NEW
Font size
Worksheetstính chất của bazơ
Total questions: 17
Worksheet time: 9mins
: Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?
L àm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Dung dịch làm phenolphtalein không màu thành màu hồng là:
H2SO4
NaCl
Ca(OH)2
K2SO4
Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:
Làm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Chỉ dùng nước có thể nhận biết chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây:
Zn(OH)2
Fe(OH)2
. NaOH
Al(OH)3
Phản ứng hoá học nào sau đây tạo ra oxit bazơ ?
Cho dd Ca(OH)2 phản ứng với SO2
Cho dd NaOH phản ứng với dd H2SO4
Cho dd Cu(OH)2 phản ứng với HCl
Nung nóng Cu(OH)2
Chất khí sẽ không bị giữ lại khi cho qua dung dịch Ca(OH)2 là:
CO2
O2
SO2
SO3
Cho 1g NaOH rắn tác dụng với dung dịch chứa 1g HNO3. Dung dịch sau phản ứng có môi trường:
Trung tính
Bazơ
. Axít
Lưỡng tính
Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit:
CO2; SO2; P2O5; Fe2O3
Fe2O3; SO2; SO3; MgO
P2O5; CO2; Al2O3; SO3
P2O5; CO2; CuO; SO3
Để điều chế dung dịch Ba(OH)2, người ta cho:
BaO tác dụng với dung dịch HCl
BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2CO3
BaO tác dụng với dung dịch H2O
Ba(NO3)2 tác dụng với dung dịch Na2SO4
Dãy các bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước:
Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2
Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH
Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2
Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2
Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:
Phenolphtalein
Quỳ tím
dd H2SO4
dd HCl
Chất làm quỳ tím hóa xanh là?
A. NaCl
B. Na2SO4
C. NaOH
D.HCl
Dãy chất nào sau đây gồm toàn bazơ tan?
A. NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, Fe(OH)2
B. NaOH, KOH, Ba(OH)2, LiOH
C. NaOH, KOH, Cu(OH)2, Ca(OH)2.
D. NaOH, Ba(OH)2, KOH, Cu(OH)2.
Cu(OH)2 có tác dụng với chất nào sau đây?
ZnO
HCl
NaCl
FeCl2
Dãy bazơ nào tương ứng với các oxit sau: Na2O ; CuO BaO ; Fe2O3?
A. NaOH ; CuOH ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)3
B. NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)2
C. NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)3
D. NaOH ; CuOH ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)2
Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2 bởi nhiệt là:
A. CuO và H2
B. Cu, H2O và O2
C. Cu, O2 và H2
D. CuO và H2O
Cho 250 ml dung dịch NaOH 0,8M tác dụng với 500 ml dung dich HCl 0,6M. Dung dịch sau phản ứng làm quỳ tím chuyển màu như thế nào
A. Đỏ
B. Xanh
C. Trắng
D. ko màu
