wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA KỲ HỌC PHẦN ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN ĐẠI CƯƠNG 2

Total questions: 40

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Oxy chiếm khoảng bao nhiêu % thể tích không khí?

a)

21%

b)

18%

c)

20%

d)

22%

2.

Khí nào chiếm thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

Ni tơ

b)

Oxy

c)

Acgông

d)

Cacbonic

3.

Cấu trúc đứng của khí quyển từ dưới lên trên?

a)

Tầng đối lưu – Tầng bình lưu – Tầng giữa – Tầng ion – Tầng khuếch tán

b)

Tầng bình lưu – Tầng giữa – Tầng ion – Tầng khuếch tán - Tầng đối lưu

c)

Tầng bình lưu – Tầng đối lưu – Tầng giữa – Tầng ion – Tầng khuếch tán

d)

Tầng đối lưu – Tầng bình lưu – Tầng giữa– Tầng khuếch tán – Tầng ion

4.

Cấu ngang của khí quyển từ xích đạo về cực?

a)

Khối khí nóng ẩm – Khối khí nóng khô – Khối khí ôn hòa – Khối khí lạnh

b)

Khối khí nóng khô – Khối khí nóng ẩm – Khối khí ôn hòa – Khối khí lạnh

c)

Khối khí ôn hòa – Khối khí nóng khô – Khối khí nóng ẩm – Khối khí lạnh

d)

Khối khí ôn hòa – Khối khí nóng ẩm – Khối khí nóng khô –Khối khí lạnh

5.

Cấu trúc đứng của khí quyển gồm có mấy tầng?

a)

4 tầng

b)

5 tầng

c)

3 tầng

d)

6 tầng

6.

Cấu ngang của khí quyển gồm có mấy khối khí?

a)

5 khối khí

b)

6 khối khí

c)

7 khối khí

d)

8 khối khí

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Càng lên cao mật độ không khí càng loãng

b)

Càng lên cao mật độ không khí càng dày đặc

c)

Lên cao mật độ không khi không đổi

8.

Mật độ không khí sẽ giảm đi bao nhiêu % khi lên cao 10 km so với mực nước biển?

a)

70%

b)

75%

c)

80%

d)

65%

9.

Đây là đặc điểm của tầng khí quyển nào:

- Không khí chuyển động theo chiều thẳng đứng

- Chiếm 80% khối lượng khí quyển

- Độ cao ở xích đạo là 17 km, các vĩ độ trung bình: 10 - 12 km, cực là 8 km.

- Càng lên cao nhiệt độ càng giảm.

- Thường xuyên diễn ra các quá trình trao đổi năng lượng, thời tiết thay đổi được gọi là tầng thời tiết.

a)

Tầng đối lưu

b)

Tầng bình lưu

c)

Tầng giữa

d)

Tầng ion

10.

Tầng khí quyển nào có chứa ozon?

a)

Tầng đối lưu

b)

Tầng bình lưu

c)

Tầng giữa

d)

Tầng ion

11.

Các yếu tố nhiệt độ, độ ẩm, lượng mưa,…có tính chất không ổn định, hay thay đổi là đặc trưng của:

a)

Thời tiết

b)

Khí hậu

c)

Khối khí

12.

Đâu là khái niệm về Khí hậu?

a)

Là toàn bộ các hiện tượng khí tượng đặc trưng cho trạng thái trung bình của khí quyển ở một địa điểm nào đó trên bề mặt Trái Đất.

b)

Là toàn bộ đặc trưng cho trạng thái trung bình của khí quyển ở một địa điểm nào đó trên bề mặt Trái Đất.

c)

Là trạng thái của khí quyển ở một khu vực, một địa điểm nào đó hoặc toàn thế giới vào một thời điểm cụ thể.

13.

Dựa vào bảng số liệu về nhiệt độ không khí (T = oC) của trạm khí tượng A.

Hãy tính: Nhiệt độ trung bình năm

(a)  

14.

Dựa vào bảng số liệu về nhiệt độ không khí (T = oC) của trạm khí tượng A.

Hãy tính: Tổng nhiệt độ năm

(a)  

15.

Dựa vào bảng số liệu về nhiệt độ không khí (T = oC) của trạm khí tượng A.

Hãy tính: Biên độ nhiệt năm

(a)  

16.

Công thức trên dùng để tính:

a)

Hằng số Mặt Trời

b)

Cường độ phát xạ

c)

Sự suy yếu chung của bức xạ Mặt Trời trong khí quyển

17.

Năng lượng của mặt đất, khí quyển là từ đâu?

a)

Mặt Trời, trong lòng đất, các vì sao và hành tinh.

b)

Trong lòng đất, các vì sao và hành tinh, hoạt động sống của con người

c)

Mặt Trời, các vì sao và hành tinh, hoạt động sống của con người

d)

Hoạt động sống của con người, Mặt Trời, trong lòng đất, các vì sao và hành tinh.

18.

Bức xạ Mặt Trời ở bề mặt đất gồm:

a)

- Bức xạ trực tiếp; Bức xạ khuếch tán; Tổng xạ; Bức xạ hấp thụ; bức xạ phản hồi, anbedo; Bức xạ của bề mặt đất; Bức xạ nghịch của khí quyển; Bức xạ hiệu dụng.

b)

- Bức xạ khuếch tán; Tổng xạ; Bức xạ hấp thụ; bức xạ phản hồi, anbedo; Bức xạ của bề mặt đất; Bức xạ nghịch của khí quyển;

c)

- Tổng xạ; Bức xạ hấp thụ; bức xạ phản hồi, anbedo; Bức xạ của bề mặt đất; Bức xạ nghịch của khí quyển; Bức xạ hiệu dụng.

19.

Dựa vào bảng sau

Tính bức xạ Mặt Trời tổng cộng năm của Hà Nội

(a)  

20.

Dựa vào bảng sau

Tính bức xạ Mặt Trời tổng cộng Nam của Thanh Hóa

(a)  

21.

Dựa vào bảng sau

Tính bức xạ Mặt Trời tổng cộng Nam của Cần Thơ

(a)  

22.

Công thức dưới đây dùng để tính:

B = (Q – q) – Ehd = (Q – q) + Ek – Eđ

a)

- Công thức cân bằng bức xạ mặt đất

b)

- Cân bằng nhiệt của bề mặt đất

23.

Công thức dưới đây dùng để tính:

B = LE + P + A = 0

a)

- Công thức cân bằng bức xạ mặt đất

b)

- Cân bằng nhiệt của bề mặt đất

24.

Biến trình ngày của bức xạ mặt đất có đặc điểm:

a)

- 1 cực đại lúc 12 giờ và một cực tiểu vào gần sáng.

b)

- 1 cực đại lúc 13 giờ và một cực tiểu vào gần sáng.

c)

- 1 cực đại lúc 11 giờ và một cực tiểu vào gần sáng.

d)

- 1 cực đại lúc 14 giờ và một cực tiểu vào gần sáng.

25.

Biến trình ngày của bức xạ mặt đất bằng 0 khi nào?

a)

- Sau khi Mặt Trời mọc 1giờ và trước khi Mặt Trời lặn 1giờ.

b)

- Sau khi Mặt Trời mọc và trước khi Mặt Trời lặn.

c)

- Sau khi Mặt Trời mọc 2 giờ và trước khi Mặt Trời lặn 1giờ.

d)

- Sau khi Mặt Trời mọc 1giờ và trước khi Mặt Trời lặn 2giờ.

26.

Biến trình năm của bức xạ mặt đất theo vĩ độ có đặc điểm?

a)

+ Ở xích đạo và cận xích đạo B luôn luôn dương; có 2 max và 2 min; Từ chí tuyến trở lên cực chỉ có 1 max và 1 min

b)

+ Ở xích đạo và cận xích đạo B luôn luôn dương; có 1 max và 2 min; Từ chí tuyến trở lên cực chỉ có 2 max và 1 min

c)

+ Ở xích đạo và cận xích đạo B luôn luôn dương; có 2 max và 1 min; Từ chí tuyến trở lên cực chỉ có 1 max và 1 min

d)

+ Ở xích đạo và cận xích đạo B luôn luôn dương; có 1 max và 1 min; Từ chí tuyến trở lên cực chỉ có 2 max và 2 min

27.

Biến trình năm của bức xạ mặt Trái Đất theo lục địa và đại dương có đặc điểm?

a)

+ Biến trình năm của bức xạ mặt Trái Đất ở đại dương luôn lớn hơn ở lục địa

b)

+ Biến trình năm của bức xạ mặt Trái Đất ở đại dương luôn nhỏ hơn ở lục địa

c)

+ Biến trình năm của bức xạ mặt Trái Đất ở đại dương bằng lục địa

28.

Biến trình năm của bức xạ mặt Trái Đất theo độ cao địa hình có đặc điểm?

a)

+ Biến trình năm của bức xạ mặt Trái Đất giảm mạnh theo độ cao

b)

+ Biến trình năm của bức xạ mặt Trái Đất tăng mạnh theo độ cao

c)

+ Biến trình năm của bức xạ mặt Trái Đất ổn định theo độ cao

29.

Chế độ nhiệt của khí quyển là:

a)

Sự thay đổi nhiệt độ của không khí theo thời gian và không gian

b)

Sự biến thiên nhiệt độ của không khí theo thời gian và không gian

c)

Nhiệt độ của không khí theo thời gian và không gian

30.

Nguyên nhân làm cho nhiệt độ không khí thay đổi?

a)

- Trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh; Quá trình đoạn nhiệt; Chuyển động ngang của không khí

b)

- Quá trình đoạn nhiệt; Chuyển động ngang của không khí

c)

- Trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh; Chuyển động ngang của không khí

31.

Biến trình ngày của nhiệt độ không khí?

a)

- 1 cực đại: 13h – 14h; 1 cực tiểu: khi Mặt Trời mọc

b)

- 1 cực đại: 12h – 13h; 1 cực tiểu: khi Mặt Trời mọc

c)

- 1 cực đại: 14h – 15h; 1 cực tiểu: khi Mặt Trời mọc

32.

Biên độ nhiệt ngày có đặc điểm?

a)

- Giảm dần theo vĩ độ.

b)

- Tăng dần theo vĩ độ.

c)

- Không tăng, không giảm dần theo vĩ độ.

33.

Biên độ nhiệt ngày lớn nhất ở đâu?

a)

- Xích đạo

b)

- Chí tuyến

c)

- Vòng cực

d)

- Cực

34.

Biến trình năm của nhiệt độ là:

a)

Sự biến thiên liên tục của nhiệt độ từ ngày này qua ngày khác trong năm

b)

Sự biến thiên liên tục của nhiệt độ từ tháng này qua tháng khác

c)

Sự biến thiên liên tục của nhiệt độ từ năm này qua năm khác

35.

Biên độ nhiệt năm của nhiệt độ không khí có hướng:

a)

- Giảm từ cực về xích đạo và từ lục địa ra đại dương.

b)

- Tăng từ cực về xích đạo và từ lục địa ra đại dương.

c)

- Giảm từ cực về xích đạo và tăng từ lục địa ra đại dương.

d)

- Tăng từ cực về xích đạo và giảm từ lục địa ra đại dương.

36.

Biên độ nhiệt năm của nhiệt độ không khí có 2 cực đại và 2 cực tiểu. Biên độ ở trên đại dương khoảng 10C, trên lục địa tới 100C thuộc kiểu nào trên Trái Đất?

a)

Kiểu xích đạo

b)

Kiểu chí tuyến

c)

Kiểu ôn đới

d)

Kiểu cực

37.

Biên độ nhiệt năm của nhiệt độ không khí có 1 cực đại và 1 cực tiểu. Biên độ trên đại dương khoảng 50C, trên lục địa tới 200C thuộc kiểu nào trên Trái Đất?

a)

Kiểu xích đạo

b)

Kiểu chí tuyến

c)

Kiểu ôn đới

d)

Kiểu cực

38.

Biến trình ngày và biến trình năm theo chiều sâu trong lòng đất?

a)

- Đều có một cực đại và một cực tiểu

b)

- Đều có hai cực đại và hai cực tiểu

c)

- Đều không biến đổi

39.

Nhiệt độ không khí giảm theo chiều cao tương ứng?

a)

- Giảm 0,60C/100m

b)

- Giảm 0,70C/100m

c)

- Giảm 0,80C/100m

40.

Nước trong khí quyển chiếm bao nhiên % tổng lượng nước chung?

a)

- 0,0009%

b)

- 0,0090%

c)

- 0,009%

d)

- 0,09%