wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử lớp 4

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

.

Nhà nước đầu tiên của Việt Nam tên là gì ?

a)

Văn Lang

b)

Đại Cồ Việt

c)

Nam Việt

2.

Vì sao Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa? (chọn câu trả lời đúng nhất)

a)

Vì trả thù cho Thi Sách

b)

Vì muốn lên làm vua

c)

Để đền nợ nước trả thù nhà

d)

Vì oán hận Tô Định

3.

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng thắng lợi có ý nghĩa gì?

a)

Đánh dấu lần đầu tiên nhân dân ta giành được độc lập sau hơn hai thế kỉ

b)

Mở ra thời kì độc lập lâu dài cho dân tộc

c)

Giữ vững độc lập dân tộc

4.

Ngô Quyền đã lãnh đạo quân dân ta đánh tan quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng vào năm nào?

a)

Năm 40 TCN

b)

Năm 938 TCN

c)

năm 938

d)

Năm 981

5.

Vị vua đầu tiên của nước ta là?

a)

An Dương Vương

b)

Ngô Quyền

c)

Vua Hùng Vương

6.

Câu “Triệu Đà đã hoãn binh, cho con trai làm rể An Dương Vương” gợi cho em nhớ đến câu chuyện nào dưới đây.

a)

Mị Châu - Trọng Thuỷ.

b)

Sơn Tinh - Thuỷ Tinh.

c)

Cây tre trăm đốt

7.

Người đã dâng tấu sớ xin chém 7 tên quan cuối nhà Trần là:

a)

Trần Hưng Đạo

b)

Chu Văn An

8.

Ai là người chỉ huy quân ta chống quân xâm lược Nguyên Mông lần 2?

a)

Trần Quốc Tuấn

b)

Hưng Đaọ Vương

c)

An Dương Vương

d)

Lê Lợi

9.

Để cai trị nhân dân ta, các triều đại phong kiến phương Bắc đã làm gì?

a)

Bắt dân ta lên rừng săn voi, tê giác, bắt chim quý, đẵn gỗ trầm, xuống biển mò ngọc trai, bắt đồi mồi, khai thác san hô để nộp cho chúng.

b)

Đưa người Hán sang ở với dân ta, bắt dân ta phải theo phong tục Hán, học chữ Hán.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

10.

Trước sự thống trị của các triều đại phương Bắc, dân ta phản ứng ra sao?

a)

Không chịu khuất phục, nổi dậy đấu tranh.

b)

Chịu khuất phục, đem đồ cống nạp cho chúng.

c)

Chưa chịu khất phục, nhưng lo sợ thế lực của chúng.

11.

Chiến thắng vang dội nhất của nhân dân ta trước các triều đại phương Bắc là:

a)

Chiến thắng của Hai Bà Trưng.

b)

Chiến thắng Bặch Đằng.

c)

Chiến thắng Lí Bí.

12.

Câu 4. Sự kiện lịch sử nào ở thế kỉ X đánh dấu sự chấm dứt thời kì đô hộ của phong kiến phương Bắc đưa nước ta bước vào thời kì độc lập lâu dài?

a)

A.Khởi nghĩa của Khúc Thừa Dụ năm 905.

b)

B. Khúc Hạo cải cách hành chính, xây dựng quyền tự chủ năm 907.


c)

C.Chiến thắng Bạch Đằng của Ngô Quyền năm 938.

d)

D.Ngô Quyền xưng vương lập ra nhà Ngô năm 939.

13.

Cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng diễn ra vào năm nào, năm đó thuộc thế kỉ nào?

a)

Năm 248 thế kỉ III

b)

Năm 542 thế kỉ VI

c)

Năm 40, thế kỉ I

d)

Năm 938, thế kỉ X

14.

Sau khi thôn tính được nước Âu Lạc, các triều đại phong kiến đã làm gì?

a)

a. Chia nước Âu Lạc thành các quận, huyện và cho người Âu Lạc nắm giữ.

b)

b. Chia nước Âu Lạc thành các quận, huyện do chính người Hán cai quản.

c)

c. Giữ nguyên lãnh thổ nước ta, cho nhân dân ta tự cai quản.

15.

Dưới ách thống trị của các triều đại phong kiến phương Bắc, nhân dân ta đã phản ứng như thế nào?

a)

a. Nhân dân Âu Lạc khuất phục, chịu làm nô lệ cho giặc.

b)

b. Nhân dân ta không chịu khuất phục, đấu tranh giữ gìn các phong tục truyền thống vốn có như ăn trầu, nhuộm răng đen...

c)

C. Nhân dân Âu Lạc vừa biết đấu tranh giữ gìn các phong tục truyền thống của dân tộc, vừa biết tiếp thu văn hoá, kĩ thuật tiến bộ của người phương Bắc như nghề làm. | làm đồ thuỷ tinh, làm đồ trang sức...

d)

d. Nhân dân ta không cam chịu sự áp bức, liên tục nổi dậy đấu tranh đánh đuổi quân đô hộ, tiêu biểu là các cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng (năm 40), Bà Triệu (năm 248,Lý Bí (năm 542), Triệu Quang Phục (năm 550)...

16.

Tâng lớp dân thường ở thời Lạc Việt còn có tên gọi là gì?

a)

Lạc dân

b)

Nô tì

c)

Lạc hầu

17.

Xã hội Văn Lang có những tầng lớp nào?

a)

Vua

b)

Lạc hầu, lạc tướng

c)

Lạc dân

d)

Quan lại

e)

Nô tì

18.

Đây là chân dung của ai?

a)

Lê Đức Anh

b)

Nguyễn Trãi

c)

Hồ Chí Minh

d)

Võ Nguyên Giáp

19.

5/ Nghề chính của người dân nước Văn Lang là gì?

a)

Làm ruộng

b)

Công nghiệp

c)

Du lịch

20.

4/ Kinh đô của nước Văn Lang được đặt ở đâu?

a)

Hoa Lư (Ninh Bình)

b)

Phong Châu (Phú Thọ)

c)

Cổ Loa (Hà Nội)

21.

Ngô Quyền đã đánh thắng giặc ngoại xâm nào

a)

Nhà Đường

b)

Nhà Nam Hán

c)

Nhà Tần

d)

Nhà Tống

22.

(a)   năm 40, Hai Bà Trưng mở cuộc khởi nghĩa tại Hát Môn

23.

Chiến thắng Bạch Đằng mở ra thời kì độc lập lâu dài cho dân tộc

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Đây là vị vua nào

a)

Lê Hoàn

b)

Lý Công Uẩn

c)

Ngô Quyền

d)

Đinh Bộ Lĩnh

25.

Hoàng Liên Sơn là dãy núi

a)

Cao nhất nước ta, đỉnh tròn, sườn thoải

b)

Cao nhất nước ta, đỉnh nhọn, sườn dốc

c)

Cao thứ hai ở nước ta, đỉnh nhọn, sườn dốc

d)

Cao nhất nước ta, đỉnh tròn, sườn dốc

26.

Khí hậu ở Tây Nguyên có đặc điểm là

a)

Có 4 mùa: Xuân, Hạ, Thu, Đông

b)

Có hai mùa rõ rệt là mùa mưa và mùa khô

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

27.

Ngô Quyền đã dùng kế gì để đánh giặc?

a)

Nhử giặc vào sâu trong đất liền rồi tấn công

b)

Cắm cọc gỗ đầu nhọn xuống nơi hiểm yếu ở sông Bạch Đằng, lợi dụng thuỷ triều lên rồi nhử giặc vào bãi cọc để tấn công tiêu diệt địch

c)

Chặn đánh giặc ngay cửa sông Bạch Đằng

d)

Kế “Vườn không nhà trống”

28.

Thành tựu đặc sắc về quốc phòng của người dân Âu Lạc là gì?

a)

Chế tạo loại nỏ bắn một lần được nhiều mũi tên

b)

Xây dựng được thành Cổ Loa

c)

Chế tạo loại nỏ bắn một lần được nhiều mũi tên và xây dựng được thành Cổ Loa

d)

Chế tạo được súng và nỏ bắn một lần được nhiều mũi tên

29.

Để cai trị nhân dân ta, các triều đại phong kiến phương Bắc đã làm gì?

a)

Bắt dân ta lên rừng săn voi, tê giác, bắt chim quý, đẵn gỗ trầm, xuống biển mò ngọc trai, bắt đồi mồi, khai thác san hô để nộp cho chúng.

b)

Đưa người Hán sang ở với dân ta, bắt dân ta phải theo phong tục Hán, học chữ Hán.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

30.

Trước sự thống trị của các triều đại phương Bắc, dân ta phản ứng ra sao?

a)

Không chịu khuất phục, nổi dậy đấu tranh.

b)

Chịu khuất phục, đem đồ cống nạp cho chúng.

c)

Chưa chịu khất phục, nhưng lo sợ thế lực của chúng.

31.

Trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên lần thứ ba, vua tôi nhà Trần đã dùng kế gì để đánh giặc

a)

Phòng tuyến sông Như Nguyệt

b)

Giảng hòa với quân Mông Nguyên

c)

Chủ động rút khỏi kinh thành Thăng Long

d)

Cắm cọc gỗ trên sông Bạch Đằng

32.

Nhà Trần đã lập ra "Hà đê sứ" để làm gì

a)

Để phòng chống lũ lụt

b)

Để tuyển mộ người đi khẩn hoang

c)

Để trông coi việc đắp đê và bảo vệ đê

d)

Để phòng chống hạn hán

33.

Ai là người chỉ huy quân ta chống quân xâm lược Mông - Nguyên lần thứ hai?

a)

Nguyễn Huệ

b)

Lê Thánh Tông

c)

Trần Hưng Đạo

d)

Lê Lợi

34.

Ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng năm 938

a)

Chấm dứt hoàn toàn ách thống trị hơn 1000 năm

b)

Mở ra thời kì độc lập lâu dài cho Tổ quốc

c)

Đập tan âm mưu xâm lược của quân Nam Hán

d)

Sự lãnh đạo của Ngô Quyền thật tài tình

35.

Đinh Bộ Lĩnh đã có công lao gì trong buổi đầu độc lập của đất nước?

a)

Ông chăn trâu cùng đám trẻ rất giỏi

b)

Ông đã tập hợp nhân dân dẹp loạn 12 sứ quân

c)

Thống nhất đất nước đưa nhân dân trở về quê hương sinh sống và sản xuất.

d)

Dẹp yên các thế lực cát cứ

36.

Trung du Bắc Bộ là vùng:

a)

Có thế mạnh về đánh cá

b)

Có diện tích trồng cà phê lớn nhất nước ta

c)

Có thế mạnh về trồng chè và cây ăn quả

d)

Có thể mạnh về khai thác khoáng sản

37.

Đồng bằng Bắc Bộ do các con sông nào bồi đắp

a)

Sông Hồng và sông Thái Bình

b)

Sông Hồng và sông Lô

c)

Sông Thái Bình và sông Mê - Kông

d)

Sông Hồng và sông Mê - Kông

38.

Đỉnh núi Phan - xi - păng có độ cao bao nhiêu mét?

a)

3134

b)

3143

c)

3314

d)

3341

39.

Tây Nguyên là xứ sở của các:

a)

Núi cao và khe sâu

b)

Cao nguyên có độ cao sàn bằng nhau

c)

Đồi với đỉnh tròn sườn thoải

d)

Cao nguyên sếp tầng cao thấp khác nhau

40.

Những biện pháp nào dưới đây có tác dụng bảo vệ khôi phục rừng?

a)

Ngăn chặn nạn đốt phá rừng bừa bãi

b)

Khai thác rừng hợp lí

c)

Trồng lại rừng ở những nới đất trồng, đồi trọc

d)

Tất cả các biên pháp trên

41.

Nghề chính của người dân ở Hoàng Liên Sơn là:

a)

Nghề khai thác rừng

b)

Nghề thủ công truyền thống

c)

Nghề nông

d)

Nghề khai thác khoáng sản

42.

LÊ HOÀN LÊN VUA TÊN GÌ

a)

LÊ ĐẠI HÀNH

b)

AN DƯƠNG VƯƠNG

c)

LÊ THÁI TÔNG