wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K8 5. biểu diễn lực

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Hai lực nào sau đây gọi là hai lực cân bằng?

a)

Hai lực cùng phương, cùng chiều, mạnh như nhau tác dụng lên hai vật khác nhau.

b)

Hai lực cùng phương, ngược chiều, mạnh như nhau tác dụng lên hai vật khác nhau.

c)

Hai lực cùng phương, cùng chiều, mạnh như nhau tác dụng lên cùng một vật.

d)

Hai lực có phương trên cùng một đường thẳng, ngược chiều, mạnh như nhau tác dụng lên cùng một vật.

2.

Gió tác dụng vào buồm một lực có

a)

phương song song với mạn thuyền, cùng chiều với chiều chuyển động của thuyền.

b)

phương song song với mạn thuyền, ngược chiều với chiều chuyển động của thuyền.

c)

phương vuông góc với mạn thuyền, chiều từ trên xuống.

d)

phương vuông góc với mạn thuyền, chiều từ dưới lên.

3.

Sợi dây kéo co của hai bạn giữ nguyên vị trí vì

a)

lực kéo của bạn 1 tác dụng vào dây cân bằng với lực của dây tác dụng vào tay bạn 1.

b)

lực kéo của bạn 2 tác dụng vào sợi dây cân bằng với lực kéo của bạn 1 tác dụng vào sợi dây.

c)

lực kéo của bạn 2 tác dụng vào sợi dây cân bằng với lực dây tác dụng vào tay bạn 1.

d)

lực kéo của bạn 1 tác dụng vào dây cân bằng với lực của dây tác dụng vào tay bạn 2.

4.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Cân Roberval

b)

Lực kế

c)

Nhiệt kế

d)

Thước

5.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Khi một lực sĩ bắt đầu ném một quả tạ, lực sĩ đã tác dụng vào quả tạ một ………

a)

lực nâng

b)

lực kéo

c)

lực uốn

d)

lực đẩy

6.

Một người kéo và một người đẩy cùng một chiếc xe lên dốc. Xe không nhúc nhích. Cặp lực nào dưới đây là cặp lực cân bằng?

a)

Lực người kéo và lực người đẩy lên chiếc xe.

b)

Lực người kéo chiếc xe và lực chiếc xe kéo lại người đó.

c)

Lực người đẩy chiếc xe và lực chiếc xe đẩy lại người đó.

d)

Cả ba cặp lực nói trên đều không phải là các cặp lực cân bằng.

7.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

8.

Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc v. Muốn vật chuyển động theo phương cũ và chuyển động nhanh lên thì ta phải tác dụng một lực như thế nào vào vật? Hãy chọn câu trả lời đúng?

A.

B. .

C.

D.

a)

Có phương bất kì so với vận tốc.

b)

Cùng phương ngược chiều với vận tốc

c)

Có phương vuông góc với vận tốc.

d)

Cùng phương cùng chiều với vận tốc.

9.

Vật 1 và 2 đang chuyển động với các vận tốc v1 và v2 thì chịu các lực tác dụng như hình vẽ. Trong các kết luận sau, kết luận nào đúng?

a)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

b)

Vật 1 giảm vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

c)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 giảm vận tốc.

d)

Vật 1 tăng vận tốc, vật 2 tăng vận tốc.

10.

Trường hợp nào sau chứng minh tác dụng của lực là vừa làm vật bị biến dạng, vừa làm biến đổi chuyển động:

a)

Gió thổi làm cành cây đung đưa

b)

Thả một viên đá từ trên cao

c)

Ôtô hãm phanh chuyển động chậm dần

d)

Dùng vợt cầu lông tác dụng lực vào một quả bóng bay để quả bóng di chuyển

11.

Một vật nếu có lực tác dụng sẽ:

a)

không thay đổi hình dạng.

b)

không thay đổi trạng thái.

c)

thay đổi vận tốc.

d)

thay đổi khối lượng.

12.

Một vật chịu tác dụng của hai lực và đang chuyển động thẳng đều. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Hai lực tác dụng có cùng chiều.

b)

Hai lực tác dụng có độ lớn khác nhau

c)

Hai lực tác dụng có phương khác nhau.

d)

Hai lực tác dụng là hai lực cân bằng

13.

Một vật đang đứng yên trên mặt bàn nằm ngang. Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau là:

a)

Lực ma sát F với phản lực N của mặt bàn.

b)

Trọng lực P của Trái Đất với phản lực N của mặt bàn.

c)

Trọng lực P của Trái Đất với lực đàn hồi.

d)

Trọng lực P của Trái Đất với lực ma sát F của mặt bàn.

14.

Có ba lực cùng tác dụng lên một vật như hình vẽ bên. Lực tổng hợp tác dụng lên vật là:

a)

25N.

b)

50N.

c)

75N.

d)

125N.

15.

Sử dụng hình vẽ bên (minh họa cho trường hợp kéo gàu nước từ dưới giếng lên.). Hãy chọn phát biểu chưa chính xác:

a)

Khối lượng của gàu nước là 30kg.

b)

Lực kéo và trọng lực cùng phương.

c)

Trọng lực có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống, độ lớn 30N.

d)

Lực kéo có phương thẳng đứng, chiều hướng lên trên, độ lớn 40N.

16.

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng trọng lực của vật nặng có khối lượng 1kg.

a)

Hình 4.

b)

Hình 3.

c)

Hình 2.

d)

Hình 1.

17.

Một quả bóng khối lượng 0,5 kg được treo vào đầu một sợi dây, phải giữ đầu dây với một lực bằng bao nhiêu để quả bóng nằm cân bằng.

a)

Nhỏ hơn 5N.

b)

5N.

c)

0,5 N.

d)

Nhỏ hơn 0,5 N.

18.

GIẢI THÍCH NÀO LÀ ĐÚNG CHO HÌNH BÊN?

a)

Lực đàn hồi của cánh cung và dây cung lớn hơn lực giữ của tay

b)

Lực giữ của tay và lực đàn hồi cân bằng nhau nên mũi tên đứng yên

c)

khi thả tay ra thì lực đàn hồi làm cho mụi tên biến đổi chuyển động.

d)

Lực kéo của tay đã làm cong dây cung và cánh cung biến dạng.

19.

MÔ TẢ NÀO BÊN DƯỚI ỨNG VỚI VECTƠ LỰC HÌNH BÊN.

a)

Cường độ 15N

b)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên.

c)

Phương xiên 30o so với phương ngang, chiều từ dưới lên trái qua phải

d)

Cường độ 45N

e)

Cân bằng với trọng lực nên vật đứng yên.

20.

Khi kéo vật khối lượng 1kg lên theo phương thẳng đứng phải cần lực như thế nào?

a)

Lực ít nhất bằng 1000 N

b)

Lực ít nhất bằng 100 N

c)

Lực ít nhất bằng 10 N

d)

Lực ít nhất bằng 1 N

21.

Một vật có khối lượng 600 g thì trọng lượng của vật đó là bao nhiêu?

a)

6 N

b)

60 N

c)

600 N

d)

0,6 N