wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ thống thông tin quản lí - Chapter 05

Total questions: 30

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
Hệ thống doanh nghiệp gồm bao nhiêu thành phần:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
2.
Giá trị của ERP trong doanh nghiệp là gì?
a)
ERP được sử dụng để tránh những khó khăn và tốn kém của việc sửa chữa các hệ thống cũ
b)
ERP là một giải pháp hợp lý cho mớ hỗn độn của các ứng dụng không tương thích
c)
ERP giải quyết nhu cầu chia sẻ và báo cáo thông tin toàn cầu
d)
Tất cả các ý trên
3.
Mục đích của quản lý chuỗi cung ứng là
a)
Cung cấp sự hài lòng của khách hàng
b)
Nâng cao chất lượng của một sản phẩm
c)
Tích hợp quản lý cung và cầu
d)
Tăng sản lượng
4.
Các thành phần trong chuỗi cung ứng:
a)
Nhà sản xuất, nhà phân phối, khách hàng
b)
Nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà phân phối, đại lý bán lẻ, khách hàng
c)
Nhà phân phối, đại lý bán lẻ, nhân viên, khách hàng
d)
Nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà phân phối, chính phủ, khách hàng
5.
Những lợi ích mà phần mềm quản lý chuỗi cung ứng mang lại cho doanh nghiệp:
a)
Gia tăng hiệu quả kinh doanh.
b)
Phân tích chiến lược kinh doanh.
c)
Tầm nhìn rộng, quản lý dễ dàng
d)
Tất cả các ý trên
6.
Hệ thống quản trị chuỗi cung ứng theo dõi tình trạng vật lý của hàng hoá, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
7.
Tiêu chí của chiến lược Just – in – time là gì?
a)
Đúng sản phẩm – Đúng số lượng
b)
Đúng sản phẩm – Đúng nơi – Đúng thời điểm
c)
Đúng nơi – Đúng thời điểm
d)
Đúng sản phẩm – Đúng số lượng – Đúng nơi – Đúng số lượng
8.
3 khía cạnh của hệ thống CRM là:
a)
Bán hàng, marketing, sản xuất
b)
Bán hàng, marketing, dịch vụ khách hàng
c)
Marketing, phân phối, dịch vụ khách hàng
d)
Phân phối, bán hàng, marketing
9.
Công nghệ của CRM có thể giúp:
a)
Xử lí giao dịch nhanh hơn
b)
Phát triển các mô hình định giá mới
c)
Củng cố và phân tích dữ liệu khách hàng
d)
Tất cả các ý trên
10.
Có bao nhiêu lĩnh vực phát triển chính trong công nghệ CRM:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
11.
Do sự thay đổi nhỏ trong nhu cầu của khách hàng, dao động hàng tồn kho ngày càng lớn hơn khi nhìn qua chuỗi cung ứng. Điều này được gọi là
a)
Hiệu ứng Bullwhip
b)
Phân tích chuỗi mạng
c)
Hậu cần ngược
d)
Chuỗi cung ứng ngược
12.
Các lĩnh vực quyết định chính trong quản lý chuỗi cung ứng là
a)
Vị trí, sản xuất, phân phối, hàng tồn kho
b)
Lập kế hoạch, sản xuất, phân phối, hàng tồn kho
c)
Vị trí, sản xuất, lập kế hoạch, hàng tồn kho
d)
Địa điểm, sản xuất, phân phối, tiếp thị
13.
Trình tự của một chuỗi cung ứng sản xuất điển hình là
a)
Lưu trữ – Nhà cung cấp – sản xuất – lưu trữ – nhà phân phối – nhà bán lẻ – khách hàng
b)
Nhà cung cấp – Lưu trữ-sản xuất – lưu trữ – nhà phân phối – nhà bán lẻ – khách hàng
c)
Nhà cung cấp – lưu trữ-sản xuất– nhà phân phối – lưu trữ – nhà bán lẻ – khách hàng
d)
Nhà cung cấp – Lưu trữ-sản xuất – lưu trữ – nhà bán lẻ – nhà phân phối – khách hàng
14.
Lập kế hoạch yêu cầu phân phối là một hệ thống để:
a)
Quản lý hàng tồn kho
b)
Lập kế hoạch phân phối
c)
Cả A và B
d)
Không có cái nào ở trên
15.
Chuỗi cung ứng có bao nhiêu loại?
a)
2
b)
3
c)
5
d)
6
16.
Chuỗi cung ứng thượng lưu có trách nhiệm phân phối cho khách hàng, đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
17.
Điểm nào sau đây không phải là điểm tiếp xúc?
a)
Facebook
b)
Email
c)
Cửa hàng bán lẻ
d)
Internet
18.
Ứng dụng giao tiếp với khách hàng như các công cụ để tự động hóa lực lượng bán hàng, trung tâm cuộc gọi là loại CRM nào?
a)
CRM hoạt động
b)
CRM phân tích
19.
Các ứng dụng của doanh nghiệp có những cơ hội nào?
a)
Kết nối các thông tin của các khách hàng để các nhân viên bán hàng đưa ra khuyến cáo cá nhân.
b)
Rất tốn kém để thực hiện các ứng dụng doanh nghiệp;
c)
Tăng khả năng tự phục vụ dựa trên Web của khách hàng
d)
Cắt giảm đáng kể chi phí hàng tồn kho
20.
Đâu là ứng dụng doanh nghiệp thế hệ tiếp theo?
a)
Kiến trúc hướng dịch vụ
b)
Tự động hóa lực lượng bán hàng
c)
CRM hoạt động
d)
CRM phân tích
21.
Chỉ số phản ảnh tăng trưởng hay suy giảm khách hàng vững chắc của công ty là gì?
a)
Tỷ lệ Churn
b)
Giá trị vòng đời khách hàng
c)
Dịch vụ khách hàng
d)
Điểm chạm
22.
Các lĩnh vực phát triển chính trong công nghệ CRM:
a)
Phần mềm, điện toán đám mây.
b)
Phần mềm, điện toán đám mây và trí tuệ nhân tạo.
c)
Phần mềm, điện toán đám mây và ứng dụng.
d)
Internet, điện toán đám mây và ứng dụng.
23.
Chức năng nào không phải của CRM?
a)
Củng cố và phân tích dữ liệu khách hàng
b)
Thu thập và tích hợp dữ liệu khách hàng từ tất cả các tổ chức
c)
Quản lý đơn hàng
d)
Tạo ấn tượng tốt với khách hàng nhằm tăng sự hài lòng.
24.
Mạng lưới phức tạp của các nhà cung cấp có thể điều chỉnh ngay lập tức. Điều này đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
25.
Có bao nhiêu giá trị doanh nghiệp của các hệ thống SCM?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
26.
Một thông điệp hoặc là cách mà doanh nghiệp dùng để tiếp cận với thị trường mục tiêu của họ được gọi là gì?
a)
Điểm tiếp xúc
b)
Phần mềm
c)
Điện toán đám mây
d)
Cả A và C
27.
Kết quả quan trọng của CRM phân tích:
a)
Cung cấp thông tin cho việc nâng cao hiệu quả kinh doanh mô tả
b)
Giá trị vòng đời khách hàng
c)
Giảm chi phí để có được khách hàng
d)
Giảm tỷ lệ Churn
28.
Đâu không phải là chức năng của phần mềm quản trị chuỗi cung ứng?
a)
Xác định các phương thức vận tải.
b)
Theo dõi tình trạng vật lý của hàng hoá.
c)
Tối ưu hóa tìm nguồn cung ứng, kế hoạch sản xuất.
d)
Thiết lập các mức tồn kho nguyên liệu và thành phẩm và xác định nơi để dự trữ.
29.
Trong các dịch vụ tài chính, một khách hàng khi đến kiểm tra tài khoản, ngân hàng có thể giới thiệu về thị trường tiền tệ hoặc gói cho vay để mua nhà. Đây là ví dụ của module nào trong gói CRM?
a)
Bán hàng chéo
b)
Dịch vụ khách hàng
c)
CRM xã hội
d)
Kinh doanh thông minh
30.
Đâu là đặc điểm của quản trị quan hệ lao động?
a)
Giúp các kênh bán cho khách hàng trực tiếp.
b)
Tích hợp giá cả, chương trình khuyến mãi, đơn đặt hàng, và tính sẵn sàng.
c)
Công cụ cung cấp cho công ty một kênh đánh giá về hiệu quả hoạt động của đối tác.
d)
Thiết lập mục tiêu, quản lý hiệu quả người lao động.