wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chơi mà Học

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Tại sao xếp truyện Thánh Gióng vào thể loại truyền thuyết?

a)

Câu chuyện được kể, lưu truyền từ đời này qua đời khác

b)

Đó là câu chuyện dân gian về các anh hùng thời xa xưa

c)

Đó là câu chuyện liên quan tới nhân vật lịch sử

d)

Câu chuyện tưởng tượng, có nhiều yếu tố hoang đường, kì ảo lien quan tới sự thật lịch sử

2.

Câu 2. Chi tiết tưởng tượng kì ảo thể hiện trí tưởng tượng chất phác của tác giả dân gian, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Câu 3. Truyền thuyết Thánh Gióng, không có sự thật lịch sử nào dưới đây?

a)

Ở làng Gióng, đời Hùng Vương thứ sáu

b)

Hiện nay vẫn còn đền thờ làng Phù Đổng, tục gọi là làng Gióng

c)

Từ sau hôm gặp sứ giả, chú bé lớn nhanh như thổi

d)

Lúc bấy giờ, giặc Ân tới xâm phạm tới bờ cõi nước ta

4.

Câu 4. Truyện Thánh Gióng muốn giải thích hiện tượng nào?

a)

Tre ngà có màu vàng óng

b)

Có nhiều ao hồ để lại

c)

Thánh Gióng bay về trời

d)

Có làng mang tên làng Cháy

5.

Câu 5. Sự thật lịch sử nào được phản ánh trong truyện Thánh Gióng?

a)

Đứa trẻ lên ba không biết nói, không biết cười, cũng chẳng biết đi bỗng trở thành tráng sĩ diệt giặc Ân

b)

Tráng sĩ Gióng hi sinh sau khi đánh tan quân giặc Ân

c)

Roi sắt gãy, Gióng nhổ tre ngà giết giặc

d)

Ngay từ buổi đầu dựng nước, cha ông ta liên tiếp chống giặc ngoại xâm để bảo vệ non sông đất nước

6.

Câu 6. Nhân dân ta gửi gắm ước mơ nào trong truyện Thánh Gióng?

a)

Vũ khí hiện đại mới có thể tiêu diệt được giặc

b)

Người anh hùng giúp nhân dân diệt giặc

c)

Tinh thần đoàn kết chống xâm lăng là yếu tố cốt lõi

d)

Trong chiến tranh, tình làng nghĩa xóm được phát huy

7.

Câu 7. Thánh Gióng biểu trưng cho tinh thần gì của dân tộc?

a)

Tinh thần quật cường chống giặc ngoại xâm

b)

Sức mạnh thần kì của lòng yêu nước

c)

Sức mạnh trỗi dậy phi thường của vận nước buổi lâm nguy

d)

Lòng yêu nước, sức mạnh phi thường, tinh thần đoàn kết trong chiến đấu chống giặc ngoại xâm

8.

Câu 8. Tìm các chi tiết không cần thiết khi dựng lại cốt truyện của truyền thuyết Thánh Gióng

a)

Tiếng nói của Gióng đầu tiên là đòi đi đánh giặc

b)

Bà con góp gạo nấu cơm nuôi Gióng

c)

Gióng cầm ngựa sắt, roi sắt, áo giáp để đánh giặc

d)

Khi nhận vũ khí, Gióng vươn mình thành tráng sĩ

e)

Về sau Gióng được phong là Phù Đổng Thiên Vương

9.

Câu 9. Chi tiết Gióng bay về trời sau khi dẹp tan giặc Ân thể hiện sự vô tư, đức hi sinh, tính vị tha khi làm việc nghĩa không màng tới sự trả ơn. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Câu 10. Ý nghĩa hình tượng Thánh Gióng là gì?

a)

Thể hiện quan điểm, ước mơ của nhân dân về người anh hùng đánh giặc, cứu nước.

b)

Thể hiện lòng biết ơn của người dân muốn người anh hùng dân tộc trở nên bất tử

c)

Là biểu tượng của lòng yêu nước, sức mạnh quật khởi và tinh thần sẵn sàng chống quân xâm lược của nhân dân ta.

d)

Tất cả các đáp án trên

11.

Câu 11. Truyện Thạch Sanh chứa đựng nhiều nội dung, phản ánh nhiều mặt của cuộc sống, nhưng chung quy lại đều cùng một nội dung phản ánh

a)

Đấu tranh chinh phục tự nhiên

b)

Đấu tranh chống xâm lược

c)

Đấu tranh chống sự bất công trong xã hội

d)

Đấu tranh giữa thiện và ác

12.

Câu 12. Nhận xét nêu chính xác về nguồn gốc xuất thân của Thạch Sanh?

a)

Từ thế giới tâm linh

b)

Từ những người chịu nhiều đau khổ

c)

Từ chú bé mồ côi

d)

Từ những người đấu tranh quật khởi

13.

Câu 13. Tác giả dân gian kể về sự ra đời và lớn lên của Thạch Sanh trong mối quan hệ giữa đời sống thần thánh với đời sống trần gian với mục đích gì?

a)

Thể hiện ước mơ về sức mạnh thần kì chiến thắng thiên nhiên

b)

Thỏa mãn ước mơ có sức mạnh thần kì để chiến thắng giặc ngoại xâm

c)

Thỏa mãn trí tưởng tượng bay bổng, hết sức thực tế của nhân dân ta trong cuộc sống

d)

Ca ngợi phẩm chất, tài năng nhân vật cũng như chính nhân dân lao động

14.

Câu 14. Thông qua hình tượng Thạch Sanh, nhân dân ta muốn bày tỏ tình cảm gì?

a)

Yêu mến, tự hào về con người có phẩm chất như Thạch Sanh

b)

Gửi gắm ước mơ về hạnh phúc, công bằng xã hội

c)

Ca ngợi sức mạnh trí tuệ, cơ bắp của người nông dân

d)

Lí tưởng hóa nhân vật theo tiêu chuẩn, nguyện vọng của mình

15.

Câu 15. Ước mơ của nhân dân muốn gửi gắm trong cuộc chiến cái thiện thắng cái ác, về công bằng xã hội

a)

Mẹ con Lí Thông bị trừng phạt

b)

Thạch Sanh vượt qua được hoạn nạn, giúp vua dẹp xâm lăng

c)

Thạch Sanh được vua gả công chúa cho

d)

Thạch Sanh lấy công chúa, lên làm vua

16.

Câu 16. Truyện Thạch Sanh khác với những câu chuyện đã học?

a)

Kết thúc có hậu

b)

Có yếu tố kì ảo, thần kì

c)

Có nhiều tình tiết phức tạp

d)

Bên cạnh tình tiết chính, còn mạch tình tiết phụ

17.

Câu 17. Vì sao tên địa điểm trong truyện đều là tên riêng nhưng truyện vẫn mang tính phiếm chỉ?

a)

Vì không phải tất cả các nhân vật, địa điểm trong truyện đều có tên riêng

b)

Tác giả dùng tên riêng cho một số nhân vật thuyết phục người nghe về hiện thực trong tác phẩm

c)

Đó chính là tên của cả một loại người, nhân vật đại diện

d)

Trong thực tế cuộc sống, không ai đặt tên là Thạch Sanh, Lí Thông

18.

Câu 18. Thạch Sanh trở thành hình tượng lý tưởng cho sáng tác của các tác giả sau này, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Câu 19. Thạch Sanh là đại diện cho tầng lớp thống khổ chịu nhiều tầng đô hộ, áp bức. Lý Thông là hình ảnh tiêu biểu của giai cấp thống trị trong xã hội phong kiến, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Câu 20. Kết truyện Ngọc Hoàng biến mẹ con Lý Thông làm bọ hung, mang ý nghĩa gì?

a)

Thể hiện chân lý ác giả ác báo

b)

Đó là cái kết cho những kẻ trơ tráo, bất nhân

c)

Đó là kết truyện phù hợp với motip thường thấy ở truyện cổ tích

d)

Cả 3 đáp án trên

21.

Câu 21: Tại sao nói "tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống"

a)

Vì tế bào rất nhỏ bé

b)

Vì tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản

c)

Vì tế bào không có khả năng sinh sản

d)

Vì tế bào rất vững chắc

22.

Câu 22: Tại sao mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau

a)

Để chúng không bị chết

b)

Để phù hợp với chức năng của chúng

c)

Để các tế bào có thể bám vào nhau dễ dàng

d)

Để tạo nên sự đa dạng của các loài sinh vật

23.

Câu 23: Trong các loại tế bào sau đây, tế bào nào dài nhất

a)

Tế bào mô phân sinh ngọn

b)

Tế bào sợi gai

c)

Tế bào thịt quả cà chua

d)

Tế bào tép bưởi

24.

Câu 24: Ở - 900C oxygen ở trạng thái gì?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

25.

Câu 25: Đâu là vật sống?

a)

Con gà, cây phượng, cái bàn, cái cốc.

b)

Cái bút, quyển vở, con hổ, con mèo.

c)

Con bò, cây bàng, cây sấu, con chó.

d)

Ngọn núi, bánh mì, cầu Vĩnh Tuy, cây bằng lăng.

26.

Câu 26: Oxygen hóa lỏng ở nhiệt độ bao nhiêu?

a)

- 1800C

b)

- 1810C

c)

- 1820C

d)

- 1830C

27.

Câu 27: My grandma _____ morning exercise every day.

a)

plays

b)

does

c)

studies

d)

has

28.

Câu 28: Students ______ their uniforms on Monday.

a)

wear

b)

wears

c)

has

d)

go

29.

Câu 29: What does “gọt bút chì” mean in English?

a)

pencil sharpener

b)

pencil case

c)

rubber

d)

sharpener pencil

30.

Câu 30: Which of the following words has a sound /a:/ ?

a)

compass

b)

study

c)

Monday

d)

smart

31.

Câu 31: Which of the following words has a sound /ʌ/ ?

a)

class

b)

carton

c)

art

d)

subject

32.

Câu 32: Số liền trước số 11 là:

a)

10

b)

9

c)

11

d)

12

33.

Câu 33: Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 5 gồm bao nhiêu phần tử?

a)

4 phần tử

b)

5 phần tử

c)

6 phần tử

d)

7 phần tử

34.

Câu 34: Tập hợp các phần tử trong câu " VNDOC" gồm bao nhiêu phần tử

a)

4 phần tử

b)

5 phần tử

c)

6 phần tử

d)

7 phần tử

35.

Câu 35: Số liền sau số 77 là:

a)

80

b)

79

c)

77

d)

78

36.

Cau 36: Số cần điền vào dấu "..." để được một chiều tăng dần hơn kém nhau 3 đơn vị là: 35,...,...

a)

32;29

b)

38;41

c)

34;33

d)

36;37

37.

Câu 37: Tập hợp E các số tự nhiên lớn hơn 7 và nhỏ hơn 12 được biểu diễn như thế nào?

a)

E = {8 ; 9 ; 10 ; 11 ; 12}

b)

E = {8 ; 9 ; 10 ; 11}

c)

E = {7 ; 8 ; 9 ; 10 ; 11}

d)

E = {7 ; 8 ; 9 ; 10 ; 11}

38.

Câu 38: Cho hai tập hợp B={a;b}; P={b;x;y}.

a)

b∈B

b)

x∈B

c)

a∉P

d)

y∈P

39.

Câu 39: Cho tập hợp B = {17; 19; 20; 21; 23}. Chọn đáp án đúng

a)

15∈B

b)

23∈B

c)

19∉B

d)

15∈B và 23∈B

40.

Câu 40: Tập hợp S các tháng của quý bốn trong năm là

a)

S = {tháng Bảy, tháng Tám, tháng Chín}

b)

S = {tháng Tư, tháng Năm, tháng Sáu}

c)

S = {tháng Một, tháng Hai, tháng Ba}

d)

S= {tháng Mười, tháng Mười Một, tháng Mười Hai}