wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập toán lớp 9

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

 Giá trị của biểu thức 7+575+757+5\frac{\sqrt{7}+\sqrt{5}}{\sqrt{7}-\sqrt{5}}+\frac{\sqrt{7}-\sqrt{5}}{\sqrt{7}+\sqrt{5}}  

a)

1

b)

2

c)

12

d)

 12\sqrt{12}  

2.

Giá trị của biểu thức 23+22+2322\frac{2}{3+2\sqrt{2}}+\frac{2}{3-2\sqrt{2}}  

a)

 82-8\sqrt{2}  

b)

 828\sqrt{2}  

c)

12

d)

-12

3.

Giá trị của biểu thức 12+3+123\frac{1}{2+\sqrt{3}}+\frac{1}{2-\sqrt{3}}  bằng

a)

 23-2\sqrt{3}  

b)

4

c)

0

d)

 12\frac{1}{2}  

4.

Kết quả phép tính 945\sqrt{9-4\sqrt{5}} là: 

a)

 3253-2\sqrt{5}  

b)

 252-\sqrt{5}  

c)

 52\sqrt{5}-2  

d)

Một kết quả khác

5.

Phương trình  x=a\sqrt{x}=a vô nghiệm khi

 

a)

 a<0a<0  

b)

 a>0a>0  

c)

 a=0a=0  

d)

với mọi a

6.

Với giá trị nào của x thì biểu thức sau 2x3\sqrt{\frac{2x}{3}}  không có nghĩa 

a)

 x<0x<0  

b)

 x>0x>0  

c)

 x0x\ge0  

d)

 x0x\le0  

7.

Giá trị của biểu thức  1266+15+66\sqrt{12-6\sqrt{6}}+\sqrt{15+6\sqrt{6}} bằng 

a)

 12612\sqrt{6}  

b)

 30\sqrt{30}  

c)

6

d)

3

8.

Biểu thức  (32)2\sqrt{\left(3-\sqrt{2}\right)^2} có giá trị là: 

a)

 323-\sqrt{2}  

b)

 23\sqrt{2}-3  

c)

 77  

d)

 1-1  

9.

Biểu thức  2b2a44b22b^2\sqrt{\frac{a^4}{4b^2}} với b>0  bằng 

a)

 a22\frac{a^2}{2}  

b)

 a2ba^2b  

c)

 a2b-a^2b  

d)

 a2b2b2\frac{a^2b^2}{b^2}  

10.

Nếu 5+x=4\sqrt{5+\sqrt{x}}=4 thì x bằng 

a)

 1111  

b)

 1-1  

c)

 121121  

d)

 44