wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG I - ESTE

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

2.

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

C2H5COONa và CH3OH.

b)

HCOONa và C2H5OH.

c)

CH3COONa và C2H5OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

3.

Este nào có mùi chuối chín?

a)

metyl fomat

b)

etyl fomat

c)

isoamyl axetat

d)

etyl axetat

4.

Chất nào sau đây không phải là este ?

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5OC2H5

c)

CH3COOC2H5.

d)

C3H5(COOCH3)3.

5.

C4H8O2 có mấy đồng phân este

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

7.

Phản ứng điều chế este từ ancol và axit có tên gọi là

a)

Phản ứng trung hòa

b)

Phản ứng este hóa

c)

Phản ứng xà phòng hóa

d)

Phản ứng trùng hợp

8.

Este CH3COOCH3 có tên gọi là

a)

etyl axetat.

b)

metyl fomat.

c)

etyl fomat

d)

metyl axetat.

9.

Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và C2H5OH. Tên gọi của X là

a)

metyl axetat.

b)

etyl fomat.

c)

etyl axetat.

d)

metyl propionat.

10.

Cho hỗn hợp hai axit béo gồm axit oleic và axit stearic tác dụng với glixerol. Số triglixerit tối đa tạo thành là

a)

4.

b)

6.

c)

8.

d)

18.

11.

Tripanmitin có công thức là

a)

(C15H29COO)3C3H5.

b)

(C15H31COO)3C3H5.

c)

(C17H33COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)3C3H5.

12.

Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được

a)

axit oleic.

b)

axit panmitic.

c)

axit stearic.

d)

glixerol.

13.

Số nguyên tử hidro trong một phân tử axit panmitic là

a)

15

b)

31

c)

32

d)

16

14.

Trilinoleincó công thức là

a)

(C15H29COO)3C3H5.

b)

(C15H31COO)3C3H5.

c)

(C17H31COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)3C3H5.

15.

Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là:

a)

C17H35COONa và glixerol

b)

C15H31COOH và glixerol

c)

C17H35COOH và glixerol

d)

C15H31COONa và etanol

16.

Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COOH và glixerol.

b)

C17H35COONa và glixerol.

c)

C17H35COOH và glixerol.

d)

C17H33COONa và glixerol.

17.

Từ dầu thực vật để được thu được mỡ rắn hoặc bơ thì phải thực hiện phản ứng

a)

hiđro hóa.

b)

đề hiđro hóa.

c)

hiđrat hóa

d)

xà phòng hóa.

18.

Xà phòng hóa hoàn toàn 27,34 gam chất béo cần vừa đủ 0,09 mol KOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

a)

24,10 gam.

b)

22,66 gam.

c)

29,62 gam.

d)

28,18 gam.

19.

Xà phòng hóa hoàn toàn m gam chất béo X với một lượng vừa đủ NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 1,84 gam glixerol và 18,36 muối khan. Giá trị của m là

a)

17,80.

b)

19,12.

c)

19,04.

d)

14,68.

20.

Thuỷ phân hoàn toàn 3,7 gam chất X có công thức phân tử là C3H6O2 trong 100 gam dung dịch NaOH 4%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5,4 gam chất rắn. Công thức cấu tạo của X:

a)

HCOOC2H5

b)

HCOOC3H7.

c)

CH3COOCH3

d)

CH3COOC2H5.

21.

Hãy chọn định nghĩa đúng trong các định nghĩa sau:

a)

Este là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức -COO- liên kết với gốc R và R'

b)

Este là hợp chất sinh ra khi thế nhóm -OH trong nhóm COOH của phân tử axit bằng nhóm -OR'

c)

Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axit cacboxylic

d)

Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với acid

22.

Tại sao este được dùng làm phụ gia thực phẩm, chất tạo hương liệu?

a)

Este có mùi thơm

b)

Este không độc

c)

este không tan trong nước

d)

Este thơm và không độc

23.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:

a)

este hóa

b)

hai chiều

c)

xà phòng hóa

d)

đốt cháy

24.
Đặc điểm của phản ứng este hóa là:  
a)
Chậm ở nhiệt độ thường.
b)
Nhanh ở nhiệt độ thường. 
c)
Xảy ra hoàn toàn. 
d)
Không thuận nghịch
25.

Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

C4H9OH

b)

C3H7COOH

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5OH