wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Đại số 8

Total questions: 23

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

 (a+b)2=\left(a+b\right)^2=  

a)

 a2+b2+2aba^2+b^2+2ab  

b)

 a2+b22aba^2+b^2-2ab  

c)

 a2+2ab+b2a^2+2ab+b^2  

d)

 a2+ab+b2a^2+ab+b^2  

2.

 (ba)2=\left(b-a\right)^2=  

a)

 a22abb2a^2-2ab-b^2  

b)

 a2+b22aba^2+b^2-2ab  

c)

 b22ab+a2b^2-2ab+a^2  

d)

 (ba)(a+b)\left(b-a\right)\left(a+b\right)  

e)

 a2+b22ab-a^2+b^2-2ab  

3.

 b2a2=b^2-a^2=  

a)

 (ab)(a+b)\left(a-b\right)\left(a+b\right)  

b)

 (ba)(a+b)\left(b-a\right)\left(a+b\right)  

c)

 (ba)(b+a)\left(b-a\right)\left(b+a\right)  

d)

 b22ab+a2b^2-2ab+a^2  

4.

 (a+b)3\left(a+b\right)^3  

a)

 a3+3a2b+3ab2+b3a^3+3a^2b+3ab^2+b^3  

b)

 a3+2a2b+2ab2+b3a^3+2a^2b+2ab^2+b^3  

c)

 (a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

d)

 (ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

5.

 (ab)3\left(a-b\right)^3  =

a)

 a33a2b+3ab2b3a^3-3a^2b+3ab^2-b^3  

b)

 a3+3a2b3ab2b3a^3+3a^2b-3ab^2-b^3  

c)

 (ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

d)

 (a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

6.

 a3+b3=a^3+b^3=  

a)

 (a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

b)

 (ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

c)

 a3+3a2b+3ab2+b3a^3+3a^2b+3ab^2+b^3  

d)

 (a2+b2)(aab+b)\left(a^2+b^2\right)\left(a-ab+b\right)  

7.

 a3b3a^3-b^3  

a)

 (ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)  

b)

 (a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)  

c)

 a33a2b+3ab2b3a^3-3a^2b+3ab^2-b^3  

d)

 (a2b2)(a+ab+b)\left(a^2-b^2\right)\left(a+ab+b\right)  

8.

 (a+b)(cd)=\left(a+b\right)\left(c-d\right)=  

a)

 acbdac-bd  

b)

 bcadbc-ad  

c)

 ac+bcadbdac+bc-ad-bd  

d)

 acad+bcbdac-ad+bc-bd  

9.

 (ab)(ac)=\left(a-b\right)\left(a-c\right)=  

a)

 a2abac+bca^2-ab-ac+bc  

b)

 a2abacbca^2-ab-ac-bc  

c)

 a2+abac+bca^2+ab-ac+bc  

d)

 a2ab+acbca^2-ab+ac-bc  

10.

 a(b+c)=-a\left(b+c\right)=  

a)

 abac-ab-ac  

b)

 (ab+ac)-\left(ab+ac\right)  

c)

 abacab-ac  

d)

 acabac-ab  

11.

Chọn 2 vế bằng nhau của một hằng đẳng thức:

a)

(a+b)3\left(a+b\right)^3

b)

a3+3a2b+3ab2+b3a^3+3a^2b+3ab^2+b^3

c)

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)

d)

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)

12.

Chọn 2 vế bằng nhau của một hằng đẳng thức:

a)

(ab)3\left(a-b\right)^3

b)

a33a2b+3ab2b3a^3-3a^2b+3ab^2-b^3

c)

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)

d)

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)

13.

Chọn 2 vế bằng nhau của một hằng đẳng thức:

a)

a3+b3a^3+b^3

b)

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)

c)

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)

d)

a3+3a2b+3ab2+b3a^3+3a^2b+3ab^2+b^3

14.

Chọn 2 vế bằng nhau của một hằng đẳng thức:

a)

a3b3a^3-b^3

b)

(ab)(a2+ab+b2)\left(a-b\right)\left(a^2+ab+b^2\right)

c)

(a+b)(a2ab+b2)\left(a+b\right)\left(a^2-ab+b^2\right)

d)

a33a2b+3ab2b3a^3-3a^2b+3ab^2-b^3

15.

Chọn 2 vế bằng nhau của một hằng đẳng thức:

a)

a2b2a^2-b^2

b)

(ab)(a+b)\left(a-b\right)\left(a+b\right)

c)

a22ab+b2a^2-2ab+b^2

d)

(ba)(ab)\left(b-a\right)\left(a-b\right)

16.

Chon ý sai

a)

AB=A.MB.M (M laˋ mt đa thc 0)\frac{A}{B}=\frac{A.M}{B.M}\ \left(M\ là\ một\ đa\ thức\ \ne0\right)

b)

AB=A:NB:N(N laˋ 1 nha^n t chung)\frac{A}{B}=\frac{A:N}{B:N}\left(N\ là\ 1\ nhân\ tử\ chung\right)

c)

AB=CD ne^ˊu A.D=B.C\frac{A}{B}=\frac{C}{D}\ nếu\ A.D=B.C

d)

\frac{A}{B}=\frac{C}{D}\ nếu\ A.C=B.D

17.

 A.BC.D\frac{A.B}{C.D}  Điều kiện xác định của phân thức là:

a)

 C.D0C.D\ne0  

b)

 C0 vaˋ D0C\ne0\ và\ D\ne0  

c)

 C0 hoc D0C\ne0\ hoặc\ D\ne0  

d)

 C.D=0C.D=0  

18.

(1) Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm mẫu thức chung

(2) Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng

(3) Tìm nhân tử phụ của mỗi biểu thức

Sắp xếp theo thứ tự đúng quy đồng mẫu thức nhiều phân thức:

a)

1 - 3 - 2

b)

1 - 2 - 3

c)

3 - 2 - 1

d)

2 - 1 - 3

e)

2 - 3 - 1

19.

Chọn ý sai

a)

Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức

b)

Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau ta qui đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu vừa tìm được

c)

Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức ta cộng các tử thức với nhau và cộng các mẫu thức với nhau

d)

Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

20.

Chọn ý đúng

a)

ABCD=ACBD\frac{A}{B}-\frac{C}{D}=\frac{A-C}{B-D}

b)

Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

c)

AB=AB=AB\frac{A}{B}=\frac{-A}{-B}=-\frac{A}{B}

d)

Muốn trừ hai phân thức khác mẫu thức, ta quy đồng mẫu hai phân thức sau đó lấy tử trừ tử, mẫu trừ mẫu

21.

Chọn ý đúng

a)

Muốn nhân hai phân thức ta quy đồng mẫu thức rồi nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau

b)

Muốn nhân hai phân thức ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau

c)

AB×CD=A.DB.C\frac{A}{B}\times\frac{C}{D}=\frac{A.D}{B.C}

d)

AB×(CD+EF)=(AB+CD)×EF\frac{A}{B}\times\left(\frac{C}{D}+\frac{E}{F}\right)=\left(\frac{A}{B}+\frac{C}{D}\right)\times\frac{E}{F}

22.

 AB÷CD (vi CD0)\frac{A}{B}\div\frac{C}{D}\ \left(với\ \frac{C}{D}\ne0\right)  Chọn khẳng định đúng.

a)

ta nhân A/B với phân thức nghịch đảo của D/C

b)

ta nhân A/B với phân thức C/D

c)

ta nhân A/B với phân thức nghịch đảo của C/D

d)

ta cộng A/B với phân thức nghịch đảo của C/D

23.

Chọn câu sai

a)

AB×BA=1\frac{A}{B}\times\frac{B}{A}=1

b)

AB×CD=CD×AB\frac{A}{B}\times\frac{C}{D}=\frac{C}{D}\times\frac{A}{B}

c)

CD×EF=C.ED.F\frac{C}{D}\times\frac{E}{F}=\frac{C.E}{D.F}

d)

AB×(CD+EF)=AB×CD+EF\frac{A}{B}\times\left(\frac{C}{D}+\frac{E}{F}\right)=\frac{A}{B}\times\frac{C}{D}+\frac{E}{F}