫn điện và các điện tích tự do.

14.

Gọi E là suất điện động của nguồn điện, A là công của nguồn điện, q là độ lớn điện tích. Mối liên hệ giữa ba đại lượng trên được diễn tả bởi công thức nào sau đây?

a)

 A=q.EA=q.E  

b)

 q=A.Eq=A.E  

c)

 E=q.AE=q.A  

d)

 A=q2.EA=q^2.E  

15.

Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch:

a)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.

b)

tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn.

c)

tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.

d)

tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của mạch.

16.

Theo định luật Jun – Len-xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn:

a)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

b)

tỉ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn.

c)

tỉ lệ thuận với bình phương thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn.

d)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện.

17.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch:

a)

tăng giảm liên tục.

b)

tăng rất lớn.

c)

giảm về 0.

d)

không đổi so với trước.

18.

Quy ước chiều dòng điện là:

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

c)

chiều dịch chuyển của các ion.

d)

chiều dịch chuyển của các hạt mang điện.

19.

Tác dụng cơ bản nhất của dòng điện là tác dụng:

a)

nhiệt.

b)

hóa học.

c)

 từ.

d)

sinh lí.

20.

Cường độ dòng điện được đo bằng:

a)

Nhiệt kế

b)

Vôn kế

c)

Ampe kế

d)

Lực kế

21.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:

a)

tiêu thụ điện năng của mạch điện.

b)

dự trữ năng lượng của nguồn điện.

c)

thực hiện công của nguồn điện.

d)

tác dụng lực của nguồn điện.

22.

Đơn vị của nhiệt lượng là:

a)

Vôn (V).

b)

Jun (J).

c)

Ampe (A).

d)

Oát (W).

23.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là:

a)

 P=A.tP=A.t 

b)

 P=tAP=\frac{t}{A} 

c)

 P=AtP=\frac{A}{t} 

d)

 P=A.t2P=A.t^2 

24.

Một mạch có hai điện trở 4 Ω và 6 Ω ghép song song. Điện trở tương đương của mạch ngoài là:

a)

10 Ω

b)

2,4 Ω

c)

5 Ω

d)

12,5 Ω

25.

Chọn phát biểu đúng

a)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi

b)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian

c)

Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

26.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

Vôn kế

b)

Lực kế

c)

Công tơ điện

d)

Ampe kế

27.

Ngoài đơn vị ampe (A), đơn vị cường độ dòng điện có thể là

a)

culông (C)

b)

vôn (V)

c)

culong trên giây (C/s)

d)

jun (J)

28.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện

b)

sinh công trong mạch điện

c)

tạo ra điện tích dương trong một giây

d)

dự trữ điện tích của nguồn điện

29.

Công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là:

a)

6V

b)

96V

c)

12V

d)

9,6V

30.

Suất điện động của một acquy là 3V. Lực lạ dịch chuyển một điện lượng đã thực hiện công là 6mJ. Điện lượng dịch chuyển qua acquy đó là

a)

3.103C

b)

2.10-3C

c)

18.10-3C

d)

18C

31.

Một điện lượng 5.10-3C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này là:

a)

10 mA

b)

2,5mA

c)

0,2mA

d)

0,5mA

32.

Dòng điện có cường độ 0,32 A đang chạy qua một dây dẫn. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫ đó trong 20s là:

a)

4.1019

b)

1,6.1018

c)

6,4.1018

d)

4.1020

33.

Đặt hiệu điện thế 24 V vào hai đầu điện trở 20 Ω trong khoảng thời gian 10s . Điện lượng chuyển qua điện trở này trong khoảng thời gian đó là

a)

12C

b)

24C

c)

0,83C

d)

2,4C