wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Danh từ số ít và số nhiều (Singlular and plural nouns)

Total questions: 45

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:

pen

a)

pens

b)

penes

2.

Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:

bag

a)

bages

b)

bags

3.

Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:

cat

a)

cats

b)

cates

4.

Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:

radio

a)

radios

b)

radioes

5.

Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:

video

a)

videoes

b)

videos

6.

Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:

stereo

a)

stereos

b)

stereoes

7.

Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:

hero

a)

heroes

b)

heros

8.

Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:

potato

a)

potatos

b)

potatoes

9.

Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:

domino

a)

dominoes

b)

dominos

10.

Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:

piano

a)

pianos

b)

pianoes

11.

Chọn hình thức số nhiều đúng của từ sau:

photo

a)

photoes

b)

photos

12.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Dish

(a)  

13.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Beach

(a)  

14.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Box

(a)  

15.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Gas

(a)  

16.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Shelf

a)

Shelfs

b)

Shelfes

c)

Shelves

17.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Leaf

a)

leafs

b)

leaves

c)

leafes

18.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Knife

a)

Knifes

b)

Knive

c)

knives

19.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Chef

a)

Chefs

b)

Cheves

c)

Chefes

20.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Belief

a)

Beliefs

b)

Believes

c)

Beliefes

21.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Cuff

a)

Cufves

b)

Cuffs

c)

Cuffes

22.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

City

a)

cities

b)

citys

c)

cityes

23.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Candy

a)

Candies

b)

candys

c)

candyes

24.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Lady

a)

ladys

b)

ladyes

c)

ladies

25.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

day

a)

days

b)

dayes

c)

daies

26.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Toy

a)

toys

b)

toyes

c)

toies

27.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

donkey

a)

donkeys

b)

donkeyes

c)

donkeies

28.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Sheep

a)

sheep

b)

sheeps

c)

sheepes

29.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Child

a)

Childes

b)

Childs

c)

Children

30.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Fish

a)

Fishes

b)

Fish

c)

Fishs

31.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Tuna

a)

Tunaes

b)

Tunas

c)

Tuna

32.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Goose

a)

Geese

b)

Gooses

c)

Geeses

33.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Mouse

a)

Mouse

b)

Mouses

c)

Mice

34.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Person

a)

Persons

b)

People

c)

Persones

d)

Peoples

35.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

man

a)

manes

b)

mans

c)

man

d)

men

36.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Woman

a)

womans

b)

women

c)

womanes

37.

Hình thức số nhiều của từ sau là gì?

Aircraft

a)

Aircrafts

b)

Aircraft

c)

Aircraftes

38.

Most (housewife) work more than ten hours a day at home.

a)

Housewifes

b)

Housewives

39.

Six (student) were lined up for the library

a)

students

b)

studentes

40.

She found some (match) in her old box

a)

matchs

b)

matches

41.

Martha chose her favorite book of bedtime (story) .

a)

storys

b)

stories

42.

We ensure that the volume on their (stereo) is turned down to an acceptable level.

a)

stereoes

b)

stereos

43.

Sandy knew that many _____ were living in the walls of the old houses.

a)

mices

b)

mice

c)

mouses

44.

There are some _____ on the hill

a)

sheeps

b)

sheep

c)

sheepes

45.

How many _____ do you have?

a)

tooths

b)

teeth

c)

toothes