Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra số 2

Total questions: 24

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần nào sau đây không có trong cấu tạo hệ thống tiếp điểm của công tắc tơ 3 pha nói chung?

a)

Tiếp điểm chính thường mở

b)

Tiếp điểm chính thường đóng

c)

Tiếp điểm phụ thường đóng

d)

Tiếp điểm phụ thường mở

2.

Thành phần nào sau đây không có trong cấu tạo của công tắc tơ 3 pha nói chung?

a)

Cuộn hút

b)

Hệ thống tiếp điểm chính-phụ

c)

Phiến lưỡng kim nhiệt

d)

Mạch từ

3.

Trong công tắc tơ 3 pha, tiếp điểm cho dòng điện có giá trị cao cỡ hàng nghìn Ampe đi qua là tiếp điểm nào?

a)

Các tiếp điểm chính thường mở

b)

Các tiếp điểm chính thường đóng

c)

Các tiếp điểm phụ thường mở

d)

Các tiếp điểm phụ thường đóng

4.

Trong công tắc tơ 3 pha tiếp điểm cho dòng điện có giá trị nhỏ dưới 5A đi qua là tiếp điểm nào?

a)

Các tiếp điểm cuộn hút

b)

Các tiếp điểm chính thường đóng

c)

Các tiếp điểm phụ thường đóng và thường mở

d)

Các tiếp điểm phụ thường mở

5.

Rơ le thời gian không có thành phần nào?

a)

Bộ định thời gian

b)

Cuộn dây của nam châm điện

c)

Nam châm điện

d)

Buồng dập hồ quang cho tiếp điểm

6.

Về cấu tạo khởi động từ đơn khác khởi động từ kép ở điểm nào?

a)

Khởi động từ đơn có 1 công tắc tơ, khởi động từ kép có 2 công tắc tơ

b)

Khởi động từ đơn có 2 công tắc tơ, khởi động từ kép có 1 công tắc tơ

c)

Khởi động từ đơn có 2 rơ le nhiệt, khởi động từ kép có 1 rơ le nhiệt

d)

Khởi động từ đơn có 1 rơ le nhiệt, khởi động từ kép có 2 rơ le nhiệt

7.

Phiến lưỡng kim nhiệt của rơ le nhiệt được làm từ:

a)

Một lá kim loại

b)

Hai lá kim loại có hệ số giãn nở nhiệt giống nhau

c)

Hai lá kim loại có hệ số giãn nở nhiệt khác nhau

d)

Ba lá kim loại có hệ số giãn nở nhiệt giống nhau

8.

Để mở máy và điều khiển đảo chiều quay động cơ không đồng bộ roto lồng sóc ta dùng khí cụ điện nào?

a)

Aptomat một pha

b)

Khởi động từ kép

c)

Khởi động từ đơn

d)

Dao cách ly

9.

Khi công tắc tơ ở trạng thái đóng thì mối quan hệ giữa lực điện từ và phản lực lò xo có quan hệ:

a)

Lực điện từ nhỏ hơn phản lực của lò xo

b)

Lực điện từ bằng phản lực của lò xo

c)

Hai lực này không liên quan đến nhau

d)

Lực điện từ lớn hơn phản lực của lò xo

10.

Ta cần sử dụng rơ le thời gian trong trường hợp nào?

a)

Điều khiển trung gian giữa các thiết bị theo thời gian định trước

b)

Bảo vệ ngắn mạch các thiết bị điện

c)

Dập hồ quang phát sinh trong quá trình đóng cắt các thiết bị điện

d)

Bảo vệ quá tải cho các thiết bị điện

11.

Với động cơ không đồng bộ roto lồng sóc có thông số Iđmđc = 30A, ta chọn khởi động từ có Iđm = ? nếu biết hệ số khởi động của động cơ bằng 1.5:

a)

40A

b)

50A

c)

30A

d)

20A

12.

Cuộn dây hút của công tắc tơ có thể làm việc ở giới hạn điện áp bằng bao nhiêu % so với điện áp định mức của công tắc tơ?

a)

110%-130%

b)

70-80%

c)

60-70%

d)

85%-105%

13.

Để mở máy và đảo chiều quay động cơ không đồng bộ roto lồng sóc, vì sao khởi động từ kép phải nối liên động với nhau?

a)

Tránh trường hợp 1 khởi động từ bị ngắn mạch thì khởi động từ còn lại cũng bị ngắn mạch theo

b)

Tránh trường hợp cả 2 khởi động từ cùng làm việc

c)

Tránh trường hợp 2 rơ le nhiệt cùng bị quá tải

d)

Khi một khởi động từ bị hỏng thì khởi động từ còn lại có thể dùng để thay thế

14.

Khi ngừng cung cấp điện áp vào cuộn dây nam châm điện công tắc tơ thì công tắc tơ hoạt động:

a)

Phần nắp từ di động sẽ bị bật lên, tiếp điểm chính sẽ mở ra, các tiếp điểm phụ chuyển về trạng thái ban đầu khi chưa được cung cấp điện áp

b)

Phần nắp từ di động sẽ bị hút xuống, tiếp điểm chính sẽ đóng lại, các tiếp điểm phụ chuyển trạng thái

c)

Phần nắp từ di động sẽ bị hút xuống, tiếp điểm chính sẽ mở ra, các tiếp điểm phụ chuyển trạng thái

d)

Phần nắp từ di động sẽ bị hút xuống, tiếp điểm chính sẽ đóng lại, các tiếp điểm phụ không chuyển trạng thái

15.

Ta có động cơ một pha có các thông số như sau: Uđm = 220V; P = 2kW; cosφ = 0.8, hệ số khởi động của động cơ 1.3. Để điều khiển động cơ ta chọn khởi động từ có Iđm = ?

a)

45A

b)

35A

c)

25A

d)

15A

16.

Trong khối chuyển mạch của UPS công suất bé thường dùng khí cụ điện nào sau đây:

a)

Nút nhấn

b)

Cầu chì

c)

Rơ-le điện từ

d)

Cầu dao

17.

Trong UPS công suất lớn thường dùng khí cụ điện nào sau đây:

a)

Cầu chì

b)

Van bán dẫn công suất

c)

Nút nhấn

d)

Cầu dao

18.

Phần tử nào trong UPS thường có tuổi thọ ngắn nhất:

a)

Bộ công tắc chuyển mạch

b)

Ắc quy

c)

Bộ nghịch lưu

d)

Bộ chỉnh lưu

19.

ATS tự động chuyển nguồn trong tình huống nào sau đây:

a)

Mất nguồn chính

b)

Phụ tải quá nhiệt

c)

Động cơ bị ngắn mạch

d)

Động cơ quá tải

20.

ATS tự động chuyển nguồn trong tình huống nào sau đây:

a)

Phụ tải quá nhiệt

b)

Động cơ bị ngắn mạch

c)

Động cơ quá tải

d)

Điện áp nguồn cao hơn mức cho phép

21.

Nguồn điện chính cấp cho phụ tải trong các tủ ATS là:

a)

Máy phát điện chạy xăng

b)

Máy phát điện diesel

c)

Điện lưới

d)

Hệ thống ắc-quy

22.

Nguồn điện dự phòng trong các tủ ATS lưới - máy phát là:

a)

Hệ thống ắc-quy

b)

Cột điện gió

c)

Lưới dự phòng

d)

Máy phát điện diesel

23.

Trong giản đồ thời gian của ATS lưới - máy phát, khoảng thời gian động cơ diesel chạy không tải trước khi dừng máy có tác dụng gì?

a)

Làm mát máy

b)

Đuổi côn trùng bên trong máy

c)

Làm ấm máy

d)

Kiểm tra tình trạng hoạt động của máy

24.

Trong khối chuyển mạch tủ ATS thường sử dụng khí cụ nào?

a)

Công-tắc hành trình

b)

Áp-tô-mát

c)

Rơ-le nhiệt

d)

Cầu chì