wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phụ âm đơn tiếng Hàn

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Cách phát âm : '' ㅂ''

a)

ch

b)

s

c)

t

d)

b

2.

Cách phát âm ''ㅅ''

a)

ss

b)

n

c)

r/l

d)

s

3.

Bảng chữ cái tiếng Hàn có bao nhiêu phụ âm?

a)

21

b)

18

c)

23

d)

19

4.

Trong Bảng Chữ Cái Tiếng Hàn Gồm Bao Nhiêu Nguyên Âm Và Bao Nhiêu Phụ Âm ?

a)

21 Phụ Âm và 19 Nguyên Âm

b)

20 Phụ Âm và 21 Nguyên Âm

c)

21 Nguyên Âm và 19 Phụ Âm

d)

20 Phụ Âm và 21 Nguyên Âm

5.

"구두" là hình nào?

a)
b)
c)
d)
6.

Phụ âm “ ㄱ“ được phát âm như thế nào?

a)

A.[ c] [g]

b)

B.[n]

c)

C.[d]

d)

D.[ch]

7.

Phụ âm “ ㅋ“ được phát âm như thế nào?

a)

A.[th]

b)

B.[d]

c)

C.[p]

d)

D.[kh]

8.

Phụ âm “ ㅈ“ được phát âm như thế nào?

a)

A.[ch]

b)

B.[x]

c)

C.[th]

d)

D.[r] [l]

9.
a)

우오

b)

우우

c)

아으

d)

우유

10.
a)

b)

c)

d)

11.
a)

b)

c)

d)

12.

Khi Phụ Âm " ㅇ" Được Đứng Ở Vị Trí Phụ Âm Cuối (patchim) Thì Sẽ được Phát Âm Đọc Là:

a)

"CH"

b)

"NH"

c)

"TH"

d)

"Ng"