wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vui học lớp 4- tuần 3

Total questions: 30

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Viết số: Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm linh chín

a)

9 003 790

b)

90 037 290

c)

900 307 209

d)

900 370 209

2.

Chọn hình thích hợp điền vào chỗ trống:

a)
b)
c)
d)

D. Cả A, B, C đều sai

3.

Số liền trước số 1 000 000 là:

a)

A. 999 999

b)

B. 99 999

c)

C. 9 999 999

d)

D. 900 000

4.

Viết số có: 7 triệu, 3 chục nghìn, 4 trăm; 6 đơn vị.

a)

A. 7 300 426

b)

B. 7 034 206

c)

C. 7 030 406

d)

D. 7 300 406

5.

 Điền các chữ số thích hợp vào chỗ chấm:

45... 436 > 458 435

a)

A. 0

b)

B. 7

c)

C. 8

d)

D. 9

6.

Tìm số chẵn bé nhất có 5 chữ số mà tổng các chữ số bằng 8.


(Chú ý cách giữa các lớp)

(a)  

7.

Số 40 004 012 đọc là:

a)

A. bốn trăm triệu không trăm linh tư nghìn không trăm mười hai.

b)

B. bốn mươi triệu không trăm linh tư nghìn không trăm mười hai.

c)

C. bốn mươi triệu không trăm linh tư nghìn không mười hai.

8.

Trong số 786 514, chữ số 8 thuộc hàng nào? Lớp nào?

a)

A. Hàng chục triệu, lớp triệu

b)

B. Hàng chục, lớp nghìn

c)

C. Hàng chục nghìn, lớp nghìn

9.

Dãy số nào sau đây là dãy số tự nhiên?

a)

A. 0;1;2;3;4;5;6;...

b)

B. 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9

c)

C. 1;2;3;4;5;6;7;8;9;...

10.

Số "một trăm linh năm triệu không nghìn bảy trăm bốn mươi sáu" viết là:

a)

105 000 746

b)

105 746

c)

105 005 764

d)

150 0 746

11.

Viết số gồm 4 chục triệu, 3 chục nghìn, 5 chục là

a)

40 030 050

b)

4 030 005

c)

40 030 500

d)

400 030 500

12.

Em hiểu nghĩa của câu tục ngữ “Lá lành đùm lá rách” là thế nào?

a)

Người thân gặp nạn, mọi người khác đều đau đớn.

b)

Giúp đỡ san sẻ cho nhau lúc khó khăn, hoạn nạn.

c)

Người may mắn giúp đỡ người gặp bất hạnh.

13.

Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rầm rì, giữ gìn, sả thân

b)

rõ ràng, giữ gìn, chung hậu

c)

giàn giụa, rõ ràng, che chở

d)

mưa rào, chia dẽ, dài dòng

14.

Trong các từ sau đây, từ nào là từ phức?

a)

Nhờ

b)

Bạn

c)

Chí

d)

Học sinh

15.

Phần chính của một bức thư cần có những nội dung nào?

a)

Nêu lí do và mục đích viết thư

b)

Thăm hỏi tình hình của người nhận thư và thông báo tình hình của người viết thư

c)

Nêu ý kiến cần trao đổi hoặc bày tỏ tình cảm với người nhận thư

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

16.

Phát biểu nào sau đây là phát biểu đúng về vai trò của chất đạm?

a)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

b)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi- ta- min: A, D, E, K

c)

Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa.

d)

Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo các men để thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống

17.

Thức ăn nào sau đây không thuộc nhóm thức ăn chứa nhiều chất đạm?

a)

Cá.

b)

Thịt gà.

c)

Thịt bò.

d)

Rau xanh.

18.

Thức ăn nào sau đây không thuộc nhóm thức ăn chứa nhiều chất béo?

a)

Trứng.

b)

Vừng.

c)

Dầu ăn.

d)

Mỡ động vật.

19.

Giá trị của chữ số 3 trong số 302 671 là:

a)

30 00

b)

30 000

c)

3 000

d)

300 000

20.

Nghề chính của người dân dưới thời Văn Lang là:

a)

Đúc đồng

b)

Làm ruộng

c)

Chế tác đồ gốm

d)

Đan lát

21.

Các dân tộc ở Hoàng Liên Sơn thường sống tập trung thành gì?

a)

Bản

b)

Làng

c)

Tổ dân phố

d)

Buôn

22.

Đường giao thông chủ yếu ở Hoàng Liên Sơn là gì?

a)

đường nhựa

b)

đường sông

c)

đường sắt

d)

đường mòn

23.

Nhà nước Văn Lang ra đời vào thời gian nào?

a)

Khoảng năm 600 TCN

b)

Khoảng năm 500 TCN

c)

Khoảng năm 700 TCN

d)

Khoảng năm 800 TCN

24.

Ở nhà nước Văn Lang, giúp vua cai quản đất nước là ai?

a)

Lạc hầu, lạc tướng

b)

Quân sư

c)

Thái sư

d)

Quan lại

25.

Nhà nước đầu tiên của nước ta tên là gì ?

a)

Văn Lang

b)

Đại Việt

c)

Đại Cồ Việt

d)

Nam Việt

26.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là ai?

a)

Hùng Vương

b)

Lạc hầu

c)

Lạc tướng

d)

Lạc dân

27.

Các phần của một bức thư là.....

a)

Phần đầu thư

b)

Phần chữ kí

c)

Phần chính

d)

Phần cuối thư

28.

Tên các dân tộc ít người ở Hoàng Liên Sơn là ....

a)

Dao

b)

Mông

c)

Kinh

d)

Tày

e)

Thái

29.

Đâu là lời dẫn gián tiếp:

a)

Bà cụ bảo cô gái hãy ở lại với mình.

b)

Bà cụ nói: "Con hãy ở lại đây với ta nhé."

c)

Dế Mèn cất tiếng hỏi lớn yêu cầu chóp bu của bọn nhện ra nói chuyện với Dế Mèn.

d)

Mẹ nhắc: "Con nhớ hoàn thành bài cô giao trong chiều nay đấy."

30.

Đâu là lời dẫn trực tiếp?

a)

Bà cụ bảo cô gái hãy ở lại với mình.

b)

Bà cụ nói: "Con hãy ở lại đây với ta nhé."

c)

Dế Mèn cất tiếng hỏi lớn yêu cầu chóp bu của bọn nhện ra nói chuyện với Dế Mèn.

d)

Mẹ nhắc em: "Con nhớ hoàn thành bài cô giao trong chiều nay đấy."