wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngành động vật nguyên sinh

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cơ thể trùng roi, trùng biến hình, trùng giày được cấu tạo từ bao nhiêu tế bào?

a)

1 tế bào

b)

2 tế bào

c)

5 tế bào

d)

nhiều hơn 5 tế bào

2.

Các bạn đang nhìn thấy gì trong hình ảnh trên?

a)

Trùng roi

b)

Tập đoàn trùng roi

c)

Cơ thể trùng roi đa bào

d)

Tập đoàn trùng giày

3.

Đây là động vật nào?

a)

Trùng biến hình

b)

Trùng giày

c)

Trùng roi xanh

d)

Trùng sốt rét

4.

Trùng roi xanh có hình thức dinh dưỡng nào?

a)

Tự dưỡng và dị dưỡng

b)

Tự dưỡng

c)

Dị dưỡng

d)

Kí sinh

5.

Hình ảnh này mô tả quá trình gì?

a)

Sự di chuyển của trùng biến hình

b)

Quá trình bắt mồi của trùng biến hình

c)

Quá trình xâm nhập vào vật chủ của trùng kiết lị

d)

Đáp án khác

6.

Hình thức sinh sản nào chỉ có ở trùng giày mà không có ở các động vật nguyên sinh khác?

a)

Phân đôi cơ thể

b)

Phân nhiều

c)

Tiếp hợp

d)

Tái sinh

7.

Trùng biến hình thải chất cặn bã ra khỏi cơ thể khác trùng giày như thế nào?

a)

Trùng biến hình thải bã qua lỗ thoát trên màng cơ thể, trùng giày thải bã qua miệng.

b)

Trùng biến hình thải bã ở bất kể vị trí nào trên màng cơ thể, trùng giày thải bã qua lỗ thoát trên màng cơ thể

c)

Trùng biến hình thải bã qua miệng, trùng giày thải bã qua lỗ thoát trên thành cơ thể

d)

Trùng giày thải bã ở bất kể vị trí nào trên màng cơ thể, trùng biến hình thải bã qua lỗ thoát trên màng cơ thể

8.

Động vật nguyên sinh nào sống tự do?

a)

Trùng giày, trùng roi, trùng kiết lị

b)

Trùng biến hình, trùng sốt rét

c)

Trùng roi, trùng biến hình, trùng giày

d)

Trùng kiết lị, trùng sốt rét

9.

Động vật nguyên sinh nào sống kí sinh trong cơ thể người?

a)

Trùng kiết lị, trùng sốt rét

b)

Trùng kiết lị, trùng biến hình

c)

Trùng giày, trùng biến hình

d)

Trùng sốt rét, trùng giày

10.

Trùng kiết lị kí sinh ở đâu sau khi đi vào cơ thể người?

a)

Thành ruột

b)

Dạ dày

c)

Tim

d)

Tất cả đều đúng

11.

Phần lớn các động vật nguyên sinh có hình thức sinh sản chủ yếu là gì?

(a)  

12.

Trùng kiết lị và trùng sốt rét có chung hình thức sinh sản, đó là hình thức nào?

a)

Phân đôi cơ thể theo chiều ngang

b)

Phân đôi cơ thể theo chiều dọc

c)

Tiếp hợp

d)

Phân nhiều

13.

Trùng sốt rét đi vào cơ thể qua con đường nào?

a)

Đường tiêu hóa

b)

Do mút tay

c)

Qua vật chủ trung gian là muỗi truyền vào cơ thể

d)

Xâm nhập qua da vào cơ thể

14.

Loại muỗi nào truyền bệnh sốt rét cho cơ thể người?

a)

muỗi đực

b)

muỗi thường

c)

muỗi anophen

d)

tất cả đều đúng

15.

Từ nào sau đây mô tả đúng kích thước của động vật nguyên sinh?

a)

Nhỏ

b)

Tương đối nhỏ

c)

Bình thường

d)

Hiển vi

16.

Trùng giày di chuyển bằng bộ phận nào?

a)

Roi bơi

b)

Chân giả

c)

Lông bơi

d)

Không có cơ quan di chuyển

17.

Trùng kiết lị và trùng sốt rét có cách dinh dưỡng như thế nào?

a)

Trùng kiết lị nuốt hồng cầu, trùng sốt rét kí sinh trong hồng cầu

b)

Trùng sốt rét nuốt hồng cầu, trùng kiết lị kí sinh trong hồng cầu

c)

Cả 2 đều nuốt hồng cầu

d)

Cả 2 đều kí sinh trong hồng cầu

18.

Động vật nguyên sinh nào không có cơ quan di chuyển?

a)

Trùng kiết lị

b)

Trùng sốt rét

c)

Trùng biến hình

d)

Trùng roi

19.

Tiêu hóa nội bào là gì?

a)

Sự tiêu hóa xảy ra ở bên ngoài tế bào

b)

Sự tiêu hóa xảy ra ở bên trong tế bào

20.

Động vật nguyên sinh nào có vai trò chỉ thị độ sạch của nước?

a)

Trùng giày

b)

Trùng biến hình

c)

Trùng roi

d)

Trùng kiết lị

21.

Đại diện nào của ngành Động vật nguyên sinh trong quá trình dinh dưỡng xuất hiện enzim tiêu hóa?

a)

A. Trùng kiết lị.

b)

B. Trùng giày.

c)

C. Trùng roi.

d)

D. Trùng biến hình.

22.

Trùng roi xanh hô hấp bằng cách nào?

a)

A. Qua không bào co bóp và qua màng tế bào.

b)

B. Nhờ sự trao đổi khí qua màng tế bào.

c)

C. Qua không bào tiêu hóa.

d)

D. Qua không bào co bóp.

23.

Trùng roi xanh thường sống ở đâu?

a)

A. Trong các cơ thể động vật.

b)

B. Trong các cơ thể thực vật.

c)

C. Trong nước ao, hồ, đầm, ruộng và các vũng nước mưa.

d)

D. Trong nước biển.

24.

Chân giả của trùng biến hình được tạo thành nhờ:

a)

A. Không bào co bóp.

b)

B. Không bòa tiêu hóa.

c)

C. Nhân.

d)

D. Chất nguyên sinh.

25.

Trùng roi xanh di chuyển bằng cách nào?

a)

A. Roi xoáy vào nước giúp cơ thể di chuyển.

b)

B. Không bào co bóp hút và thải nước tạo áp lực cho cơ thể di chuyển.

c)

C. Không bào co bóp và điểm mắt giúp cơ thể di chuyển.

d)

D. Cơ thể uốn lượn tạo áp lực để di chuyển.

26.

Cấu tạo cơ thể trùng roi gồm có:

1. Nhân.

2. Hạt diệp lục.

3. Hạt dự trữ.

4. Màng cơ thể.

5. Không bào co bóp.

6. Điểm mắt.

7. Roi.

a)

A. 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.

b)

B. 1, 3, 5, 7.

c)

C. 5, 6, 7.

d)

D. 1, 2, 3, 4.

27.

Cách nuôi cấy trùng roi và trùng giày như thế nào?

1. Nguyên liệu nuôi là rơm khô, thân và rễ bèo Nhật Bản, cỏ tươi.

2. Chặt cỏ nguyên liệu thành các đoạn 2-3cm, cho vào bình có nước mưa (dùng nan găm cho nguyên liệu không nổi lên).

3. 4-5 ngày có trùng roi và trùng giày.

4. 4-5 ngày đầu lớp váng có trùng roi.

5. 5-7 ngày tiếp theo mới có trùng giày.

a)

A. 2

b)

B. 1, 2.

c)

C. 1, 2, 4, 5.

d)

D. 1, 2, 3.

28.

Trùng sốt rét có đặc điểm:

a)

A. Di chuyển bằng chân giả, sinh sản theo kiểu phân đôi.

b)

B. Di chuyển bằng roi, sinh sản theo kiểu phân đôi.

c)

C. Di chuyển bằng chân giả rất ngắn, kí sinh ở thành ruột.

d)

D. Không có bộ phận di chuyển, sinh sản theo kiểu phân nhiều.

29.

Trùng kiết lị khác với trùng biến hình ở điểm nào?

a)

A. Có chân giả rất ngắn.

b)

B. Chỉ ăn hồng cầu.

c)

C. Thích nghi cao với đời sống kí sinh.

d)

D. Chỉ ăn hồng cầu, có chân giả rất ngắn, thích nghi cao với đời sống kí sinh.

30.

Trùng roi xanh di chuyển nhờ:

a)

A. Lông bơi.

b)

B. Roi bơi.

c)

C. Không có cơ quan di chuyển.

d)

D. Chân giả.

31.

Điểm mắt của trùng roi có màu:

a)

A. Đỏ.

b)

B. Nâu.

c)

C. Xanh lục.

d)

D. Đen.

32.

Trùng giày sinh sản theo những cách nào?

a)

A. Phân đôi và tiếp hợp.

b)

B. Tiếp hợp.

c)

C. Phân đôi.

d)

D. Phân nhiều.

33.

Trùng roi xanh tiến về phía ánh sáng nhờ:

a)

A. Diệp lục, roi, điểm mắt.

b)

B. Roi, điểm mắt.

c)

Roi, diệp lục.

d)

D. Diệp lục, điểm mắt.

34.

Quá trình tiêu hoá thức ăn của trùng biến hình là quá trình tiêu hoá:

a)

A. Vừa nội bào vừa ngoại bào.

b)

B. Nội bào.

c)

C. Ngoại bào.

d)

D. Nội bào hoặc ngoại bào tuỳ từng giai đoạn phát triển.

35.

Trong cơ thể muỗi Anophen, trùng sốt rét sinh sản bằng hình thức:

a)

A. Nảy chồi.

b)

B. Sinh sản sinh dưỡng.

c)

C. Phân đôi.

d)

D. Sinh sản hữu tính.

36.

Trùng biến hình có đặc điểm:

a)

A. Không có bộ phận di chuyển, sinh sản theo kiểu phân đôi.

b)

B. Di chuyển bằng chân giả, sống phổ biến ở biển.

c)

C. Di chuyển bằng chân giả, sinh sản theo kiểu phân đôi.

d)

D. Di chuyển bằng chân giả rất ngắn, kí sinh ở thành ruột.

37.

Động vật nguyên sinh kí sinh có các đặc điểm:

1. Cơ quan di chuyển thường tiêu giảm hay kém phát triển.

2. Dinh dưỡng kiểu hoại sinh.

3. Dinh dưỡng kiểu động vật.

4. Sinh sản hữu tính với tốc độ rất nhanh.

5. Sinh sản vô tính với tốc độ rất nhanh.

a)

A. 1, 5.

b)

B. 1, 3, 5.

c)

C. 1, 2, 4.

d)

D. 3, 4.

38.

Cơ quan di chuyển của Động vật nguyên sinh sống kí sinh:

a)

A. Là roi bơi.

b)

B. Thường tiêu giảm.

c)

C. Là chân giả.

d)

D. Là lông bơi.

39.

Động vật nguyên sinh tự do có những đặc điểm gì đặc trưng?

1. Cơ quan di chuyển phát triển nhanh.

2. Dinh dưỡng kiểu động vật.

3. Dinh dưỡng kiểu thực vật.

4. Là một mắt xích trong chuỗi thức ăn của tự nhiên.

a)

A. 1, 3, 4.

b)

B. 1, 4.

c)

C. 1, 2, 4.

d)

D. 1, 2.

40.

Cơ thể trùng roi có cấu tạo:

a)

A. Tập đoàn đơn bào.

b)

B. Đa bào.

c)

C. Đơn bào.

d)

D. Đơn bào hay tập đoàn đơn bào tuỳ giai đoạn.