Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Number of function

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào dưới đây là sai ?

a)

Hàm số  y=sin⁡xy=\sin x   là hàm số lẻ

b)

Hàm số  y=cos⁡xy=\cos x   là hàm số lẻ.

c)

Hàm số   y=cot⁡xy=\cot x  là hàm số lẻ

d)

Hàm số   y=tan⁡xy=\tan x  là hàm số lẻ

2.

Hàm số lượng giác y=cot⁡xy=\cot x   là hàm số gì?

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

c)

Hàm số lẻ

d)

Hàm số không chẵn không lẻ

3.

Tập xác định của hàm số  y=tan⁡xy=\tan x  là

a)

 RR  

b)

 RR \ {π2+k2π,k∈Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z\right\}  

c)

 RR  \ {π2+kπ,k∈Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

d)

 {kπ,k∈Z}\left\{k\pi,k\in Z\right\}  

4.

Hàm số  y=sin⁡xy=\sin x  nhận giá trị trong

a)

 [−1;1]\left[-1;1\right]  

b)

 (−1;1)\left(-1;1\right)  

c)

 RR  

d)

 RR  \ {π2+kπ,k∈Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

5.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì 2π

b)

Hàm số y = cosx tuần hoàn với chu kì 2π

c)

Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì π

d)

Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kì 2π

6.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

a)

y=x+1y=x+1

b)

y=x2y=x^2

c)

y=x−1x+2y=\frac{x-1}{x+2}

d)

y=sin⁡xy=\sin x

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hàm số  y=cos⁡xy=\cos x  ?

a)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

b)

Là hàm số chẵn, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

c)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  2π2\pi  

d)

Là hàm số lẻ, có chu kì tuần hoàn là  π\pi  

8.

Hàm số nào tuần hoàn với chu kì T=πT=\pi  

a)

 y=sin⁡xy=\sin x  

b)

 y=cos⁡xy=\cos x  

c)

 y=tan⁡xy=\tan x  

d)

 y=cot⁡2xy=\cot2x  

9.

Đồ thị nào sau đây là đồ thị của hàm số y = sin⁡xy\ =\ \sin x ?

a)
b)
c)
d)
10.

Đồ thị trên là của hàm số nào?

a)

y = sinx

b)

y = cosx

c)

y = tanx

d)

y = cotx

11.

Đồ thị trên là của hàm số nào?

a)

y = sinx

b)

y = cosx

c)

y = tanx

d)

y = cotx

12.

Đồ thị nào sau đây là đồ thị của hàm số y = cos⁡xy\ =\ \cos x ?

a)
b)
c)
d)
13.

Hàm số lượng giác  y=sin⁡xy=\sin x  là hàm số gì?

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số lẻ

c)

Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

d)

Hàm số không chẵn không lẻ

14.

Tập xác định của hàm số  y=cos⁡xy=\cos x  là

a)

 RR  

b)

 RR \ {π2+k2π,k∈Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z\right\}  

c)

 RR  \ {π2+kπ,k∈Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

d)

 {kπ,k∈Z}\left\{k\pi,k\in Z\right\}  

15.

Tập xác định của hàm số  y=cot⁡xy=\cot x  là

a)

 RR  

b)

 RR \ {π2+k2π,k∈Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z\right\}  

c)

 RR  \ {π2+kπ,k∈Z}\left\{\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z\right\}  

d)

 R R\   \ {kπ,k∈Z}\left\{k\pi,k\in Z\right\}  

16.

 cos⁡x≠0\cos x\ne0  khi và chỉ khi

a)

 x≠π2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

 x≠−π2+kπx\ne-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

 x≠kπx\ne k\pi  

d)

 x≠π+k2πx\ne\pi+k2\pi  

17.

 sin⁡x≠0\sin x\ne0  khi và chỉ khi

a)

 x≠π2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

 x≠−π2+kπx\ne-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

 x≠kπx\ne k\pi  

d)

 x≠π+k2πx\ne\pi+k2\pi  

18.

Tập giá trị của hàm số  y=cot⁡xy=\cot x  là

a)

 T=[−1;1]T=\left[-1;1\right]  

b)

 T=(−1;1)T=\left(-1;1\right)  

c)

 T=RT=R  

d)

 T=R  T=R\ \  \  {kπ,k∈Z}\left\{k\pi,k\in Z\right\}  

19.

Các HSLG nào có đồ thị nhận Trục tung (Oy) làm trục đối xứng?

a)

y=sin⁡xy=\sin x

b)

y=cos⁡xy=\cos x

c)

y=tan⁡xy=\tan x

d)

y=cot⁡xy=\cot x

20.

Hàm số lượng giác nào không nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng?

a)

y=sin⁡xy=\sin x

b)

y=cos⁡xy=\cos x

c)

y=tan⁡xy=\tan x

d)

y=cot⁡xy=\cot x