wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết Nitơ

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là

a)

1s22s32p3.

b)

1s22s22p4.

c)

1s22s22p3.

d)

1s22s22p5

2.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phân tử N2 rất bền.

b)

Tính oxi hóa là tính chất đặc trưng của nitơ.

c)

Nguyên tử nitơ là phi kim khá hoạt động.

d)

Ở nhiệt độ thường, nitơ hoạt động hoá học và tác dụng được với nhiều chất.

3.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

Trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn một cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

Nguyên tử nitơ có độ âm điện nhỏ hơn oxi.

d)

Nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.

4.

Phản ứng nào sau đây N2 thể hiện tính khử?

a)

N2 + O2 → 2NO

b)

N2 + 3H2 → 2NH3

c)

N2 + 6Li → 2Li3N

d)

N2 + 3Ca → Ca3N2

5.

Nitơ thể hiện tính oxi hoá khi phản ứng với nhóm gồm các chất:

a)

Li, Mg, Al.

b)

H2, O2

c)

Li, O2, Al

d)

O2; Ca; Mg

6.

N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở

a)

điều kiện thường.

b)

nhiệt độ khoảng 30000C

c)

nhiệt độ khoảng 1000C

d)

nhiệt độ khoảng 10000C

7.

Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là

a)

LiN3 và Al3N.

b)

Li3N và AlN.

c)

Li2N3 và Al2N3

d)

Li3N2 và Al3N2.

8.

Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường

a)

Mg.

b)

O2.

c)

Na.

d)

Li.

9.

Trong công nghiệp, N2 được sản xuất bằng phương pháp

a)

nhiệt phân NH4Cl.

b)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

c)

đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa.

d)

nhiệt phân NH4NO3.

10.

Trong phòng thí nghiệm, N2 được sản xuất bằng phương pháp

a)

nhiệt phân NH4Cl.

b)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

c)

đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa.

d)

nhiệt phân NH4NO3.

11.

Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?

a)

Tổng hợp amoniac.

b)

Sử dụng làm môi trường trơ trong ngành luyện kim, thực phẩm,...

c)

Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu và mẫu vật khác.

d)

Dùng làm chất gây lạnh trong máy lạnh.

12.
Trong công nghiệp, phần lớn nitơ sản xuất ra dùng để
a)
sản xuất axit nitric
b)
làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử.
c)
tổng hợp amoniac.
d)
tổng hợp phân đạm
13.

Khi có sấm sét trong khí quyển, chất được tạo ra là

a)

CO

b)

H2O

c)

NO

d)

NO2

14.

Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên là diêm tiêu natri, có thành phần chính là

a)

NaNO3

b)

NH4NO2

c)

NH4NO3

d)

NaNO2

15.

Trong không khí chứa nhiều nhất chất khí nào sau đây?

a)

CO2.

b)

NH3.

c)

N2.

d)

O2.

16.

Khí cười (laughing gas) thực chất là một chất kích thích được bán tại các quán bar ở một số quốc gia. Người ta bơm khí này vào một trái bóng bay, gọi là bóng cười và cung cấp cho các khách có yêu cầu. Giới Y khoa thế giới đã cảnh báo rằng khí cười ảnh hưởng trực tiếp tới hệ tim mạch, hệ thần kinh mà hậu quả xấu nếu là lạm dụng sẽ dẫn tới trầm cảm hoặc thiệt mạng. Khí cười có công thức là

a)

NO2

b)

CO

c)

NO

d)

N2O

17.

Trường hợp nào sau đây được coi là không khí sạch?

a)

Không khí chứa 78% N2, 17% O2, 3% CO2, 1% CO, 1% SO2.

b)

Không khí chứa 78% N2, 18% O2, 4% hỗn hợp CO2, SO2, HCl.

c)

Không khí chứa 78% N2, 20% O2, 2% hỗn hợp CO2, CH4 và bụi.

d)

Không khí chứa 78% N2, 21% O2, 1% hỗn hợp CO2,H2O.

18.

Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?

a)

Tổng hợp amoniac.

b)

Sử dụng làm môi trường trơ trong ngành luyện kim, thực phẩm,...

c)

Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu và mẫu vật khác.

d)

Dùng làm chất gây lạnh trong máy lạnh

19.
Quân cờ nào có trên cả bàn cờ vua và bàn cờ tướng?
a)
Tướng
b)
c)
Pháo
d)
20.

Châu lục nào lớn thứ 3 trên thế giới cả về dân số lẫn diện tích?

a)

Châu Phi

b)

Châu Á

c)

Châu Âu

d)

Châu Mỹ