wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đia lí 12- Bài2. Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ( 40 câu)

Total questions: 40

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Nước Việt Nam nằm ở:

a)

A. rìa phía đông của bán đảo Trung Ấn

b)

B. gần trung tâm của khu vực Đông Nam Á

c)

C. trên vành đai nhiệt đới gió mùa châu Á

d)

d. rìa phía đông nam của bán đảo Đông Dương

2.

Theo giờ GMT, lãnh thổ phần đất liền nước ta chủ yếu nằm trong múi giờ số

a)

A.6

b)

B.7

c)

C.8

d)

D.9

3.

Đường bờ biển nước ta chạy từ Móng Cái đến Hà Tiên dài khoảng

a)

A.3260 km

b)

B.3360 km

c)

C.3460 km

d)

D.3560 km

4.

Quốc gia không có chung đường biên giới trên đất liền với Việt Nam là

a)

A.Lào

b)

B.Campuchia

c)

C.Trung Quốc

d)

D.Thái Lan

5.

Câu 3: Trên đất liền, các điểm cực Bắc, cực Nam, cực Tây, cực Đông của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh

a)

A. Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên.

b)

B. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Nha Trang.

c)

C. Quảng Ninh, Kiên Giang, Điện Biên, Phú Yên.

d)

D. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Khánh Hòa.

6.

Các quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố nào?

a)

A.Đà Nẵng và Khánh Hòa.

b)

B.Đà Nẵng và TT Huế.

c)

C.Hà Nội và TP.HCM.

d)

D.Khánh Hòa và Đà Nẵng.

7.

Đặc điểm không đúng với vị trí địa lý nước ta là

a)

A.nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

b)

B. nằm ở phía Đông của bán đảo Đông Dương.

c)

C. nằm trong khu vực phát triển kinh tế sôi động của thế giới.

d)

D. nằm ở trung tâm các vành đai động đất, núi lửa sóng thần trên thế giới.

8.

Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú không phải do

a)

A. lãnh thổ kéo dài từ 8º34’B đến 23º23’B, thiên nhiên có sự phân hoá đa dạng.

b)

B. nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới Bắc bán cầu thuộc khu vực châu Á gió mùa.

c)

C. nằm ở trên các vành đai sinh khoáng của thế giới như Địa Trung Hải, Thái Bình Dương.

d)

D. nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, trên đường di lưu của các loài sinh vật.

9.

Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư là

a)

A. Lãnh hải

b)

B. Vùng đặc quyền kinh tế.

c)

C. Thềm lục địa.

d)

D. Tiếp giáp lãnh hải

10.

Vị trí địa lí quy định thiên nhiên nước ta mang đặc điểm của thiên nhiên vùng:

a)

A.Cận nhiệt đới gió mùa.

b)

B. Nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

C. Cận xích đạo gió mùa.

d)

D. Ôn đới gió mùa

11.

Nước ta có tất cả bao nhiêu tỉnh giáp biển và khoảng bao nhiêu hòn đảo lớn nhỏ khác nhau?

a)

A.20 tỉnh và 3000 hòn đảo.

b)

B. 30 tỉnh và 3000 hòn đảo.

c)

C. 28 tỉnh và 4000 hòn đảo.

d)

D. 29 tỉnh và 4000 hòn đảo

12.

Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư là

a)

A. Lãnh hải

b)

B. Vùng đặc quyền kinh tế.

c)

C. Thềm lục địa.

d)

D. Tiếp giáp lãnh hải

13.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về vùng nội thủy của nước ta?

a)

A.Là vùng nước tiếp giáp với đất liền.

b)

B.Là cơ sở để tính chiều rộng lãnh hải của nước ta.

c)

C.Được tính từ mép nước thủy triều thấp nhất trên đường cơ sở. .

d)

D.Được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền.

14.

Câu 4: Nguyên nhân cơ bản làm cho thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa là

a)

A. ảnh hưởng của các khối khí hoạt động theo mùa.

b)

B. sự phân hóa của địa hình vùng núi, trung du và đồng bằng.

c)

C. vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ quy định.

d)

D. ảnh hưởng của Biển Đông cùng với các bức chắn địa hình.

15.

Câu 8: Vùng đất của nước ta bao gồm

a)

các đảo và quần đảo

b)

các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển.

c)

toàn bộ phần đất liền và các hải đảo.

d)

phần đất liền giáp biển.

16.

Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển là

a)

lãnh hải.

b)

nội thủy.

c)

thềm lục địa.

d)

vùng tiếp giáp lãnh hải.

17.

Vùng biển nước bao gồm đầy đủ những bộ phận nào?

a)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa, các đảo.

b)

Nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa, các quần đảo.

c)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền về kinh tế, các đảo.

d)

Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải,vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa

18.

Theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, vùng biển Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về thăm dò, khai thác, bảo vệ và quản lí các tài nguyên thiên nhiên là

a)

nội thủy.

b)

thềm lục địa.

c)

vùng tiếp giáp lãnh hải.

d)

vùng đặc quyền về kinh tế.

19.

Vùng đất nước ta bao gồm

a)

toàn bộ phần đất liền và các hải đảo.

b)

toàn bộ vùng nội thủy, lãnh hải, đặc quyền kinh tế.

c)

toàn bộ vùng đất, vùng biển và vùng trời.

d)

toàn bộ phần đất liền và vùng đặc quyền kinh tế.

20.

Nước ta có tài nguyên khoáng sản vô cùng phong phú và đang dạng vì

a)

nước ta nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

b)

nước ta nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải và Đại Tây Dương.

c)

nước ta nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.

d)

nước ta nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.

21.

Những nhân tố nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của tự nhiên và hình thành các vùng tự nhiên khác nhau ở nước ta?

a)

Khoáng sản và biển.

b)

Khí hậu và sông ngòi.

c)

Vị trí địa lý và hình thể.

d)

Gió mùa và dòng biển nóng.

22.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm

a)

vùng đất, hải đảo và vùng trời.

b)

vùng đất, vùng biển và vùng trời.

c)

vùng đất, vùng biển và vùng núi.

d)

vùng đất, thềm lục địa và vùng trời.

23.

Ý nghĩa về kinh tế của vị trí địa lý là

a)

giàu tài nguyên khoáng sản và sinh vật, thảm thực vật xanh tốt quanh năm.

b)

nằm trong vành đai nhiệt đới nên nhiệt độ cao, số giờ nắng nhiều.

c)

tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta giao lưu với các nước trong khu vực và trên thế giới.

d)

thuận lợi chung sống hoà bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển với các nước trong khu vực.

24.

Nước ta nằm ở vị trí

a)

trung tâm của bán đảo Đông Dương.

b)

trung tâm bán đảo Trung Ấn.

c)

gần trung tâm Châu Á.

d)

gần trung tâm của khu vực Đông Nam Á.

25.

Đường biên giới quốc gia trên biển là ranh giới bên ngoài của vùng

a)

lãnh hải.

b)

đặc quyền kinh tế.

c)

nội thủy.

d)

tiếp giáp lãnh hải.

26.

Vị trí địa lí quy định thiên nhiên nước ta mang tính chất

a)

ôn đới gió mùa.

b)

cận xích đạo gió mùa.

c)

cận nhiệt gió mùa.

d)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

27.

Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc nên

a)

khí hậu có hai mùa rõ rệt.

b)

chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển.

c)

nền nhiệt độ cao.

d)

có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.

28.

Do tác động của các khối khí di chuyển qua biển kết hợp với vai trò của biển Đông cho nên nước ta có

a)

nhiều tài nguyên khoáng sản và sinh vật.

b)

thiên nhiên xanh tốt, giàu sức sống.

c)

nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng.

d)

khí hậu có hai mùa rõ rệt.

29.

Do tác động của các khối khí di chuyển qua biển kết hợp với vai trò của biển Đông cho nên nước ta có

a)

nhiều tài nguyên khoáng sản và sinh vật.

b)

thiên nhiên xanh tốt, giàu sức sống.

c)

nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng.

d)

khí hậu có hai mùa rõ rệt.

30.

Đặc điểm của biển Đông ảnh hưởng mạnh mẽ đến thiên nhiên phần đất liền và làm cho thiên nhiên nước ta

a)

có nhiều thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.

b)

trù phú xanh tươi và giàu thành phần loài.

c)

có sự phân hoá giữa phần đất liền và vùng biển

d)

có sự thống nhất giữa phần đất liền và vùng biển.

31.

Hạn chế nào sau đây không phải do hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang của lãnh thổ nước ta gây ra?

a)

Hoạt động giao thông Bắc - Nam gặp nhiều khó khăn.

b)

Khó khăn bảo vệ an ninh và chủ quyền quốc gia.

c)

Khí hậu phân hóa diễn biến phức tạp.

d)

Tài nguyên thiên nhiên dễ bị suy thoái.

32.

Quốc gia nào sau đây không có đường biên giới trên đất liền với Việt Nam?

a)

Trung Quốc.

b)

Lào.

c)

Thái Lan.

d)

Campuchia.

33.

Điểm cực Tây của nước ta nằm ở

a)

xã Sín Thầu - Mường Nhé - Điện Biên.

b)

xã Apachải - Mường Tè - Lai Châu.

c)

xã Sín Thầu - Mường Tè - Lai Châu.

d)

xã Apachải - Mường Nhé - Điện Biên.

34.

Trong 28 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giáp biển không có tỉnh nào sau đây?

a)

Kiên Giang

b)

Quảng Ngãi

c)

Thái Bình

d)

An Giang

35.

Dựa vào át lat trang 23 giao thông cho biết: Cửu khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt Nam – Lào ?

a)

Móng Cái

b)

Hữu Nghị

c)

Đồng Văn

d)

Lao Bảo

36.

Vùng biển của Việt Nam không tiếp giáp với vùng biển của nước nào sau đây?

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

Indonexia

d)

Mianma

37.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất toàn vẹn, bao gồm:

a)

vùng đất, vùng biển, vùng trời.

b)

vùng đất, vùng biển, vùng sông.

c)

vùng núi, đồng bằng, vùng biển.

d)

vùng đất, vùng biển, vùng núi.

38.

Thứ tự các vùng biển của nước ta tính từ bờ trở ra là

a)

nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

b)

nội thủy, vùng tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

c)

nội thủy, vùng đặc quyền kinh tế, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải.

d)

nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng tiếp giáp lãnh hải

39.

Tài nguyên sinh vật nước ta vô cùng phong phú là do vị trí nước ta có đặc điểm nào?

a)

Liền kề với vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải.

b)

Liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.

c)

Trên đường di cư của nhiều loài động vật, thực vật.

d)

Ở vị trí tiếp giáp giữa hai lục địa và hai đại dương.

40.

Nằm trên đường ngã tư hàng hải và hàng không quốc tế nên nước ta có điều kiện thuận lợi để

a)

chung sống hòa bình với các nước.

b)

giao lưu kinh tế với các nước khác.

c)

trở thành trung tâm của khu vực.

d)

phát triển nhanh hơn các nước khác