wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giải toán lớp 5

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Tuổi Mẹ hơn tuổi An là 20 tuổi. Tuổi mẹ bằng   72\frac{7}{2}  tuổi An. Hỏi mỗi người bao nhiêu tuổi ? 


Hãy cho biết bài toán trên thuộc dạng toán nào?

a)

Tìm hai số khi biết tổng - tỉ số của hai số đó

b)

Tìm hai số khi biết hiệu - tỉ số của hai số đó

2.

Một hình chữ nhật có chu vi là 350 m, chiều rộng bằng chiều dài. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó?

Hãy cho biết bài toán trên thuộc dạng nào? 

a)

Tìm hai số khi biết tổng - tỉ của hai số đó

b)

Tìm hai số khi biết hiệu - tỉ của hai số đó

3.

Một lớp học có 30 học sinh, trong đó số nam bằng  23\frac{2}{3}   số bạn nữ.Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn nữ, bao nhiêu bạn nam?

a)

Nam: 14 học sinh ; Nữ: 16 học sinh

b)

Nam: 12 học sinh; Nữ: 18 học sinh 

c)

Nam: 18 học sinh; Nữ: 12 học sinh 

d)

Nam: 10 học sinh; Nữ: 20 học sinh

4.

Hiệu của 2 số bằng 90.Tìm hai số đó, biết rằng nếu giảm số lớn đi 9 lần thì được số bé?

a)

 Số bé bằng  909\frac{90}{9} số lớn

b)

Số bé bằng  19\frac{1}{9} số lớn

c)

Số bé bằng  91\frac{9}{1} số lớn

d)

Số bé bằng  92\frac{9}{2} số lớn

5.

Đàn gà có 90 con, trong đó số gà mái gấp 5 lần số gà trống.Hỏi mỗi loại có bao nhiêu con gà?

a)

Gà mái: 18 con; gà trống: 72 con

b)

Gà mái: 15 con; gà trống: 75 con

c)

Gà mái: 72 con; gà trống: 18 con

d)

Gà mái: 75 con; gà trống: 15 con

6.

Hiệu của hai số bằng 207. Tìm hai số đó, biết rằng số thứ nhất bằng  211\frac{2}{11}  số thứ hai.

a)

Số thứ nhất: 44; số thứ hai: 251

b)

Số thứ nhất: 45; số thứ hai: 252

c)

Số thứ nhất: 46; số thứ hai: 253

d)

Số thứ nhất: 47; số thứ hai: 254

7.

Khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 42m, chiều rộng 38m. Chu vi khu vườn đó là:

a)

1596m

b)

1600m

c)

160m

d)

118m

8.

Có 8 viên bi màu xanh và 12 viên bi màu đỏ. Vậy phân số chỉ số viên bi màu xanh so với tổng số viên bi là:

a)

9/20

b)

8/20

c)

8/12

d)

12/8

9.

Tỉ số của a và b với a = 5; b = 7

a)

5/7

b)

7/5

c)

5/12

d)

7/12

10.

Tổng hai số là 999, tỉ số của hai số là 1/2. Tìm hai số đó.

a)

333 và 666

b)

444 và 555

c)

222 và 444

11.

Trên bãi có 40 con bò và có số trâu bằng 1/5 số bò. Hỏi trên bài đó có mấy con trâu?

a)

7 con

b)

8 con

c)

5 con

d)

34 con

12.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Số thứ hai hơn số thứ nhất là 40. Nếu gấp hai lần số thứ nhất lên thì được số thứ hai. Tìm hai số đó."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

13.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

14.

Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.

a)

128 và 48

b)

48 và 32

c)

64 và 16

d)

50 và 130

15.

Một nửa số thóc ở kho A bằng  13\frac{1}{3}    số thóc ở kho B. Biết rằng số thóc ở kho B nhiều hơn số thóc ở kho A là 17350 kg. Mỗi kho có bao nhiêu ki-lô-gam thóc ?


Hãy cho biết bài toán trên thuộc dạng nào?

a)

Tìm hai số khi biết tổng- tỉ của hai số đó

b)

Tìm hai số khi biết hiệu- tỉ của hai số đó

16.

Tổng của 2 số bằng 91.Tìm hai số đó, biết rằng nếu giảm số lớn đi 6 lần thì được số bé?

a)

Số lớn bằng  61\frac{6}{1} số bé

b)

Số lớn bằng  16\frac{1}{6} số bé

c)

Số lớn bằng  191\frac{1}{91} số bé

d)

Số lớn bằng  691\frac{6}{91} số bé

17.

Hiệu của 2 số bằng 90.Tìm hai số đó, biết rằng nếu giảm số lớn đi 9 lần thì được số bé?

a)

 Số bé bằng  909\frac{90}{9} số lớn

b)

Số bé bằng  19\frac{1}{9} số lớn

c)

Số bé bằng  91\frac{9}{1} số lớn

d)

Số bé bằng  92\frac{9}{2} số lớn

18.

Đàn gà có 90 con, trong đó số gà mái gấp 5 lần số gà trống.Hỏi mỗi loại có bao nhiêu con gà?

a)

Gà mái: 18 con; gà trống: 72 con

b)

Gà mái: 15 con; gà trống: 75 con

c)

Gà mái: 72 con; gà trống: 18 con

d)

Gà mái: 75 con; gà trống: 15 con

19.

Hiệu của hai số bằng 207. Tìm hai số đó, biết rằng số thứ nhất bằng  211\frac{2}{11}  số thứ hai.

a)

Số thứ nhất: 44; số thứ hai: 251

b)

Số thứ nhất: 45; số thứ hai: 252

c)

Số thứ nhất: 46; số thứ hai: 253

d)

Số thứ nhất: 47; số thứ hai: 254

20.

Để giải một bài toán: tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó gồm bao nhiêu bước?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

21.

Phân số chỉ phần bánh trên đĩa là:

a)

14\frac{1}{4}

b)

31\frac{3}{1}

c)

34\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

22.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

 67>1\frac{6}{7}>1  

b)

 53<1\frac{5}{3}<1  

c)

 157=1\frac{15}{7}=1  

d)

 66=1\frac{6}{6}=1  

23.

Có 4 phân số, phân số nào biểu diễn phần không được tô đậm của hình trên:

a)

 83\frac{8}{3}  

b)

 811\frac{8}{11}  

c)

 38\frac{3}{8}  

d)

 311\frac{3}{11}  

24.

Phân số nào sau đây bằng phân số 47\frac{4}{7} ?

a)

 1628\frac{16}{28}  

b)

 921\frac{9}{21}  

c)

 621\frac{6}{21}  

d)

 1521\frac{15}{21}  

25.

Phân số nào sau đây tối giản?

a)

610\frac{6}{10}

b)

32\frac{3}{2}

c)

412\frac{4}{12}

d)

86\frac{8}{6}

26.

Rút gọn phân số 6345\frac{63}{45} ta được phân số:

a)

A. 65\frac{6}{5}  

b)

B. 45\frac{4}{5}  

c)

C. 75\frac{7}{5}  

d)

D. 35\frac{3}{5}  

27.

Tìm x để hai phân số

 5x=1530\frac{5}{x}=\frac{15}{30}  bằng nhau là.

a)

2

b)

12

c)

10

d)

6

28.

số nào thích hợp để điền vào chỗ trống?

a)

6

b)

9

c)

15

d)

4

29.

Rút gọn  721\frac{7}{21}  

a)

 37\frac{3}{7}  

b)

 13\frac{1}{3}  

c)

 73\frac{7}{3}  

d)

 31\frac{3}{1}  

30.

Phân số nào nhỏ hơn 1

a)

36\frac{3}{6}

b)

7978\frac{79}{78}

c)

109110\frac{109}{110}

d)

21\frac{2}{1}

31.

Phân số nào lớn hơn 1?

a)

56\frac{5}{6}

b)

99100\frac{99}{100}

c)

43\frac{4}{3}

d)

11011202\frac{1101}{1202}

32.

 2025 ba˘ˋng vi pha^n so^ˊ naˋo?\frac{20}{25}\ bằng\ với\ phân\ số\ nào?  

a)

 25\frac{2}{5}  

b)

 35\frac{3}{5}  

c)

 45\frac{4}{5}  

d)

 54\frac{5}{4}  

33.

Phân số tối giản của phân số  930\frac{9}{30}  là:

a)

 310\frac{3}{10}  

b)

 110\frac{1}{10}  

c)

 410\frac{4}{10}  

d)

 25\frac{2}{5}  

34.

Rút gọn phân số  7530\frac{75}{30}  được phân số tối giản là:

a)

 153\frac{15}{3}  

b)

 2510\frac{25}{10}  

c)

 52\frac{5}{2}  

d)

 156\frac{15}{6}  

35.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

a)

1

b)

4

c)

9

d)

36

36.

Trong các phân số  2036; 1518; 4525; 3563\frac{20}{36};\ \frac{15}{18};\ \frac{45}{25};\ \frac{35}{63}  phân số nào bằng phân số  59\frac{5}{9}  ?

a)

 2036; 3563\frac{20}{36};\ \frac{35}{63}  

b)

 4525; 3563\frac{45}{25};\ \frac{35}{63}  

c)

 2036;1518\frac{20}{36};\frac{15}{18}  

d)

 1518;3563\frac{15}{18};\frac{35}{63}  

37.

Phân số chỉ số phần không được tô màu ở hình trên là:

a)

 24\frac{2}{4} 

b)

 42\frac{4}{2} 

c)

 26\frac{2}{6} 

d)

 46\frac{4}{6} 

38.

Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

39.

Số thích hợp điền vào ô trống màu vàng là:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

10

40.

Phân số chỉ số phần được tô màu là:

a)

53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

58\frac{5}{8}

d)

38\frac{3}{8}

41.

Tỉ số của hai số aa  bb là gì? 

a)

Tổng của phép cộng số aa với số bb  

b)

Hiệu của phép trừ số aa cho số bb   

c)

Tích của phép nhân số aa với số bb  

d)

Thương của phép chia số aa cho số bb   

42.

Tỉ số giữa số quả dâu tây và số quả táo là

a)

 38\frac{3}{8}  

b)

 35\frac{3}{5}  

c)

 58\frac{5}{8}  

d)

 53\frac{5}{3}  

43.

Tỉ số giữa số quả táo và tổng số quả là

a)

58\frac{5}{8}

b)

53\frac{5}{3}

c)

38\frac{3}{8}

d)

85\frac{8}{5}

44.

Tính độ dài đường gấp khúc ACM biết độ dài các đoạn thẳng của đường gấp khúc đó lần lượt là: AC = 115 cm, CM = 234 cm Độ dài đường gấp khúc là 345 cm. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Một cửa hàng buổi sáng bán được 350 kg gạo, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 120 kg gạo. Vậy buổi chiều cửa hàng đó bán được 200 kg gạo .Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Cho sơ đồ tóm tắt sau: Dựa vào sơ đồ trên, hãy cho biết đoạn thẳng thứ hai dài hơn đoạn thẳng thứ nhất 15 dm. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Mai có 56 bút chì, Minh ít hơn Mai 24 bút chì. Hỏi Minh có bao nhiêu bút chì?

a)

28 bút chì

b)

18 bút chì

c)

32 bút chì

d)

52 bút chì

48.

Lớp 3A có 40 học sinh. Lớp 3B có ít hơn lớp 3A là 5 học sinh. Hỏi lớp 3B có bao nhiêu học sinh?

a)

30 học sinh

b)

35 học sinh

c)

45 học sinh

d)

8 học sinh

49.

Hùng có 121 con tem. Dũng có 114 con tem . Hỏi Dũng có ít hơn Hùng bao nhiêu con tem?

a)

7 con tem

b)

17 con tem

c)

8 con tem

d)

18 con tem

50.

Em có 27 nhãn vở. Chị có 42 nhãn vở. Hỏi chị hơn em bao nhiêu nhãn vở ?

a)

15 nhãn vở

b)

16 nhãn vở

c)

25 nhãn vở

d)

26 nhãn vở

51.

Lớp 3B có 19 bạn nữa và 16 bạn nam. Hỏi số bạn nữ nhiều hơn bạn nam bao nhiêu?

a)

35 bạn

b)

3 bạn

c)

13 bạn

d)

bằng nhau

52.

Chu vi tam giác ABC là 20dm, chu vi tam giác MPK là 10cm. Hỏi chu vi tam giác ABC lớn hơn chu vi tam giác MPK là bao nhiêu?

a)

10 cm

b)

10 dm

c)

190 cm

d)

190 dm

53.

Lan mua 160m vải hồng và 310m vải trắng. Hỏi Lan mua số vải hồng ít hơn số vải trắng là bao nhiêu?

a)

470m

b)

47dm

c)

150dm

d)

150m

54.

 3 ×25=...3\ \times\frac{2}{5}=...  

a)

 65\frac{6}{5}  

b)

 215\frac{2}{15}  

c)

 175\frac{17}{5}  

d)

 152\frac{15}{2}  

55.

 4 : 35=...4\ :\ \frac{3}{5}=...  

a)

 203\frac{20}{3}  

b)

 125\frac{12}{5}  

c)

 235\frac{23}{5}  

56.

 25 : 38=...\frac{2}{5}\ :\ \frac{3}{8}=...  

a)

 1615\frac{16}{15}  

b)

 640\frac{6}{40}  

c)

 1024\frac{10}{24}  

d)

 1516\frac{15}{16}  

57.

 16×27=...\frac{1}{6}\times\frac{2}{7}=...  

a)

 121\frac{1}{21}  

b)

 242\frac{2}{42}  

c)

 712\frac{7}{12}