NEW
Font size
WorksheetsKTTV BÀI 1 - THTH 2
Total questions: 10
Worksheet time: 8mins
Chọn nghĩa đúng cho các từ sau:
남편 - 아내 - 선배
Vợ - Chồng - tiền bối
Chồng - vợ - tiền bối
Vợ - Chồng - hậu bối
Vợ - Chồng - cấp dưới
Chọn nghĩa đúng cho các từ sau:
상사 - 부하 - 손님
Cấp trên - khách - cấp dưới
Cấp trên - khách - chủ
Cấp trên - cấp dưới - khách
Cấp trên - chủ - cấp dưới
Chọn nghĩa đúng cho các từ sau:
giới thiệu - mời
초대하다 - 소개하다
초대 받다 - 소개하다
소개하다 - 초대하다
초대하다 - 소개 받
Chọn nghĩa đúng cho câu sau:
실례하겠습니다
Xin lỗi, làm phiền ...
Xin lỗi đã làm phiền
Xin lỗi rất nhiều
Tôi sẽ ăn ngon
Hãy chọn đáp đúng cho câu hỏi dưới đây:
시간이 있을 때 뭐 해요?
시간이 없을 때 축구해요
시간이 있을 때 축구해요
시간이 있을 때 해요
시간이 없을 때 일을 많이 해요
Hãy chọn đáp đúng cho câu hỏi dưới đây:
이거 누구의 가방이에요?
아니요, 제 가방이에요
제 오빠의 가방이에요
가방의 제 오빠예요
가방 없어요
Hãy chọn đáp án dịch đúng câu sau đây:
문을 닫아 주세요
Hãy mở cửa giúp tôi
hãy đóng cửa giúp tôi
Tôi sẽ mở cửa giúp
Tôi sẽ giúp đóng cửa
Hãy chọn đáp án dịch đúng câu sau đây:
저는 엄마께 치마를 사 줬어요
Mẹ mua váy cho tôi
Mẹ sẽ mua váy cho tôi
Tôi đã mua váy cho mẹ
Tôi sẽ mua váy cho mẹ
Hãy chọn đáp án dịch đúng câu sau đây:
Khi đi du lịch bạn muốn ăn gì?
여행할 때 뭐 좋아해요?
여행할 때 뭘 먹었어요?
여행할 때 뭘 샀어요?
여행할 때 뭘 먹고 싶어요?
Hãy chọn đáp án dịch đúng của câu sau:
Cảm ơn vì đã mời (tôi)
초대주셔서 감사해요
초대해 주셔서 감사해요
초대해 주셔서 죄송해요
초대 받아서 감사해요
