WorksheetsLuyện tập về từ đồng nghĩa (TT)
Total questions: 14
Worksheet time: 7mins
Thế nào là từ đồng nghĩa?
A. Là những từ có nghĩa trái ngược nhau
B. Là những từ có nghĩa gần nhau
C. Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
D. Cả 3 đáp án trên
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?
Buốt lạnh
Buốt nhói
Nhói đau
Đau buốt
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?
Núi non
Sông suối
Đất nước
Sông nước
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Mình về với Bác đường xuôi
Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người”
(Tố Hữu)
mình - Việt Bắc
về - nhớ
thưa - nhớ
Bác - Người
Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?
trắng tinh – trắng tay
ngọt ngào – đắng cay
xa xăm – xa cách
to lớn – vĩ đại
Những từ nào đồng nghĩa với từ "cắt, thái"?
băm
chặt
kéo
xắt
Tìm từ đồng nghĩa với từ "học tập".
(a)
Những từ nào đồng nghĩa với từ "đẹp"?
xinh đẹp
mĩ lệ
xinh
vui
đẹp đẽ
Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:
giáo viên, giảng viên, nghiên cứu, nhà khoa học
giáo viên
giảng viên
nghiên cứu
nhà khoa học
Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:
quê hương, quê quán, quê mùa, quê cha đất tổ
quê hương
quê quán
quê mùa
quê cha đất tổ
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”
(Tố Hữu)
Tổ quốc – hùng vĩ
Tổ quốc – giang sơn
Tổ quốc – anh hùng
Tổ quốc – thế kỷ
Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là:
sung sướng
toại nguyện
phúc hậu
giàu có
Từ nào KHÔNG đồng nghĩa với các từ còn lại:
cầm
nắm
cõng
xách
Từ đồng nghĩa hoàn toàn là:
những từ không xác định được nghĩa
những từ có nghĩa trái ngược nhau
những từ có âm giống nhau và nghĩa khác nhau
những từ có nghĩa hoàn toàn giống nhau, có thể thay thế cho nhau
