Font size
WorksheetsLớp 9 - word from u1
Total questions: 124
Worksheet time: 1hrs 2mins
trao đổi thư từ (v)
(a)
sự trao đổi thư từ (n)
(a)
phóng viên (n)
(a)
tính trao đổi thư từ (adj)
(a)
Gây ấn tượng (v)
(a)
ấn tượng, sức hút (n)
(a)
ấn tượng bởi (adj)
(a)
không ấn tượng bởi (adj)
(a)
một cách ấn tượng (adv)
(a)
làm đẹp (v)
(a)
cái đẹp (n)
(a)
đẹp (adj)
(a)
đẹp đẽ (adv)
(a)
sự thân thiện (n)
(a)
tình hữu nghị (n)
(a)
bạn bè (n)
(a)
thân thiện (adj)
(a)
không thân thiện (adj)
(a)
không bạn bè (adj)
(a)
thăm (v)
(a)
đi viếng thăm
(a)
du khách (n)
(a)
giáo dục (v)
(a)
sự giáo dục (n)
(a)
nhà giáo dục (n)
(a)
tính giáo dục (adj)
(a)
thích (v)
(a)
sự thích thú (n)
(a)
vui , thích (adj)
(a)
một cách thích thú (adv)
(a)
khó khăn trong việc (n)
(a)
khó khăn (adj)
(a)
khác (v)
(a)
sự khác biệt (n)
(a)
khác với (adj)
(a)
sự nổi tiếng (n)
(a)
nổi tiếng về (adj)
(a)
lời mời (n)
(a)
mời gọi (v)
(a)
để ý quan tâm (v)
(a)
sự thú vị (n)
(a)
có hứng thú (adj)
(a)
không thú vị (adj)
(a)
thú vị (adj)
(a)
một cách thú vị (adv)
(a)
chỉ dẫn (v)
(a)
sự chỉ dẫn (n)
(a)
người hướng dẫn (n)
(a)
có tính hướng dẫn (adj)
(a)
có tính chất là dữ liệu cung cấp , hướng dẫn (adj)
(a)
truyền thụ (adv)
(a)
công nghiệp (n)
(a)
có tính công nghiệp (adj)
(a)
phụ thuộc (v)
(a)
sự phụ thuộc (n)
(a)
sự không phụ thuộc, độc lập (n)
(a)
có tính phụ thuộc (adj)
(a)
có tính không phụ thuộc (adj)
(a)
đáng tin cậy (adj)
(a)
một cách phụ thuộc (adv)
(a)
một cách không phụ thuộc (adv)
(a)
chia ra (v)
(a)
sự phân chia (n)
(a)
có thể chia được (adj)
(a)
có tính chia (adj)
(a)
sự yên bình (n)
(a)
yên bình (adj)
(a)
một cách yên bình (adv)
(a)
tách (v)
(a)
sự phân tách (n)
(a)
tách rời ngăn cách (adj)
(a)
có thể tách ra (adj)
(a)
không thể tách ra (adj)
(a)
có tính phân chia (adj)
(a)
riêng biệt (adv)
(a)
tôn giáo (n)
(a)
thuộc về tôn giáo (adj)
(a)
vùng miền (n)
(a)
thuộc vùng miền (adj)
(a)
nhiệt đới (n)
(a)
có tính nhiệt đới (adj)
(a)
dân tộc (n)
(a)
quốc gia (n)
(a)
quốc tịch (n)
(a)
quốc tế (adj)
(a)
thuộc quốc gia (adj)
(a)
đơn giản (adj)
(a)
một cách đơn giản (adv)
(a)
rộng (adj)
(a)
một cách rộng rãi (adv)
(a)
bắt buộc (v)
(a)
sự bắt buộc (n)
(a)
có tính bắt buộc (adj)
(a)
một cách bắt buộc (adv)
(a)
cầu nguyện (n)
(a)
người cầu nguyện, lời cầu nguyện (n)
(a)
lựa chọn (v)
(a)
sự lựa chọn (n)
(a)
có tính lựa chọn (adj)
(a)
văn phòng (n)
(a)
chính thức (adj)
(a)
biết (v)
(a)
kiến thức (n)
(a)
lạ, không biết (adj)
(a)
thờ (v)
(a)
thờ phụng (n)
(a)
Đạo Phật (n)
(a)
có tính Phật Giáo (adj)
(a)
để ý nhận thấy (v)
(a)
sự chú ý , lưu ý (n)
(a)
đáng chú ý (adj)
(a)
chú ý rõ ràng (adv)
(a)
làm buồn cười (v)
(a)
sự buồn cười (n)
(a)
buồn cười (adj)
(a)
vui (adj)
(a)
một cách buồn cười (adv)
(a)
một cách vui vẻ (adv)
(a)
thêm vào (v)
(a)
sự thêm vào (n)
(a)
có tính thêm vào (adj)
(a)
phổ cập (v)
(a)
sự phổ biến (n)
(a)
phổ biến về (adj)
(a)
