wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tuần 3 Lớp 2

Total questions: 25

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

70 + 30 = ?

(a)  

2.

50 + 40 = ?

(a)  

3.

Nhà bác Lan nuôi 23 con vịt, bác Lan mua thêm 5 con vịt nữa. Hỏi nhà bác Lan có tất cả bao nhiêu con vịt?

a)

28 con vịt

b)

13 con vịt

c)

26 con vịt

4.

Nga ra vườn hái được 36 bông hoa cúc và hoa hồng, trong đó có 15 bông hoa cúc. Hỏi Nga hái được bao nhiêu bông hoa hồng?

a)

21 bông hoa hồng

b)

20 bông hoa hồng

c)

22 bông hoa hồng

5.

Số liền trước của 48 là:...

(a)  

6.

Số liền sau của 59 là: ...

(a)  

7.

Số liền trước của số lớn nhất có một chữ số là: (a)  

8.

Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: (a)  

9.

35, 88, 21, 94

Các số trên xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

35, 88, 21, 94.

b)

21, 35, 88, 94.

c)

21, 94, 35, 88.

10.

35, 88, 21, 94

Các số trên xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

94, 88, 35, 21.

b)

21, 35, 88, 94.

c)

21, 94, 35, 88.

11.

54, 32, 15, 42

Tổng của số lớn nhất và số bé nhất trong các số trên là:

a)

54 + 15 = 69

b)

54 + 32 = 86

c)

42 + 15 = 57

12.

58, 32, 15, 42

Hiệu của số lớn nhất và số bé nhất trong các số trên là:

a)

58 - 15 = 43

b)

58 - 32 = 26

c)

42 - 32= 10

13.

Cho các thẻ số: 4, 0, 6

Các số có hai chữ số lập được từ các thẻ số trên là:

a)

04

b)

40

c)

46

d)

64

e)

60

14.

Điền dấu >, <, =

45 + 23 ..... 67

a)

>

b)

<

c)

=

15.

Điền dấu >, <, =

52 + 23 ..... 78

a)

>

b)

<

c)

=

16.

Điền dấu >, <, =

31 + 46 ..... 77

a)

>

b)

<

c)

=

17.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

đỏ chót

b)

cao lớn

c)

xinh xắn

d)

tròn xoe

e)

mặt trời

18.

Chữ cái nào có tên chữ là "e-rờ"?

(a)  

19.

Chữ cái nào có tên chữ là "ét-sì"?

(a)  

20.

Chữ cái nào có tên chữ là "tê"?

(a)  

21.

Chữ cái nào có tên chữ là "ích-xì"?

(a)  

22.

Chữ cái nào có tên chữ là "vê"?

(a)  

23.

Chữ cái nào có tên chữ là "pê"?

(a)  

24.

Chữ cái nào có tên chữ là "quy"?

(a)  

25.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

xoăn

b)

hồng hào

c)

chạy nhảy

d)

khoẻ mạnh

e)

quả bóng