wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTTV BÀI 1 - THTH 2

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn nghĩa đúng cho các từ sau:

남편 - 아내 - 선배

a)

Vợ - Chồng - tiền bối

b)

Chồng - vợ - tiền bối

c)

Vợ - Chồng - hậu bối

d)

Vợ - Chồng - cấp dưới

2.

Chọn nghĩa đúng cho các từ sau:

상사 - 부하 - 손님

a)

Cấp trên - khách - cấp dưới

b)

Cấp trên - khách - chủ

c)

Cấp trên - cấp dưới - khách

d)

Cấp trên - chủ - cấp dưới

3.

Chọn nghĩa đúng cho các từ sau:

giới thiệu - mời

a)

초대하다 - 소개하다

b)

초대 받다 - 소개하다

c)

소개하다 - 초대하다

d)

초대하다 - 소개 받

4.

Chọn nghĩa đúng cho câu sau:

실례하겠습니다

a)

Xin lỗi, làm phiền ...

b)

Xin lỗi đã làm phiền

c)

Xin lỗi rất nhiều

d)

Tôi sẽ ăn ngon

5.

Hãy chọn đáp đúng cho câu hỏi dưới đây:

시간이 있을 때 뭐 해요?

a)

시간이 없을 때 축구해요

b)

시간이 있을 때 축구해요

c)

시간이 있을 때 해요

d)

시간이 없을 때 일을 많이 해요

6.

Hãy chọn đáp đúng cho câu hỏi dưới đây:

이거 누구의 가방이에요?

a)

아니요, 제 가방이에요

b)

제 오빠의 가방이에요

c)

가방의 제 오빠예요

d)

가방 없어요

7.

Hãy chọn đáp án dịch đúng câu sau đây:

문을 닫아 주세요

a)

Hãy mở cửa giúp tôi

b)

hãy đóng cửa giúp tôi

c)

Tôi sẽ mở cửa giúp

d)

Tôi sẽ giúp đóng cửa

8.

Hãy chọn đáp án dịch đúng câu sau đây:

저는 엄마께 치마를 사 줬어요

a)

Mẹ mua váy cho tôi

b)

Mẹ sẽ mua váy cho tôi

c)

Tôi đã mua váy cho mẹ

d)

Tôi sẽ mua váy cho mẹ

9.

Hãy chọn đáp án dịch đúng câu sau đây:

Khi đi du lịch bạn muốn ăn gì?

a)

여행할 때 뭐 좋아해요?

b)

여행할 때 뭘 먹었어요?

c)

여행할 때 뭘 샀어요?

d)

여행할 때 뭘 먹고 싶어요?

10.

Hãy chọn đáp án dịch đúng của câu sau:

Cảm ơn vì đã mời (tôi)

a)

초대주셔서 감사해요

b)

초대해 주셔서 감사해요

c)

초대해 주셔서 죄송해요

d)

초대 받아서 감사해요