WorksheetsTỪ TRÁI NGHĨA
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:
Dũng cảm
Ồn ào
Bình tĩnh
Từ trái nghĩa với 'lười nhác' là:
Dũng cảm
Chăm chỉ
Bình tĩnh
Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:
Rách
Non
Già
Cũ
Cặp từ nào còn thiếu trong câu thành ngữ sau: " ....nhà...bụng"?
hẹp- hẹp
rộng- rộng
hẹp- rộng
rộng - hẹp
Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."
gần- xa
xa- xa
khôn- dại
dại- dại
Các từ in đậm trong câu “Vụng chèo khéo chống” có quan hệ với nhau như thế nào?
Đồng âm
Nhiều nghĩa
Trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa với từ "chạy" trong "đồng hồ chạy" là:
Chậm
Nhanh
Chết
Đẹp
Từ trái nghĩa là?
những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
những từ có nghĩa trái ngược nhau.
những từ giống nhau về âm và khác nhau về nghĩa.
Điền từ vào chỗ trống:
Từ trái nghĩa làm (a) những sự vật, sự việc, hành động, trạng thái,… đối lập nhau.
Tìm các từ trái nghĩa trong những câu thơ sau:
"Sáng ra bờ suối, tối vào hang
Cháo bẹ rau măng vẫn sẵn sàng."
sáng - tối
bờ suối - hang
cháo - rau
ra - vào
Điền từ trái nghĩa:
a. .................. là mẹ thành công.
b. Chân .................. đá mềm.
c. Lá lành đùm lá ................
Chiến thắng - cứng - rách
thất bại - yếu - rách
thất bại - cứng - tả tơi
chiến thắng - mềm - rách
thất bại - cứng - rách
Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?
A. Vạm vỡ - gầy gò
B. Thật thà - gian xảo
C. Hèn nhát - dũng cảm
D. Sung sướng - đau khổ
Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?
A. Gần nhà xa ngõ
B. Lên thác xuống ghềnh
C. Nước chảy đá mòn
D. Ba chìm bảy nổi
Tìm những cặp từ trái nghĩa để điền vào chỗ trống trong các câu tục ngữ, thành ngữ sau: (chọn nhiều đáp án)
a)Đi hỏi ……. . … về nhà hỏi …. . ……
b) ………… kính …. . …. … nhường.
c) Khoai đất ……. . … mạ đất ……. …
Đi hỏi già về nhà hỏi trẻ.
Dưới kính trên nhường.
Khoai đất lạ, mạ đất quen.
Trên kính dưới nhường.
Khoai đất mùn, mạ đất đỏ.
(a)
