WorksheetsSo sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
Total questions: 15
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
Số bé nhất có một chữ số là:
(a)
2.
Số bé nhất có hai chữ số là:
(a)
3.
Số bé nhất có ba chữ số là:
(a)
4.
Số lớn nhất có một chữ số là:
(a)
5.
Số lớn nhất có hai chữ số là:
(a)
6.
Số lớn nhất có ba chữ số là:
(a)
7.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
859 ...67 < 859 167
a)
0
b)
1
c)
2
8.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
609 608 < 609 60..
a)
7
b)
8
c)
9
9.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
4...2 037 > 482 037
a)
7
b)
8
c)
9
10.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
264 309 = ...64 309
a)
1
b)
2
c)
3
11.
Tìm số tự nhiên x, biết x < 5:
(a)
12.
Tìm số tự nhiên x, biết 2 < x < 5:
(a)
13.
Tìm số tròn chục x, biết: 68 < x < 92
(a)
14.
Có bao nhiêu số có một chữ số?
a)
9 chữ số
b)
10 chữ số
c)
11 chữ số
15.
Có bao nhiêu số có hai chữ số?
a)
90 chữ số
b)
99 chữ số
c)
100 chữ số
100 %
