NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsFun Fun Korean 1 - Bài 3
Total questions: 10
Worksheet time: 4mins
Name
Class
Date
1.
과자 nghĩa là gì?
a)
Quả táo
b)
Mì tôm
c)
Bánh kẹo
d)
Bánh ngọt
2.
십칠 là số bao nhiêu?
a)
7
b)
17
c)
27
d)
70
3.
Trong số thuần Hàn, số 8 là ...
a)
다섯
b)
일곱
c)
여덟
d)
여섯
4.
3200원 được đọc là ....
a)
삼칠이백 원
b)
삼십이백 원
c)
삼천이백 원
d)
삼백이십 원
5.
천구백 원 là ....... .
a)
900원
b)
1900원
c)
2900원
d)
19000원
6.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
A: 뭘 드릴까요?
B: 주스를 …………. .
a)
있어요.
b)
없어요.
c)
주세요.
d)
예요.
7.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
과자……. 사탕이 있어요.
a)
는
b)
하고
c)
과
d)
에
8.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
라면을 …… ……. 사요.
a)
일 그릇
b)
일 권
c)
한 개
d)
한 잔
9.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống
A: 얼마예요?
B: ……… 이에요.
a)
사만네백 원
b)
세만천백 원
c)
팔만삼백 원
d)
삼천두백 원
10.
Hãy chọn câu trả lời đúng
뭘 드릴까요?
a)
빵 다섯 개예요
b)
빵 오 개 주세요
c)
빵 다섯 개 주세요
d)
빵을 먹어요
Reset
