wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN TUẦN 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phân số nào dưới đây bằng  57\frac{5}{7}  ?

a)

 1514\frac{15}{14}  

b)

 1521\frac{15}{21}  

c)

 1021\frac{10}{21}  

d)

 1528\frac{15}{28}  

2.

Tìm x để hai phân số

 5x=1530\frac{5}{x}=\frac{15}{30}  bằng nhau là.

a)

2

b)

12

c)

10

d)

6

3.

Phân số chỉ số phần được tô màu ít nhất là:

a)

23\frac{2}{3}

b)

24\frac{2}{4}

c)

25\frac{2}{5}

d)

27\frac{2}{7}

4.

So sánh:  95\frac{9}{5}  và  58\frac{5}{8}  

a)

 95<58\frac{9}{5}<\frac{5}{8}  

b)

 95=58\frac{9}{5}=\frac{5}{8}  

c)

 95>58\frac{9}{5}>\frac{5}{8}  

5.

a)

>

b)

<

c)

=

6.

a)

>

b)

<

c)

=

7.

a)

>

b)

<

c)

=

8.

Chọn đáp án đúng:

a)

Hai phân số cùng mẫu số, phân số có tử số bé hơn thì phân số đó lớn hơn.

b)

Hai phân số cùng mẫu số, phân số có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.

9.

Chọn đáp án đúng

a)

Khi so sánh hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng mẫu số hai phân số rồi so sánh tử số với nhau.

b)

Khi so sánh hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng tử số hai phân số rồi so sánh tử số với nhau.

10.

Những phân số dưới đây phân số nào lớn hơn 1.

a)

7778\frac{77}{78}

b)

123123\frac{123}{123}

c)

123122\frac{123}{122}

d)

4939\frac{49}{39}

e)

99109\frac{99}{109}

11.

Ta có thể viết số 9 thành một phân số như sau:

a)

99\frac{9}{9}

b)

91\frac{9}{1}

c)

19\frac{1}{9}

12.

Những phân nào dưới đây bằng phân số  1827\frac{18}{27}  

a)

 23\frac{2}{3}  

b)

 69\frac{6}{9}  

c)

 39\frac{3}{9}  

d)

 3654\frac{36}{54}  

13.

 49 .... 411\frac{4}{9}\ ....\ \frac{4}{11}  


Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

a)

>

b)

<

c)

=

14.

 45 ; 23 ; 1115   \frac{4}{5}\ ;\ \frac{2}{3}\ ;\ \frac{11}{15}\ \ \   

Xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

 23 ; 1115 ;45 \frac{2}{3}\ ;\ \frac{11}{15}\ ;\frac{4}{5}\   

b)

 1115 ; 45 ; 23\frac{11}{15}\ ;\ \frac{4}{5}\ ;\ \frac{2}{3}  

c)

 \frac{4}{5}\ ;\ \frac{2}{3}\ ;\ \frac{11}{15}  

15.

Phân số nào dưới đây bé hơn phân số 3/7

a)

3/5

b)

8/14

c)

9/21

d)

6/16

16.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

-

17.

Phân số nào trong các phân số sau đây bằng 1?

a)


1919\frac{19}{19}

b)

78\frac{7}{8}

c)

109\frac{10}{9}

d)

111\frac{1}{11}

18.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

19.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

20.

Trong các phân số dưới đây, phân số lớn hơn phân số  710\frac{7}{10}   là:

a)

 35\frac{3}{5}  

b)

 1012\frac{10}{12}  

c)

 25\frac{2}{5}  

d)

 2025\frac{20}{25}  

21.

Trong các phân số dưới đây, phân số nhỏ hơn phân số  \frac{3}{4}   là:

a)

 12\frac{1}{2}  

b)

 31\frac{3}{1}  

c)

 129\frac{12}{9}  

d)

 53\frac{5}{3}  

22.

Phân số nào dưới đây bằng với phân số  \frac{11}{2}  :

a)

 447\frac{44}{7}  

b)

 933\frac{9}{33}  

c)

 111\frac{11}{1}  

d)

 224\frac{22}{4}  

23.

Phần bù với 1 của phân số  \frac{16}{35}    là:

a)

 1634\frac{16}{34}  

b)

 1935\frac{19}{35}   

c)

 1617\frac{16}{17}  

d)

 835\frac{8}{35}  

24.

Phần hơn với 1 của phân số  \frac{92}{87}    là:

a)

 10087\frac{100}{87}  

b)

 687\frac{6}{87}  

c)

 1587\frac{15}{87}  

d)

 587\frac{5}{87}  

25.

Phân số nào dưới đây lớn hơn phân số  1415\frac{14}{15}  

a)

 744\frac{7}{44}  

b)

 933\frac{9}{33}  

c)

 111\frac{1}{11}  

d)

 224\frac{22}{4}  

26.

Hãy chọn phân số lớn nhất trong các phân số sau:

a)


78\frac{7}{8}

b)

58\frac{5}{8}

c)

98\frac{9}{8}

d)

38\frac{3}{8}

27.

Hãy chọn phân số bé nhất trong các phân số sau:

a)

211\frac{2}{11}

b)

911\frac{9}{11}

c)

711\frac{7}{11}

d)

411\frac{4}{11}

28.

Phân số nào bé nhất trong các phân số dưới đây:

a)


910\frac{9}{10}

b)

1010\frac{10}{10}

c)

1110\frac{11}{10}

d)

1210\frac{12}{10}

29.

Phân số nào lớn nhất trong các phân số dưới đây:

a)


1517\frac{15}{17}

b)

1317\frac{13}{17}

c)

1417\frac{14}{17}

d)

1617\frac{16}{17}

30.

Trong các phân số sau, phân số nào lớn hơn 1:

a)


1415\frac{14}{15}

b)

95\frac{9}{5}

c)

37\frac{3}{7}

d)

1616\frac{16}{16}

31.

Hãy chọn đáp án đúng nhất:

Trong hai phân số có cùng tử số thì:

a)

Phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó bé hơn.

b)

Phân số nào có tử số bé hơn thì phân số đó bé hơn.

c)

Phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó bé hơn.

d)

Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì phân số đó bé hơn.

32.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

33.

Phân số nào bé hơn 1?

a)

Tử số bé hơn mẫu số

b)

Tử số lớn hơn mẫu số

c)

Tử số và mẫu số bằng nhau

34.

so sánh phân số:  87\frac{8}{7}  ......  78\frac{7}{8} dấu cần điền là:

a)

 >

b)

=

c)

<

35.

 715 ..... 713\frac{7}{15}\ .....\ \frac{7}{13}  

a)

>

b)

<

c)

=

36.

Phân số 25/50 bằng phân số nào sau đây

a)

1/2

b)

1/3

c)

1/4

d)

1/5

37.

Sau khi rút gọn tối giản thì phân số 4/16

a)

2/8

b)

4/8

c)

1/4

d)

1/8

38.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

39.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

-

40.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+