NEW
Font size
WorksheetsToán 4: Triệu và lớp triệu
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
" Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm"
Được viết là:
403 036 105
400 360 105
403 600 105
400 036 105
" Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn" được viết là:
100 250 214
1000 25214
10 250 214
10 520 2140
900 370 200
Được đọc là:
Chín trăm linh ba triệu bảy mươi nghìn hai trăm
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
Chín trăm linh ba triệu bảy trăm nghìn hai trăm
Chín mươi triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
571 638
Giá trị của chữ số 5:
500
500 000
50 000
500 000 000
Cho số 513 420 318. Chữ số 5 thuộc hàng nào, lớp nào?
Hàng trăm, lớp triệu
Hàng trăm triệu, lớp triệu
Hàng triệu, lớp triệu
" Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt"
Được viết là:
700 000 231
700 231 000
723 100 000
700 100 231
Lớp triệu gồm những hàng nào?
Hàng trăm, hàng chục triệu, hàng triệu
Hàng trăm triệu, hàng chục triệu, Hàng chiệu
Hàng trăm triệu, hàng chục , hàng triệu
Hàng trăm triệu, hàng chục triệu, hàng triệu
Hàng triệu của số 241 320 596
là chữ số nào ?
Chữ số 3
Chữ số 4
Chữ số 2
Chữ số 1
Ba tỉ được viết là:
3 000 000
30 000 000 000
3 000 000 000
Trong số 470 863 125, các chữ số 8; 6; 3 thuộc lớp nào?
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Lớp triệu
Số gồm có 2 trăm triệu, 2 nghìn, 2 chục và 2 đơn vị viết là:
2 200 222
200 200 200
200 002 022
Lớp triệu gồm mấy hàng?
2 hàng
3 hàng
4 hàng
Số có 8 chữ số thì hàng nào là lớn nhất?
Hàng trăm triệu
Hàng chục triệu
Hàng triệu
So sánh cặp số sau:
789101 …… 79101
>
<
=
Không so sánh được
So sánh cặp số sau:
279 163 …….. 179 299
>
<
=
Không so sánh được
Số gồm 2 trăm nghìn, 8 nghìn và 3 chục, viết là:
208300
20830
208030
280030
Viết số sau:
Chín trăm bốn mươi hai nghìn ba trăm mười một
942 301
942 310
942 311
942 131
Chữ số 9 trong số 9 403 010 thuộc hàng gì?
Hàng chiệu
Hàng triệu
Hàng trăm nghìn
Hàng Chục chiệu
834 291 712
Các chữ số thuộc lớp đơn vị là:
8; 3 ; 4
2; 9; 1
8; 2; 7
7; 1; 2
342 157 413
Các chữ số thuộc lớp nghìn là:
3;4; 2
3; 4
1; 5; 7
4; 1; 3
342 157 413
Các chữ số thuộc lớp triệu là:
3; 4; 2
3; 4
1; 5; 7
4; 1 ; 3
Số 236 000 000 đọc là:
hai trăm ba sáu triệu
hai trăm ba mươi sáu triệu
hai trăm ba mươi sáu nghìn
hai triệu ba mươi sáu nghìn
Cho số 769 341 492, chữ số 6 thuộc vào hàng nào, lớp nào?
Hàng chục, lớp nghìn
Hàng chục triệu, lớp triệu
Hàng triệu, lớp triệu
Hàng chục nghìn, lớp nghìn
Số "Tám trăm triệu" có bao nhiêu chữ số 0?
5 chữ số 0
7 chữ số 0
6 chữ số 0
8 chữ số 0
Số 83 000 455 đọc là
Tám ba triệu không nghìn bốn trăm năm mươi lăm
Tám mươi ba triệu bốn trăm năm mươi lăm
Tám mươi ba triệu không nghìn bốn trăm năm mươi lăm
Tám mươi ba triệu bốn trăm năm lăm
Số : “Mười hai triệu bảy trăm ba mươi tư nghìn không trăm hai mươi lăm” được viết là:
12 734 025
1 273 425
127 340 025
Số : “Một triệu” được viết là:
1 000 000
10 000 000
100 000
Số : “Mười lăm triệu” được viết là:
15 000 000
1 500 000
150 000 000
Viết số “Một trăm năm mươi nghìn” và cho biết số đó có bao nhiêu chữ số 0:
4 chữ số 0
5 chữ số 0
6 chữ số 0
Số : “Mười hai triệu bảy trăm ba mươi tư nghìn không trăm hai mươi lăm” được viết là:
12 734 025
1 273 425
127 340 025
Số “Ba mươi tư triệu” được viết là:
34 000 000
340 000 000
340 000
Số gồm: 2 trăm nghìn, 5 trăm, 3 chục, 9 đơn vị viết là;
200.539
205.309
200.359
205.539
