wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra giữa kì công nghệ 12

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

sản phẩm nào sau đây là sản phẩm của lâm nghiệp

a)

gà đồi

b)

lúa nương

c)

mật ong rừng

d)

cá suối

2.

một trong những vai trò đối với đời sống con người là

a)

cung cấp lương thật và phục vụ cho nhu cầu sản xuất

b)

cung cấp thịt , trứng , sữa cho con người

c)

cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein cho con người

d)

cung cấp dược liệu quý phục vụ nhu cầu chữa bệnh và nâng cao sức khỏe con người

3.

việc phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn có vai trò nào sau đây

a)

bảo tồn các loài động vật quý hiểm

b)

chống cát bay , chống sự xâm nhập của nước mặn

c)

điều hòa dòng chảy , chống xói mòn rửa trôi

d)

chắn sóng , chắn gió bảo vệ dân cư ven biển

4.

việc phát triển rừng phòng hộ ven biển có vai trò nào sau đây

a)

bảo tồn các loài thực vật quý hiếm

b)

chống cát bay , chống sự xâm nhập của nước mặn

c)

làm sạch không khí tạo điều kiện cho phát triển công nghiệp

d)

điều hòa dòng chảy chỗng xối mòn rửa trôi

5.

sản phẩm nào sau đây có nguồn gốc từ lâm nghiệp

a)

các loại ngô trồng trên nương

b)

giấy vở học sinh

c)

thịt trâu gác bếp

d)

phân bón vi sinh vật

6.

việc bảo vệ , phát triển rừng phòng hộ khu đô thị và khu công nghiệp có vai trò nào sau đây

a)

làm sạch không khí , tạo môi trường sống trong lành cho con người

b)

bảo tồn các loài nấm quý hiếm

c)

giảm thiểu lũ lụt chống sự xâm nhập của nước mặn

d)

chắn sóng , chắn gió , giữ ổn định nguồn nước

7.

cung cấp lâm sản , cây công nghiệp phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng và xuất khẩu là một trong những vai trò quan trọng của

a)

chăn nuôi

b)

lâm nghiệp

c)

trồng trọt

d)

thủy sản

8.

nội dung nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của lâm nghiệp đối với đời sống con người

a)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp , ngông nghiệp , xây dựng cơ bản

b)

cung cấp nguồn thức ăn phục vụ cho phát triển chăn nuôi

c)

là nơi sinh hoạt tính ngưỡng của các dân tộc thiểu số

d)

tạo công ăn việc làm , giúp ổn định đời sống của đồng bào các dân tộc miền núi

9.

nội dung nào sau đây đúng khi nói về vai trò của lâm nghiệp

a)

cung cấp nguyên liệu cho các nhà máy chế biến

b)

cung cấp phân bón cho trồng trọt

c)

cung cấp nguồn thức ăn phục vụ cho thủy sản

d)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp , nông nghiệp , xây dựng cơ bản

10.

việc làm nào sau đây có tác dụng điều hòa dòng chảy , chóng xối mòn rửa trôi

a)

bảo vệ , phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn

b)

bảo vệ , phát triển rừng phòng hộ khu công nghiệp và khu đô thị

c)

giảm diện tích rừng phòng hộ đầu nguồn

d)

giảm diện tích rừng phòng hộ khu công nghiệp và khu đô thị

11.

nội dung nào sau đây đúng khi nói về sản phẩm và lợi ích của sản xuất lân nghiệp

a)

sản phẩm ích đa dạng và chỉ có lợi ích kinh tế

b)

sản phẩm đa dạng và chỉ có lợi ích kinh tế

c)

sản phẩm đa dạng và có nhiều lợi ích đặc thù

d)

sản phẩm ít đa dạng và có nhiều lợi ích đặt thù

12.

nội dung nào sau đây là đúng khi nói về đối tượng của sản xuất lâm nghiệp

a)

là những cơ thể sống , có chu kì sinh trưởng ngắn

b)

là những cơ thể sống , có chu kì sinh trưởng dài

c)

là những loài động , thực vật quý hiếm , có chu kì sinh trưởng dài

d)

là sinh vật quý hiếm , có chu kì sinh trưởng ngắn

13.

nội dung nào sau đây là đúng khi nói về đặc trưng của sản xuất lâm nghiệp

a)

địa bàn phức tạp,thuận lợi về giao thông và cơ sở vật chất

b)

địa bàn đồng nhất ,khó khăn về giao thông và cơ sở vật chất

c)

địa bàn đồng nhất,thuận lợi về giao thông và cơ sở vật chất

d)

địa bàn phức tạp , khó khăn về giao thông và cơ sở vật chất

14.

nội dung nào sau đây là đúng khi nói về lợi ích của sản xuất lâm nghiệp

a)

ưu tiên lợi ích kinh tế,không cần quan tâm đến các vấn đề về bảo tồn đa dạng sinh học

b)

đề cao lợi ích an ninh xã hội,quốc phòng , an ninh,không cần quan tâm đến lợi ích kinh tế

c)

bên cạch lợi ích kinh tế,cần đảm bảo hài hòa lợi ích an ninh xã hội , quốc phòng , an ninh

d)

gồm lợi ích kinh tế,bảo vệ môi trường, không bao gồm lợi ích quốc phòng , an ninh

15.

nội dung nào sau đây đúng khi nói về đặc trưng cơ bản của sản xuất lâm nghiệp

a)

đối tượng là các cơ thể sống, có chu kì sinh trưởng dài

b)

địa bàn rộng lớn,khó khăn về giao thông và cơ sở vật chất

c)

có tính thời vụ cao , thường tập trung vào các tháng mùa mưa

d)

ngành sản xuất đa dạng sản phẩm và có nhiều lợi ích đặc thù

16.

hoạt động quản lí rừng không bao gồm hoạt động nào sau đây

a)

giao rừng , cho thuê rừng

b)

phòng chống cháy rừng

c)

chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

d)

thu hồi rừng vì mục đích quốc phòng , anh ninh

17.

hoạt động giao rừng được hiểu là

a)

nhà nước giao rừng cho các tổ chức , hộ gia đình , cá nhân và thu tiền sử dụng rừng một lần

b)

nhà nước giao rừng cho các tổ chức , hộ gia đình , cá nhân và thu tiền sử dụng rừng hằng năm

c)

nhà nước giao rừng cho các tổ chức , hộ gia đình , cá nhân và không thu tiền sử dụng rừng

d)

nhà nước chỉ giao rừng cho các tổ chức , không giao rừng cho hộ gia đình và cá nhân

18.

nội dung nào sau đây là đúng khi nói về tính thời vụ của sản xuất lâm nghiệp

a)

thường tập trung nhiều vào một số tháng nhất định trong năm

b)

không có tính thời vụ, hoạt động sản xuất được tiến hành trải đều hàng trong năm

c)

có tính thời vụ cao , thường tập trung vào các tháng giữa năm

d)

có tính thời vụ cao,thường tập trung vào các tháng cuối năm

19.

nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân những nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng

a)

kiểm soát suy thoái động vật , thực vật rừng hoang dã quý hiếm

b)

lập quy hoạch , kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng

c)

phá rừng trồng cây công nghiệp và cây đặc sản

d)

kiểm soát từng loại rừng thông qua những quy chế pháp lí riêng

20.

hoạt động nào sau đây là một trong những nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng

a)

nhà nước giao rừng cho các tổ chức,hộ gia đình , cá nhân

b)

lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng

c)

nhà nước cho các tổ chức , hộ gia đình , cá nhân thuê rừng đề sản xuất lâm nghiệp

d)

tăng cường khai thác gỗ và sản phẩm khác từ rừng để phát triển kinh tế

21.

trồng rừng có vai trò nào sau đây

a)

cung cấp lương thực cho con người

b)

phủ xanh đất trống , đồi núi cọc

c)

tạo công ăn việc làm cho người lao động

d)

cung cấp thức ăn để phát triển chăn nuôi

22.

hoạt động nào sau đây có tác dụng kiểm soát suy thoái động vật,thực vật rừng hoang dã quý hiếm

a)

giao,cho thuê rừng và thu hồi rừng , đất trồng rừng

b)

khuyến khích nuôi các loài động vật quý hiếm để làm cảnh

c)

xây dựng các khu bảo tồn,vườn quốc gia

d)

nghiên cứu sử dụng các loài động vật,thực vật quý hiếm để làm thuốc

23.

vì sao sự gia tăng chăn thả gia súc trâu , bò ,là một trong những nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng

a)

sự gia tăng thả gia súc dẫn đến chặt phá rừng để mở rộng diện tích làm nơi chăn thả

b)

sự gia tăng chăn thả gia súc dẫn đến chặt phá rừng để lấy gỗ làm chuồng nuôi

c)

sự gia tăng chăn thả gia súc dẫn đến ô nhiễm môi trường làm cho cây rừng bị chết

d)

sự gia tăng chăn thả gia súc dẫn đến cạnh tranh thức ăn với các loài động vật rừng

24.

trồng rừng phòng hộ đầu nguồn có vai trò quan trọng nào sau đây

a)

giúp điều tiết nguồn nước , hạn chế lũ lụt

b)

phủ xanh đât trồng đồi núi trọc

c)

bảo vệ môi trường sinh thái cho cấc khu công nghiệp

d)

nhăn chặn xâm lấn của nước mặn vào đồng ruộng

25.

nội dung nào sau đây đúng khi nói về vai trò của trồng rừng

a)

giúp mở rộng diện tích trồng cây ăn quả và cây đặc sản

b)

cung cấp nơi ở cho đồng bào dân tộc thiểu số

c)

giúp cung cấp gỗ cho nhu cầu của con người , giúp bảo vệ các diện tích rừng tự nhiên

d)

cung cấp nơi sinh hoạt tín ngưỡng của các dân tộc thiểu số

26.

những hoạt động nào sau đây đều là hoạt động chăm sóc rừng

a)

làm cỏ,chặt bỏ cây dại,tỉa cành,bón phân,tưới nước

b)

làm cỏ , bón phân , phòng trừ sâu hại,phồng chống cháy rừng,tưới nước

c)

làm cỏ ,chặt bỏ cây dại,bón phân,tưới nước,khai thác rừng trồng

d)

làm cỏ,làm hàng rào bảo vệ,tỉa cành,bón phân,tưới nước

27.

công nghiệp nào sau đây giúp giảm sự cạch tranh ánh sáng , nước , chất dinh dưỡng của cây dại đối với rừng

a)

tỉa cành,tỉa thưa

b)

bón phân,tưới nước

c)

làm hàng rào bảo vệ

d)

làm cỏ,chặt bỏ cây dại

28.

đảm bảo thường xuyên phủ xanh diện tích rừng là nhiệm vụ của hoạt động nào sau đây

a)

chăm sóc rừng

b)

trồng rừng

c)

bảo vệ rừng

d)

khai thác rừng

29.

các hoạt động lâm nghiệp cơ bản là

a)

1345

b)

2346

c)

1456

d)

2356

30.

các tổ chức hộ gia đình thuê rừng sản xuất được phép thực hiện các hoạt động như sau

a)

123

b)

124

c)

134

d)

234

31.

hoạt động bảo vệ rừng

a)

1234

b)

2345

c)

1345

d)

1245