wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập số trong phạm vi 1000

Total questions: 28

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Số gồm 4 trăm, 6 chục và 8 đơn vị viết là:

a)

A. 468

b)

B. 684

c)

C. 864

d)

D. 486

2.

Câu 2: Số gồm 8 trăm và 5 đơn vị viết là:

a)

A. 58

b)

B. 508

c)

C. 805

d)

D. 85

3.

Câu 3: Số 545 đọc là:

a)

A. Năm bốn năm

b)

B. Năm trăm bốn mươi lăm

c)

C. Năm trăm bốn lăm

d)

D. Năm bốn mươi năm

4.

Câu 4: Số gồm 9 trăm và 3 đơn vị đọc là:

a)

A. Chín trăm ba mươi

b)

B. Chín trăm linh ba

c)

C. Chín trăm ba

d)

D. Chín trăm ba mươi ba

5.

Câu 5: Số liên trước của số 280

a)

A. 281

b)

B. 279

c)

C. 269

d)

D. 270

6.

Câu 6: Số liền trước của số 300 là:

a)

A. 301

b)

B. 200

c)

C. 290

d)

D. 299

7.

Câu 7: Số liền sau của sô 999 là:

a)

A. 100

b)

B. 900

c)

C. 1000

d)

D. 998

8.

Câu 8: Số 990 là số liền trước của số nào?

a)

A. 991

b)

B. 989

c)

C. 999

d)

D. 992

9.

Câu 9: Số 1000 là số liền sau của số nào?

a)

A. 999

b)

B. 1001

c)

C. 990

d)

D. 1002

10.

Câu 10: Số 150 là số liền sau của số nào?

a)

A. 151

b)

B. 149

c)

C. 140

d)

D. 152

11.

Câu 11: Số 789 là số liền trước của số nào?

a)

A. 790

b)

B. 788

c)

C. 787

d)

D. 780

12.

Câu 12: Số nào là số liền sau của 345?

a)

A. 346

b)

B. 344

c)

C. 347

d)

D. 340

13.

Câu 13: 855 lớn hơn số nào trong các số dưới đây?

a)

A. 855

b)

B. 600

c)

A. 899

d)

A. 901

14.

Câu 14: Trong các số: 78, 99, 28, 50; số nhỏ nhất là:

a)

A. 78

b)

B. 99

c)

C. 28

d)

D. 50

15.

Câu 15: Trong các số: 723, 815, 900, 898; số lớn nhất là:

a)

A. 723

b)

B. 815

c)

C. 900

d)

D. 898

16.

Câu 16: Cho dãy số: 900, 920, 940,…,…,…., 1020, 1040, 1060, 1080. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là:

a)

A. 950, 960, 970

b)

B. 960, 980, 1000

c)

C. 941, 942, 943

d)

D. 960, 961, 962

17.

Câu 17: Từ 500 đến 700 có tất cả bao nhiêu số tròn chục?

a)

A. 9

b)

B. 18

c)

C. 20

d)

D. 11

18.

Câu 18: Từ 100 đến 2500 có tất cả bao nhiêu số tròn trăm?

a)

A. 23

b)

B. 20

c)

C. 15

d)

D. 25

19.

Câu 19: Số lớn nhất có hai chữ số là:

(a)  

20.

Câu 20: Số nhỏ nhất có hai chữ số là:

(a)  

21.

Câu 21: Số lớn nhất có ba chữ số là:

(a)  

22.

Câu 22: Số nhỏ nhất có ba chữ số là:

(a)  

23.

Câu 23: Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

(a)  

24.

Câu 24: Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:

(a)  

25.

Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là:

(a)  

26.

Câu 25: Số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là:

(a)  

27.

Câu 26: Số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số là:

(a)  

28.

Câu 27: Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là:

(a)