wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LIEN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN, CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG (Đại Số 9)

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Áp dụng quy tắc khai phương một thương, hãy tính: 225169\sqrt{\frac{225}{169}}  

a)

 513\frac{5}{13}  

b)

 1513\frac{15}{13}  

c)

 2513\frac{25}{13}  

d)

 1514\frac{15}{14}  

2.

Áp dụng quy tắc chia hai căn thức bậc hai, hãy tính: 722\frac{\sqrt{72}}{\sqrt{2}}  

a)

 36\sqrt{36}  

b)

 722\sqrt{\frac{72}{2}}  

c)

 66  

d)

Một kết quả khác

3.

Rút gọn biểu thức: A=a2b.a2b2b3,A=\sqrt{\frac{a^2}{b}}.\sqrt{\frac{a^2b^2}{b^3}},  với  b>0b>0  

a)

 A=a2bb2A=\frac{a^2b}{b^2}  

b)

 A=a2b2A=\frac{a^2}{b^2}  

c)

 A=a2bb2A=\frac{a^2\left|b\right|}{b^2}  

d)

 A=a2bA=\frac{a^2}{b}  

4.

Tìm  x,x,  biết: x212=2\sqrt{x^2-12}=2 

a)

 x=4x=4  

b)

 x=±2x=\pm2  

c)

 x=±4x=\pm4  

d)

 x=0x=0  

5.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

2021+2022=2021+2022\sqrt{2021+2022}=\sqrt{2021}+\sqrt{2022}

b)

2021.2022=2021.2022\sqrt{2021.2022}=\sqrt{2021}.\sqrt{2022}

c)

2021.2022=20212022\sqrt{2021.2022}=\frac{\sqrt{2021}}{\sqrt{2022}}

d)

2021.2022=2021.20222021.2022=\sqrt{2021.2022}

6.

Kết quả của phép tính   1,25.51,2\sqrt{1,25}.\sqrt{51,2}  là?

a)

32

b)

16

c)

64

d)

8

7.

Kết quả nào sau đây là đúng? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

 3a.27a=3a . 27a\sqrt{3a}.\sqrt{27a}=\sqrt{3a\ .\ 27a}  

b)

 3a3.12a=3a3 . 12a \sqrt{3a^3}.\sqrt{12a}=\sqrt{3a^3\ .\ 12a}\   

c)

 5a.45a = 5a . 45a\sqrt{5a}.\sqrt{45a}\ =\ \sqrt{5a\ .\ 45a}  

d)

 20.72.4,9= 20. 72 . 4,9\sqrt{20}.\sqrt{72}.\sqrt{4,9}=\ \sqrt{20.\ 72\ .\ 4,9}  

8.

Giá trị biểu thức x2.x+2 khi x =29\sqrt{x-2}.\sqrt{x+2}\ khi\ x\ =\sqrt{29}  là


a)

29

b)

5

c)

10

d)

25

9.

 32x\sqrt{3-2x}  xác định khi và chỉ khi

a)

 x>32x>\frac{3}{2}  

b)

 x<32x<\frac{3}{2}  

c)

 x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

 x32x\le\frac{3}{2}  

10.

Chọn các khẳng định đúng

a)

Vi A,B>0 thıˋ AB=A.BVới\ A,B>0\ thì\ \sqrt{A}\cdot\sqrt{B}=\sqrt{A.B}

b)

A.B=A.B vi A,B laˋ caˊc so^ˊ kho^ng a^m\sqrt{A}.\sqrt{B}=\sqrt{A.B}\ với\ A,B\ là\ các\ số\ không\ âm

c)

Vi so^ˊ a ba^ˊt kıˋ, ta coˊ a2=aVới\ số\ a\ bất\ kì,\ ta\ có\ \sqrt{a^2}=a

d)

\sqrt{\left(-5\right)^2}=\pm5

11.

Muốn khai phương một tích của các số không âm ta có thể .......

a)

khai phương từng thừa số rồi nhân kết quả với nhau

b)

khai phương từng thừa số

c)

khai phương từng thừa số rồi chia kết quả với nhau

d)

nhân kết quả với nhau

12.

Khẳng định nào sau đâu là đúng? (Có thể chọn nhiề đáp án)

a)

A.B= A.B\sqrt{A.B}=\ \sqrt{A}.\sqrt{B}

b)

(A)2 =A2=A\left(\sqrt{A}\right)^2\ =\sqrt{A^2}=A

c)

A.B=A.B\ \sqrt{A}.\sqrt{B}=\sqrt{A.B}

d)

A.B=A.B\sqrt{A.B}=A.B

13.

Chọn các khẳng định đúng

a)

Với A,B \ge  0 thì  AB=A.B\sqrt{A}\cdot\sqrt{B}=\sqrt{A.B}  

b)

 A.B=A.B\sqrt{A}.\sqrt{B}=\sqrt{A.B}  với A,B là các số không âm

c)

Với số a bất kì, ta có a2=a\sqrt{a^2}=a  

d)

 (5)2=±5\sqrt{\left(-5\right)^2}=\pm5