wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ 11_ DAO ĐỘNG CƠ

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Độ lớn vận tốc tại VTCB là

a)

 v = ωAv\ =\ \omega A   

b)

v = 0

c)

 v = ω2Av\ =\ \omega^2A  

d)

v = A

2.

Công thức tính cơ năng con lắc đơn là

a)

W = 12kA2 W\ =\ \frac{1}{2}kA^2\

b)

W = 12mω2A2W\ =\ \frac{1}{2}m\omega^2A^2

c)

W = Wđ  WtW\ =\ W_đ\ -\ W_t

d)

W = mgl(1cosαo)W\ =\ mgl\left(1-\cos\alpha_o\right)

3.

Kết luận nào sau đâu SAI khi nói về cơ năng của 1 vật dao động điều hòa

a)

Cơ năng biến thiên với tần số bằng 2 lần tần số dao động

b)

Cơ năng bằng động năng tại VTCB

c)

Cơ năng trong DĐĐH bằng hằng số

d)

Cơ năng bằng thế năng tại biên

4.

Một vật dao động có phương trình x=8cos(15tπ3)cmx=8\cos\left(15t-\frac{\pi}{3}\right)cm  . Nhận định SAI là

a)

Biên độ là 8cm

b)

Tần số là 15 Hz

c)

Pha ban đầu là

-pi/3

d)

Vật dao động điều hòa

5.


Một vật dao động điều hòa có phương trình
 x = 10cos(5πtπ2)(cm)x\ =\ 10\cos\left(5\pi t-\frac{\pi}{2}\right)\left(cm\right)  Kết luận ĐÚNG là

a)

Biên độ là 20 cm

b)

Tần số là  5π 5\pi\   Hz

c)

Pha ban đầu là  phi = π2phi\ =\ -\frac{\pi}{2}  

d)

Quãng đường vật đi trong 1 chu kì là 20cm

6.

 x1=5cos(2πt+π2)(cm)x_1=5\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\left(cm\right)   x2=10 cos(2πt)(cm)x_2=10\ \cos\left(2\pi t\right)\left(cm\right)  


Độ lệch pha của 2 dao động này là

a)

 π2\frac{\pi}{2}  rad

b)

 1,5π1,5\pi  rad

c)

2,68 rad

d)

1,5 rad

7.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa, lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Vật có m = 200g. Biên độ A = 5cm. Khi vật có vận tốc v = 20 cm/s thì vật đang ở li độ x = ?

a)

±0.05m\pm0.05m

b)

±5m\pm5m

c)

0

d)

±10m\pm10m

8.

Một con lắc lò xo có m = 100g, dao động điều hòa có phương trình x =10cos(2πtπ3 )(cm)x\ =10\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{3}\ \right)\left(cm\right) 

Lấy  π2=10\pi^2=10  . Cơ năng của con lắc là

a)

200 N

b)

31,6 N

c)

0.02 N

d)

3, 16 N

9.

Chu kì của con lắc đơn phụ thuộc vào

a)

Độ cứng

b)

Khối lượng con lắc

c)

Biên độ dao động

d)

Vị trí con lắc đơn dao động

10.

Một vật dao động điều hòa có

a)

Vận tốc sớm pha hơn li độ pi/2

b)

Gia tốc cùng pha hơn vận tốc

c)

Li độ sớm pha hơn vận tốc góc pi/2

d)

Động năng không thay đổi

11.

Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng quỹ đạo dài 20cm. Biết chu kì là 1s. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 10cos(2πtπ2)cmx\ =\ 10\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{2}\right)cm  

b)

x = 10cos(2πt+π2)cmx\ =\ 10\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{2}\right)cm  

c)

x = 20cos(2πtπ2)cmx\ =\ 20\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{2}\right)cm  

d)

x = 20cos(2πt+π2)cmx\ =\ 20\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{2}\right)cm  

12.

Chu kì của con lắc lò xo treo thẳng đứng là

a)

T = 2πkmT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

b)

T = 2πlgT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}  

c)

T = 2πΔlgT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{\Delta l}{g}}  

d)

T = 2πgΔlT\ =\ 2\pi\sqrt[]{\frac{g}{\Delta l}}  

13.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần là do

a)

trọng lực

b)

lực đẩy

c)

lực ma sát

d)

lực đàn hồi

14.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi pha của dao động là   π2\frac{\pi}{2} thì vận tốc của vật là 203-20\sqrt[]{3} cm/s. Lấy π2 = 10. Khi vật đi qua vị trí có li độ 3π (cm) thì động năng của con lắc là

a)

0,36J

b)

0.72J

c)

0,03J

d)

0,78J

15.

Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.

b)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.

c)

chu kì của lực cưỡng lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.

d)

chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.

16.

Gia tốc của vật dao động điều hòa phụ thuộc vào thời gian theo phương trình có dạng

a)

a = A sin(ωt + φ)

b)

a = -Aω² sin(ωt + φ)

c)

a = ω²A sin(ωt + φ)

d)

a = ω²A cos(ωt + φ + pi)

17.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=5cos(2πt+π2)x=5\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{2}\right) (cm). Gia tốc cực đại của vật là

a)
20π² cm/s²
b)
10π² cm/s²
c)
15π² cm/s²
d)
25π² cm/s²
18.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 10 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 100 cm/s. Gia tốc cực đại của vật nhỏ là

a)
500 cm/s²
b)
2000 cm/s²
c)
50 cm/s²
d)
1000 cm/s²
19.

Cho một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc có giá trị đạt cực đại.

b)

Ở vị trí biên, chất điểm có tốc độ cực đại và gia tốc có giá trị đạt cực đại.

c)

Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.

d)

Ở vị trí cân bằng, chất điểm có tốc độ cực đại và gia tốc bằng không.

20.

Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox, trên đoạn thẳng quỹ đạo dài 20 cm với chu kì 1s. Tại thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = 10 cm theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là

a)
x(t) = 10 sin(2πt) cm
b)
x(t) = -20 cos(2πt) cm
c)
x(t) = 10 cos(2πt) cm
d)

x(t) = 10 cos(2πt) cm