NEW
Font size
Worksheetslớp 12a7
Total questions: 35
Worksheet time: 12mins
Câu 1: Đáp án nào sau đây không thuộc phân loại mạch điện tử điều khiển?
A. Điều khiển tín hiệu
B. Điều khiển cứng bằng mạch điện tử
C. Điều khiển không có lập trình
D. Điều khiển tốc độ
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Mạch điện tử điều khiển chỉ có công suất lớn
B. Mạch điện tử điều khiển chỉ có công suất nhỏ
C. Mạch điện tử điều khiển chỉ có công suất vừa
D. Mạch điện tử điều khiển có loại có công suất lớn và có loại có công suất nhỏ.
Câu 3: Mạch điều khiển tín hiệu:
A. Điều khiển sự thay đổi tốc độ của tín hiệu
B. Điều khiển sự thay đổi công suất của mạch
C. Điều khiển sự thay đổi trạng thái của tín hiệu
D. Điều khiển sự thay đổi trạng thái và tốc độ của tín hiệu
Câu 4: Đâu là ứng dụng của mạch điện tử điều khiển?
A. Vệ tinh vinasat 1
B. Tàu vũ trụ con thoi
C. Động cơ bước
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai:
A. Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử điều khiển sự thay đổi trạng thái của tín hiệu.
B. Mạch điều khiển tín hiệu giúp thông báo về tình trạng hoạt động của máy móc.
C. Đối với đèn tín hiệu giao thông, khối chấp hành phát lệnh báo hiệu bằng chuông.
D. Công dụng thông báo thông tin cần thiết cho con người thực hiện theo lệnh ở mạch điều khiển tín hiệu như: biển hiệu, hình ảnh quảng cáo.
Câu 6: Chọn đáp án sai: Thiết bị nào sau đây không thuộc ứng dụng mạch điện tử điều khiển?
A. Máy giặt
B. Nồi cơm điện
C. Máy tính
D. Cả 3 đáp án đều sai
Câu 7: Ở mô hình điều khiển trong công nghiệp từ máy tính, tín hiệu được lấy từ:
A. Màn hình
B. Bàn phím
C. Bộ điều khiển
D. Động cơ
Câu 8: Đâu là sơ đồ khối tổng quát của mạch điện tử điều khiển:
Câu 9: Mạch báo hiệu và bảo vệ có nhiệm vụ thông báo và cắt điện khi điện áp:
A. 20V
B. 200V
C. 220V
D. 230V
Câu 10: Động cơ bước được ứng dụng ở:
A. Trong Rôbot
B. Trong cơ cấu lái của máy bay để xác định phương và chiều
C. Cả 2 đáp án trên đều đúng
D. Cả 2 đáp án trên đều sai
Câu 11: Dựa vào đâu để phân loại mạch điện tử điều khiển:
A. Dựa vào công suất
B. Dựa vào chức năng
C. Dựa vào mức độ tự động hóa
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 12: Nhiệm vụ của các khối trong mạch điều khiển tín hiệu:
A. Khối nhận lệnh: nhận lệnh báo hiệu từ cảm biến
B. Khối khuếch đại: khuếch đại tín hiệu đến công suất cần thiết
C. Khối chấp hành: phát lệnh báo bằng chuông, đèn, chữ nổi,...
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 13: Công dụng của mạch điện tử điều khiển là:
A. Điều khiển tín hiệu
B. Điều khiển thiết bị điện dân dụng
C. Điều khiển trò chơi, giải trí
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 14: Khối chấp hành sẽ phát lệnh báo hiệu bằng:
A. Chuông
B. Đèn
C. Hàng chữ nổi
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Mạch điện tử điều khiển chỉ có công suất lớn
B. Mạch điện tử điều khiển chỉ có công suất nhỏ
C. Mạch điện tử điều khiển chỉ có công suất vừa
D. Mạch điện tử điều khiển có loại có công suất lớn và có loại có công suất nhỏ.
Câu 16: Sự thay đổi trạng thái của tín hiệu đó là:
A. Thay đổi tắt, sáng của đèn giao thông
B. Tiếng còi báo động khi gặp sự cố
C. Hàng chữ chạy của các bảng quảng cáo
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 17: Đâu là sơ đồ khối mạch điều khiển tín hiệu:
Câu 18: Đối với mạch báo hiệu và bảo vệ quá điện áp cho gia đình, biến áp có nhiệm vụ:
A. Tăng điện áp từ 20V → 220V
B. Hạ điện áp từ 220V → 20V
C. Hạ điện áp từ 220V → 200V
D. Hạ điện áp từ 200V → 20V
Câu 19: Đối với mạch báo hiệu và bảo vệ quá điện áp cho gia đình, Đ1 và C có nhiệm vụ:
A. Đổi điện xoay chiều thành điện một chiều để nuôi mạch điều khiển.
B. Đổi điện một chiều thành điện xoay chiều để nuôi mạch điều khiển.
C. Cả 2 đáp án đều đúng.
D. Cả 2 đáp án đều sai.
Câu 20: Trong sơ đồ mạch báo hiệu và bảo vệ quá điện áp, khối xử lí gồm các linh kiện điện tử nào?
A. BA, Đ1, C
B. ĐH, chuông
C. R1, R2, Đ0, VR
D. T1, T2, R3, Đ2, K
Câu 21: Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Khi VR giảm, tốc độ quay động cơ cao
B. Khi VR giảm, tốc độ quay động cơ thấp
C. Khi VR tăng, tốc độ quay động cơ cao
D. Đáp án khác
Câu 22: Khi sử dụng động cơ điện xoay chiều một pha, người ta phải điều khiển chế độ:
A. Điều khiển tốc độ
B. Mở máy
C. Đảo chiều
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 23: Phương pháp điều khiển tốc độ nào thường được sử dụng:
A. Thay đổi số vòng dây stato
B. Điều khiển điện áp đưa vào động cơ
C. Điều khiển điện áp và tần số đưa vào động cơ
D. Đáp án khác
Câu 24: Đối với mạch điều khiển tốc độ bằng cách thay đổi điện áp, người ta:
A. Thay đổi điện áp, giữ nguyên tần số
B. Thay đổi điện áp, thay đổi tần số
C. Thay đổi tần số, giữ nguyên điện áp
D. Giữ nguyên tần số, giữ nguyên điện áp
Câu 25: Đối với mạch điều khiển tốc độ bằng cách thay đổi tần số, người ta:
A. Thay đổi tần số, giữ nguyên điện áp
B. Thay đổi tần số, thay đổi điện áp
C. Giữ nguyên tần số, thay đổi điện áp
D. Giữ nguyên tần số, giữ nguyên điện áp
Câu 26: Biến trở VR có liên hệ gì với Triac?
A. Khi VR giảm, Triac dẫn nhiều
B. Khi VR giảm, Triac dẫn ít
C. Khi VR tăng, Triac dẫn nhiều
D. Cả 3 đáp án đều sai
Câu 27: Trong mạch điều khiển động cơ một pha:
A. Đóng công tắc, Triac dẫn
B. Đóng công tắc, Triac chưa dẫn
C. Mở công tắc, Triac dẫn
D. Đáp án khác
Câu 28: Trong các động cơ sau, đâu là động cơ một pha không thay đổi tốc độ:
A. Quạt trần
B. Quạt bàn
C. Quạt treo tường
D. Máy bơm nước
Câu 29: Để thay đổi tốc độ động cơ một pha, người ta có thể:
A. Thay đổi số vòng dây stato
B. Điều khiển điện áp đưa vào động cơ
C. Điều khiển tần số nguồn điện đưa vào động cơ
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 30: Công dụng của mạch điều khiển tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha:
A. Thay đổi tốc độ động cơ điện một chiều
B. Thay đổi tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha
C. Thay đổi tốc độ động cơ điện xoay chiều ba pha
D. Giữ nguyên tốc độ động cơ điện xoay chiều một pha
Câu 31: Trên sơ đồ nguyên lí mạch điều khiển triac dùng R, C và điac. Da có chức năng gì?
A. Điều khiển điện áp trên quạt
B. Định ngưỡng điện áp để triac dẫn
C. điều chỉnh khoảng thời gian dẫn của triac
D. Hạn chế dòng điện
Câu 32: Trên sơ đồ nguyên lí mạch điều khiển triac dùng R, C. Tụ điện C có chức năng gì?
A. Tạo điện áp ngưỡng để mở thông triac và mở thông điac
B. Điều khiển điện áp trên quạt
C. Điều chỉnh khoảng thời gian dẫn của triac
D. Định ngưỡng điện áp để triac dẫn
Câu 33: Trên sơ đồ mạch báo hiệu và bảo vệ quá điệp áp, BA có chức năng gì?
A. Điều chỉnh ngưỡng tác động khi quá áp
B. Điều khiển rowle hoạt động
C. Hạ điện áp từ 220V xuống 20V để nuôi mạch điều khiển
Tạo thiên áp cho T2
Câu 34: Đâu là mạch điện tử điều khiển được phân loại theo chức năng?
A. Công suất lớn
B. Điều khiển tốc độ
C. Điều khiển có lập trình
D. Điều khiển cứng bằng mạch điện tử
Câu 35: Trên sơ đồ mạch báo hiệu và bảo vệ quá điện áp hình 14.3. Hai tranzito T1 và T2 sử dụng trên sơ đồ là loại tranzito nào?
A. PNP
B. NPN
C. NNP
D. PPN
