wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LỚP 3

Total questions: 39

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

2.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

d)

10

3.

Trái nghĩa với từ "Nóng" là:

a)

Lạnh

b)

Bỏng

c)

thoáng

4.

Tìm  x:x:  
 35  x=1535\ -\ x=15  

a)

 x=50x=50  

b)

 x=20x=20  

c)

 x=30x=30  

d)

 x=40x=40  

5.

Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

39, 27, 19, 51

a)

51, 39, 27, 19

b)

39, 51, 27, 19

c)

19, 27, 39, 51

6.

Câu 1: Kết quả của phép tính: 423 x 2 =?

a)

846

b)

648

c)

886

d)

856

7.

Câu 2: Kết quả của phép tính: 3845 + 2625 = ?

a)

6470

b)

6471

c)

6472

d)

6480

8.

Câu 3: Kết quả của phép tính: 1736 – 456 =

a)

1280

b)

1281

c)

1290

d)

1291

9.

Câu 5: Tìm x biết: 15 : x = 24 : 8

a)

5

b)

7

c)

8

d)

6

10.

Câu 6: Tính nhanh: 1+2+3+4+5+6+7+8+9 = ?

a)

54

b)

45

c)

50

d)

55

11.

Từ nào trái nghĩa với từ “thông minh” ?

a)

Giỏi giang

b)

Ngốc nghếch

c)

Nhanh trí

d)

Nghịch ngợm

12.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
 4×5=......×4+44\times5=......\times4+4  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

a)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

b)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu trừ với số trừ.

c)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy tổng cộng với số trừ.

14.

Thứ hai tuần này là ngày 16 tháng 3. Thứ hai tuần trước là ngày ..…………tháng 3.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

15.

Chuyển thành phép nhân:
 3+3+3+3+3=3+3+3+3+3=  

a)

 5×35\times3  

b)

 3×43\times4  

c)

 3×53\times5  

d)

 3×4+33\times4+3  

16.

4 x 9 + 14 = (a)  

17.

Tìm một số biết số đó cộng với 12 thì được kết quả là 51.

a)

39

b)

40

c)

63

d)

62

18.

94 kg đọc là:

a)

chín mươi tư

b)

chín mươi tư ki - lô - gam

c)

chín mươi bốn

d)

chín bốn ki - lô - gam

19.

Bạn Lan có 40 cái nhãn vở, Hà ít hơn Lan 12 cái nhãn vở. Hỏi Hà có bao nhiêu cái nhãn vở?

a)

Hà có 52 cái nhãn vở

b)

Hà có 38 cái nhãn vở

c)

Hà có 28 cái nhãn vở

d)

Hà có 42 cái nhãn vở

20.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

75 + 18 = 18 + ........

a)

55

b)

65

c)

75

d)

57

21.

Có mấy điểm nằm trong hình tròn?

a)

5

b)

3

c)

2

d)

0

22.

Nhìn hình và viết phép nhân phù hợp:

a)

3×2=63\times2=6

b)

2×3=62\times3=6

c)

6×1=66\times1=6

d)

1×6=61\times6=6

23.

Bạn Lan có 40 cái nhãn vở, Hà ít hơn Lan 12 cái nhãn vở. Hỏi Hà có bao nhiêu cái nhãn vở?

a)

Hà có 52 cái nhãn vở

b)

Hà có 38 cái nhãn vở

c)

Hà có 28 cái nhãn vở

d)

Hà có 42 cái nhãn vở

24.

Tìm x: x - 3452 = 2719

a)

6171

b)

733

c)

6071

25.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

26.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

27.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

27469 ............. 27470

a)

>>

b)

<<

c)

==

28.

Tìm số lớn nhất trong các số sau:

41 590; 41 800; 42 360; 41 785

a)

41 590

b)

41 800

c)

42 360

d)

41 785

29.

Thực hiện dãy tính sau : 2x2x2 = ?

a)

4

b)

8

c)

10

d)

12

30.

Thực hiện dãy tính 8 : 4 : 2 = ?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

5

31.

Cho phép tính : x + 3 = 8. Giá trị của x là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

11

32.

cho phép tính : y x 2 = 8 . Giá trị của y là 

a)

4

b)

10

c)

6

d)

2

33.

trong phép tính x + 3 = 8. Tên gọi của thành phần x là :

a)

Số bị trừ

b)

Số hạng

c)

Thừa số

d)

Số thừa

34.

Trong phép tính : y x 3 = 15. y là :

a)

Thừa số

b)

Tích

c)

Số hạng

d)

Hiệu

35.

Số tự nhiên nào nằm giữa số 9 và số 10?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

Không có số nào

36.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng:

Sút bóng / vào gôn / cầu thủ

a)

Sút bóng vào gôn cầu thủ.

b)

Vào gôn sút bóng cầu thủ.

c)

Cầu thủ sút bóng vào gôn.

d)

Sút bóng cầu thủ vào gôn.

37.

Có một sợi dây nếu cắt đi 3cm thì còn lại 14cm. Hỏi sợi dây đó dài bao nhiêu xăng - ti - mét?

a)

11cm

b)

11

c)

17cm

d)

17

38.

Số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

10

b)

90

c)

99

d)

100

39.

điền vần " uân hay uât" vào chỗ chấm

h..... chương

a)

huân chương

b)

huy chương

c)

chương huân

d)

chương huy