wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập về từ đồng nghĩa

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là từ đồng nghĩa?

a)

A. Là những từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

B. Là những từ có nghĩa gần nhau

c)

C. Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

d)

D. Cả 3 đáp án trên

2.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa hoàn toàn?

a)

vui vẻ, hạnh phúc

b)

vô, vào( miền Nam/ miền Bắc)

c)

vàng vọt, vàng xuộm

d)

buồn, u sầu

3.

Nhóm từ không đồng nghĩa là:

a)

thợ cấy, thờ cày, thợ gặt

b)

thợ cấy, thợ rèn, thợ gặt

c)

thợ điện, thợ cơ khí, thợ hàn

4.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?

a)

hùng vĩ, lớn lao

b)

thênh thang, bao la

c)

rộng rãi, phóng khoáng

d)

lớn lao, phóng khoáng

5.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

6.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – giang sơn

c)

Tổ quốc – anh hùng

d)

Tổ quốc – thế kỷ

7.

Dòng nào dưới đây gồm 3 từ đồng nghĩa với từ "tuyệt vời"?

a)

tuyệt trần, tuyệt mĩ, tuyệt vọng

b)

tuyệt trần, tuyệt tác, tuyệt chủng

c)

tuyệt trần, tuyệt mĩ, tuyệt diệu

8.

Tìm những dòng chỉ gồm các từ đồng nghĩa.

a)

buồn, sầu, tủi

b)

vui, mừng, lo

c)

nhiều, đông, chật chội

9.

Tìm 2 từ đồng nghĩa chỉ màu đỏ

4 lines
10.

Các từ đồng nghĩa chỉ màu trắng là:

a)

trắng tinh

b)

trắng phau

c)

trắng toát

d)

trắng mắt

11.

Tìm 2 từ đồng nghĩa chỉ màu xanh

4 lines
12.

Các từ đồng nghĩa chỉ màu đen là:

a)

đen xì

b)

đen kịt

c)

vận đen

d)

đen trũi

13.

Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từ:

a)

A. Sung sướng

b)

B. Toại nguyện

c)

C. Phúc hậu

d)

D. Giàu có