wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON THI GIUA KY LOP 9

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

lo lắng, sự lo lắng

(a)  

2.

lo lắng

(a)  

3.

lo lắng vê

(a)  

4.

quá nhiều

(a)  

5.

số lượng

(a)  

6.

thợ sửa ống nước

(a)  

7.

vết nứt

(a)  

8.

ống nước

(a)  

9.

tắt # mở

(a)  

10.

tắt # mở

(a)  

11.

vòi nước

(a)  

12.

nhỏ giọt

(a)  

13.

vòi nước chảy nhỏ giọt

(a)  

14.

gây lãng phí, sự lãng phí

(a)  

15.

lãng phí, hoang phí

(a)  

16.

1 cách lãng phí

(a)  

17.

sự gây ra lãng phí

(a)  

18.

vặn lớn # vặn nhỏ

(a)  

19.

máy điều hòa

(a)  

20.

được trang bị máy điều hòa

(a)  

21.

phương tiện vận chuyển công cộng

(a)  

22.

phương tiện vận chuyển cá nhân

(a)  

23.

năng lượng hạt nhân

(a)  

24.

mặt trời

(a)  

25.

thuộc về mặt trời, có liên quan đến mặt trời

(a)  

26.

năng lượng mặt trời

(a)  

27.

pin mặt trời

(a)  

28.

hệ mặt trời

(a)  

29.

có mây, âm u # không có mây, trời quang đãng

(a)  

30.

nóng

(a)  

31.

làm nóng, đun nóng, sức nóng

(a)  

32.

lưu trữ, để dành

(a)  

33.

có hiệu quả

(a)  

34.

lắp đặt

(a)  

35.

sự lắp đặt

(a)  

36.

tóm tắt

(a)  

37.

chi tiết của

(a)  

38.

thợ máy

(a)  

39.

máy móc, chiếc máy

(a)  

40.

chất thải rắn

(a)  

41.

làm nháp

(a)  

42.

tìm kiếm

(a)  

43.

gần đây (adj)

(a)  

44.

vòi nước (n)

(a)  

45.

2-My ................................this month is enormous.

a)

a plumber

b)

a water bill

c)

a faucet

d)

a pipe

46.

3-I’d like to buy a.........

a)

a plumber

b)

a water bill

c)

a faucet

d)

a pipe

47.

4-Can you help me with my ...................

a)

a plumber

b)

a water bill

c)

a dripping faucet

d)

a pipe

48.

there is a......................on the cup

a)

crack

b)

faucet

c)

a dripping faucet

d)

a pipe

49.

a)

a pipe

b)

faucet

c)

a dripping faucet

d)

pipes

50.

đồ dùng, dụng cụ, đồ gia dụng

(a)  

51.

hóa đơn

a)

bill

b)

bulb

c)

crack

d)

faucet

52.

năng lượng

(a)  

53.

có kết quả, có hiệu quả, một cách hiệu qủa (adv)

a)

effectively

b)

efficiency

c)

energy-saving

54.

sự đổi mới

(a)  

55.

gợi ý, đóng góp ý kiến

(a)  

56.

nhận, tiếp nhận

(a)  

57.

infrastructure

a)

cơ sở hạ tầng

b)

mô hình

c)

nguồn, nguồn lực

d)

sự đổi mới

58.

có lãi, đem lại lợi nhuận

a)

profitable

b)

ordinary

c)

standard

d)

category

59.

riêng, rời nhau, khác nhau

(a)  

60.

năng động

Hint: e (a)   r_et_c

61.

năng lượng

Hint: E_ _r _y

(a)  

62.

việc tiết kiệm năng lượng

Hint: en__g_ s____g

(a)  

63.

gần đây

Hint: r_c_n_

(a)  

64.

gần đây

Hint: r_c (a)   tl_

65.

rất nhiều, to lớn

Hint:____m__s

(a)  

66.

rất, vô cùng

Hint:____m__sl_

(a)  

67.

lãng phí

Hint: _a_t_

(a)  

68.

sự lãng phí

Hint: _a_t_

(a)  

69.

công cụ

Hint: t (a)   l

70.

hạt nhân

Hint: n_c_ea_

(a)  

71.

install

a)

lắp đặt

b)

cài đặt

c)

Both A and B

72.

solar panel

a)

tấm thu năng lượng

b)

năng lượng hạt nhân

c)

Both A and B

73.

store

a)

cung cấp

b)

làm nóng

c)

lưu trữ

74.

provide

a)

cung cấp

b)

lắp đặt

c)

sưởi ấm

75.

coal

a)

than đá

b)

khí ga

c)

dầu

76.

heat

a)

cung cấp

b)

lắp đặt

c)

làm nóng

77.

Đồng nghĩa với "go on" là...

a)

find

b)

take care of

c)

forget

d)

continue

78.

Bao went to the market to buy some bread .......................... some milk.

a)

and

b)

so

c)

however

d)

therefore

79.

I suggest that we ( clean) (a)   the streets.

80.

Nga suggests ( use) (a)   bikes instead of motorbikes.

81.
quarter (n.)
a)
một phần tư
b)
gần đây, mới đây
c)
thay thế
d)
sự thay thế
82.

There’s nothing good on TV. Why don’t you turn it…………?

a)

on

b)

off

c)

down

d)

up

83.

We should use energy- saving bulbs to …….the amount of electricity we use.

a)

collect

b)

replace

c)

reduce 

d)

provide

84.

Na is very tired. ……………., she has to finish her homework before she goes to bed. 

a)

if

b)

so

c)

However

d)

Therefore

85.

Mary suggested that they……………………….together.

a)

go

b)

should go

c)

went

d)

will go

86.

Hoa failed her math test. ………………………...,she has to do the test again. 

a)

However  

b)

but  

c)

Although

d)

Therefore

87.

There are 30 students in this class. There are 15 school boys. They _______50%.

a)

go on   

b)

look for  

c)

place   

d)

account for

88.

Mr John was disappointed . Many people are destroying our environment.

a)

Mr John was disappointed that many people are destroying our environment.

b)

Because Mr John was disappointed , many people are destroying our environment.

c)

Mr John was disappointed, so many people are destroying our environment.

d)

Mr John was disappointed but many people are destroying our environment.

89.

nguồn

Hint: s (a)   r_e

90.

lắp đặt

Hint: i_st (a)   l

91.

sự lắp đặt

Hint: i_st_ll (a)   n

92.

nguồn, nguồn lực

Hint: r_s__r__

(a)  

93.

tài nguyên

Hint: __s__rc__

(a)  

94.

tài nguyên thiên nhiên

Hint: __tu___ __sour___

(a)  

95.

sự xa xỉ

Hint: l_x (a)  

96.

xa hoa, lộng lẫy

Hint: lu__ri___

(a)  

97.

sự cần thiết

Hint: __c___i__

(a)  

98.

cần thiết

Hint: n_c___a__

(a)  

99.

người tiêu dùng

Hint: ___s___r

(a)  

100.

tiêu thụ

Hint: c___u__

(a)  

101.

sự tiêu thụ

Hint: c__s__p____

(a)  

102.

We didn’t arrive until seven o’clock …….. the traffic was terrible.

a)

so

b)

because

c)

although

d)

too

103.

Cấu trúc Shall we...?, Let's ...

dùng để làm gì?

a)

đưa ra lời khuyên

b)

đưa ra lời gợi ý, đề xuất

104.

đồ dùng, trang thiết bị

(a)  

105.

chiếm

(a)  

106.

bóng đèn tròn

(a)  

107.

loại, hạng

a)

category

b)

chore

c)

conserve

108.

bảo tồn, duy trì, gìn giữ

(a)  

109.

sự bảo tồn, sự duy trì

(a)  

110.

thập kỷ, thời kỳ mười năm

(a)  

111.

một cách có hiệu quả

(a)  

112.

hiệu suất cao, năng suất cao, sự hiệu quả

(a)  

113.

cuối cùng, sau cùng

a)

usually

b)

regularly

c)

ultimately

114.

sau cùng

(a)  

115.

kế hoạch, mưu đồ

(a)  

116.

sự thiếu hụt

(a)  

117.

sự thay thế

(a)  

118.

nguồn, nguồn lực

(a)  

119.

riêng, rời nhau, khác nhau

(a)  

120.

cơ sở hạ tầng

a)

efficiency

b)

infrastructure

c)

innovation

121.

việc vặt

(a)  

122.

bình thường, thông thường

a)

chore

b)

ordinary

c)

faucet

123.

đổi mới (v)

(a)  

124.

sự tiêu dùng

(a)  

125.

hộ gia đình

(a)