wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý

Total questions: 38

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Quốc gia nào sau đây có diện tích lớn nhất thế giới?

a)

Hoa Kì

b)

Ca-na-đa

c)

Trung Quốc

d)

Liên bang Nga

2.

Phần phía bắc của Liên bang Nga có khí hậu

a)

cận cực

b)

cận nhiệt đới.

c)

cận xích đạo

d)

nhiệt đới.

3.

Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là

a)

 năng lượng.

b)

 tin học

c)

 điện tử

d)

hàng không.

4.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển sản xuất lương thực ở Liên bang Nga là

a)

 có nhiều đồng bằng rộng lớn.

b)

khí hậu ổn định ít phân hóa

c)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

d)

địa hình nhiều cao nguyên.

5.

Nhật Bản giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương.

6.

Việc phát triển công nghiệp của Nhật Bản gặp phải khó khăn nào sau đây về tự nhiên?

a)

 Khoáng sản nghèo

b)

Ít sông ngòi

c)

 Ít đồng bằng

d)

Khí hậu lạnh

7.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?

a)

Ven sông

b)

Vùng núi.

c)

 Ven biển.

d)

 Đồi thấp

8.

Cơ cấu dân số già của Liên bang Nga có ảnh hưởng nào sau đây đến sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

 Thiếu lao động trong tương lai.

b)

Không thu hút được vốn đầu tư

c)

Khó tiếp thu thành tựu khoa học.

d)

Giảm chi phí phúc lợi về xã hội

9.

 Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

 Đông Á.

b)

Bắc Á.

c)

Tây Á

d)

Nam Á

10.

 Địa hình miền Đông Trung Quốc chủ yếu là

a)

 đồng bằng

b)

núi cao.

c)

hoang mạc.

d)

cao nguyên

11.

Dân cư Trung Quốc hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

đông nhất thế giới.

b)

tỉ lệ sinh rất cao

c)

 phân bố đồng đều

d)

 có ít dân tộc

12.

Thủ đô của Trung Quốc là

a)

Bắc Kinh

b)

Thượng Hải.

c)

Vũ Hán.

d)

 Hồng kông.

13.

 Khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với

a)

Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương.

c)

lục địa Á - Âu

d)

lục địa Phi.

14.

Quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á biển đảo?

a)

Thái Lan.

b)

Việt Nam.

c)

 Mi-an-ma

d)

Ma-lai-xi-a.

15.

Đông Nam Á lục địa có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

 Nhiệt đới gió mùa.

b)

 Nhiệt đới lục địa

c)

Cận nhiệt đới.

d)

 Xích đạo.

16.

Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số dân đông

b)

Dân số già.

c)

Phân bố đồng đều.

d)

Chủ yếu ở đô thị.

17.

Cây nào sau đây là cây lương thực truyền thống của khu vực Đông Nam Á?

a)

Lúa nước

b)

Lúa mì.

c)

Khoai lang.

d)

Lúa mạch.

18.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á có nhiều đảo nhất?

a)

In-đô-nê-xi-a

b)

Xin-ga-po

c)

 Bru-nây.

d)

Cam-pu-chia.

19.

Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là

a)

khí hậu khá ổn định

b)

cơ sở hạ tầng hiện đại.

c)

nguồn lao động dồi dào

d)

có nguồn vốn đầu tư lớn

20.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

 Á - Âu và Phi.

b)

Á - Âu và Nam Mĩ.

c)

 Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ.

21.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện

b)

 phát triển kinh tế biển.

c)

phát triển lâm nghiệp

d)

phát triển chăn nuôi.

22.

Biển Nhật Bản có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển khai thác thủy sản?

a)

Vùng biển giáp nhiều nước.

b)

Có nhiều ngư trường rộng lớn.

c)

Khí hậu mang tính gió mùa.

d)

Có nhiều cửa sông và đầm phá.

23.

Ở Nhật Bản tỉ lệ người già trong dân cư tăng gây ra khó khăn nào sau đây?

a)

Khó nâng cao chất lượng sống.

b)

 Khó phát triển giáo dục, đào tạo

c)

 Chi phí cho phúc lợi xã hội lớn

d)

 Tỉ lệ thiếu việc làm tăng nhanh

24.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác?

a)

Giàu tài nguyên khoáng sản

b)

 Đất phù sa rộng lớn, màu mỡ

c)

Địa hình có nhiều núi rất cao.

d)

Khí hậu cận nhiệt và ôn đới

25.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp?

a)

Đồng bằng rộng, đất màu mỡ.

b)

 Khí hậu mang tính chất lục địa

c)

Nhiều sơn nguyên xen bồn địa.

d)

Sông ngòi dốc, lắm thác ghềnh

26.

Tự nhiên Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây công nghiệp nhiệt đới?

a)

Khí hậu có tính chất nóng ẩm

b)

 Diện tích đất phù sa rộng lớn.

c)

Địa hình phân hóa rất đa dạng.

d)

 Mạng lưới sông ngòi dày đặc

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á lục địa?

a)

Có một số sông lớn nhiều nước.

b)

Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa.

c)

Địa hình bị chia cắt mạnh

d)

Có các đồng bằng phù sa.

28.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Phi-lip-pin

b)

 In-đô-nê-xi-a. 

c)

 Thái Lan.

d)

Việt Nam.

29.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

 lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa

b)

lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.

c)

lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.

d)

lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía.

30.

Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức lớn đối với các nước ASEAN hiện nay?

a)

Tình trạng ô nhiễm môi trường.

b)

Chênh lệch giàu nghèo lớn.

c)

Thất nghiệp, thiếu việc làm

d)

Thiếu lương thực trầm trọng.

31.

 Các nước ASEAN gặp phải thách thức nào sau đây?

a)

Trình độ phát triển chênh lệch

b)

Cơ sở hạ tầng chưa được đầu tư

c)

Số lượng lao động giảm nhanh

d)

Thu nhập của người dân giảm

32.

Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Dệt may.

b)

Cơ khí.

c)

Điện tử. 

d)

Hóa dầu.

33.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do

a)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ

b)

 chính sách thu hút nhân tài.

c)

chất lượng cuộc sống tốt

d)

chú trọng đầu tư cho giáo dục.

34.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho Nhật Bản có ngư trường lớn? 

a)

Vùng biển có diện tích rộng lớn.

b)

Có dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

c)

 Vùng biển nóng ấm quanh năm

d)

Bờ biển nhiều vũng vịnh, đầm phá.

35.

Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố ở

a)

các thành phố ven biển

b)

vùng nông thôn đảo Hôn - su.

c)

khu vực ven biển phía tây.

d)

vùng núi thấp đảo Hô - cai - đô

36.

Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản?

a)

Thiếu lao động bổ sung.

b)

Lao động có nhiều kinh nghiệm.   

c)

Chi phí phúc lợi xã hội nhiều.

d)

Chiến lược kinh tế- xã hội bị ảnh hưởng.

37.

 Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

 Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

b)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

38.

Xu hướng phổ biến trong chính sách phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

a)

chú trọng phát triển sản xuất hàng tiêu dùng.    

b)

 tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

c)

 phát triển các ngành hiện đại, vốn đầu tư lớn.

d)

ưu tiên phát triển các ngành truyền thống