NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP TỪ ĐƠN TỪ PHỨC
Total questions: 13
Worksheet time: 6mins
Từ đơn là từ có :
1 tiếng
2 tiếng
3 tiếng
4 tiếng
Từ được cấu tạo bởi :
Các tiếng
Các vần
Các thanh
Các âm đầu
Tôi / thích / nghe / tiếng / nước / chảy / róc rách./
Câu này có mấy từ phức ?
1
2
3
4
Trong các kết hợp sau, kết hợp nào không phải là từ phức?
giúp đỡ.
truyện cổ.
chạy nhanh.
chăm ngoan.
Từ nào dưới đây là từ láy?
Xa cách
Xa xôi
Xa hoa
Xa lạ
Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?
Mặt mũi
Nhăn nhó
Bà già
Đau khổ
Từ nào dưới đây không phải từ láy?
Nhè nhẹ
Dịu dàng
Mơ mộng
Mơ màng
Các từ: chùa chiền, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?
Từ ghép
Từ láy
Đâu từ từ láy trong các từ sau?
Đường đua
Tiếp tục
Nhỏ nhẹ
Rì rào
Từ ghép được phân thành 2 loại:
A. Từ ghép đẳng lập và từ ghép tổng hợp
B. Từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ
C. Từ ghép phân loại và từ ghép chính phụ
D. Từ ghép đơn và từ ghép phức
Nhóm nào chỉ gồm từ ghép chính phụ?
A. cá ngừ, nhà cửa, giày dép
B. thăm thẳm, lao xao, bút bi
C. xe lửa, máy bay, hành khách
D. dọn dẹp, cất giữ, đầu đuôi
Nhóm từ nào sau đây chỉ chứa từ ghép đẳng lập?
A. tàu bè, chim ưng, trường lớp, ba mẹ
B. xinh xắn, học hành, ông bà, hoa quả
C. cây trái, ruộng vườn, đồi núi, sách vở
D. yêu thương, hờn giận, tô chén, tàu hoả
Trong các từ sau, từ nào là từ láy ?
bờ bãi
ruộng đồng
bình minh
lao xao
