wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THỨ 7

Total questions: 25

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Con quạ thông minh

Có một con quạ khát nước. Nó tìm thấy một cái lọ nước. Nhưng nước trong lọ quá ít, cổ lọ lại cao, nó không sao thò mỏ vào uống được. Nó nghĩ ra một cách: nó lấy mỏ gắp từng viên sỏi bỏ vào lọ. Một lúc sau, nước dâng lên, quạ tha hồ uống.

?? Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.


1. Câu chuyện trên kể về nhân vật nào?

a)

A. Con gà

b)

B. Con hổ

c)

C. Con quạ

d)

D. Con thỏ

2.

Con quạ thông minh

Có một con quạ khát nước. Nó tìm thấy một cái lọ nước. Nhưng nước trong lọ quá ít, cổ lọ lại cao, nó không sao thò mỏ vào uống được. Nó nghĩ ra một cách: nó lấy mỏ gắp từng viên sỏi bỏ vào lọ. Một lúc sau, nước dâng lên, quạ tha hồ uống.

?? Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.


2. Khi đang khát nước thì con quạ đã tìm thấy cái gì?

a)

A. Một dòng sông

b)

B. Một cái lọ nước

c)

C. Một cái bình rỗng

d)

D. Một cái kem

3.

Con quạ thông minh

Có một con quạ khát nước. Nó tìm thấy một cái lọ nước. Nhưng nước trong lọ quá ít, cổ lọ lại cao, nó không sao thò mỏ vào uống được. Nó nghĩ ra một cách: nó lấy mỏ gắp từng viên sỏi bỏ vào lọ. Một lúc sau, nước dâng lên, quạ tha hồ uống.

?? Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.


3. Vì sao con quạ lại không thể uống nước ngay được?

a)

A. Vì chiếc lọ được đậy nắp rất chắc, quạ không thể mở được

b)

B. Vì bên cạnh chiếc lọ có một con rắn rất hung dữ

c)

C. Vì nước trong chiếc bình chưa được đun sôi

d)

D. Vì nước trong lọ quá ít, cổ lọ lại cao

4.

Con quạ thông minh

Có một con quạ khát nước. Nó tìm thấy một cái lọ nước. Nhưng nước trong lọ quá ít, cổ lọ lại cao, nó không sao thò mỏ vào uống được. Nó nghĩ ra một cách: nó lấy mỏ gắp từng viên sỏi bỏ vào lọ. Một lúc sau, nước dâng lên, quạ tha hồ uống.

?? Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.


4. Con quạ đã dùng cách nào để uống được nước trong lọ?

a)

A. Nhờ chú gấu mở nắp lọ nước ra

b)

B. Dùng sức làm đổ lọ cho nước chảy ra

c)

C. Gắp sỏi cho vào lọ nước để nước dâng lên cao

d)

D. Mang chiếc bình về nhà rồi đổ nước vào cốc

5.

Con quạ thông minh

Có một con quạ khát nước. Nó tìm thấy một cái lọ nước. Nhưng nước trong lọ quá ít, cổ lọ lại cao, nó không sao thò mỏ vào uống được. Nó nghĩ ra một cách: nó lấy mỏ gắp từng viên sỏi bỏ vào lọ. Một lúc sau, nước dâng lên, quạ tha hồ uống.

Câu 2: Em hãy tìm các tiếng có vần ươc trong bài trên

a)

A. nước, được.

b)

B. nước

c)

C. được

d)

D. nước, lược

6.

Con quạ thông minh

Có một con quạ khát nước. Nó tìm thấy một cái lọ nước. Nhưng nước trong lọ quá ít, cổ lọ lại cao, nó không sao thò mỏ vào uống được. Nó nghĩ ra một cách: nó lấy mỏ gắp từng viên sỏi bỏ vào lọ. Một lúc sau, nước dâng lên, quạ tha hồ uống.

Câu 3: Em hãy tìm 2 từ chỉ sự vật có trong bài trên

a)

A. con quạ, nước, lọ nước, cổ lọ, mỏ, viên sỏi, lọ.

b)

B. nước, lọ nước, cổ lọ, mỏ, viên sỏi, lọ.

c)

C. con quạ, nước, lọ nước, cổ lọ, mỏ, viên sỏi.

d)

D. con quạ, nước, lọ nước, mỏ, viên sỏi, lọ.

7.

Câu 1: Số gồm 6 chục và 7 đơn vị là số:

a)

A. 67

b)

B. 76

c)

C. 60

d)

D. 70

8.

Câu 2: Số 42 được đọc là:

a)

A. Bốn và hai

b)

B. Bốn chục và hai đơn vị

c)

C. Bốn mươi hai

d)

D. Bốn mươi chục hai đơn vị

9.

Câu 3: Kết quả của phép tính 16 + 20 bằng

a)

A. 26

b)

B. 56

c)

C. 46

d)

D. 36

10.

Câu 4: Kết quả của phép tính 3cm + 7cm bằng:

a)

A. 9cm

b)

B. 6cm

c)

C. 10cm

d)

D. 10

11.

Câu 5: Số lớn nhất trong các số 93, 74, 17, 84 là số:

a)

A. 93

b)

B. 74

c)

C. 17

d)

D. 84

12.

Bạn Hà có 10 cái kẹo. Mẹ cho thêm Hà 15 cái kẹo. Hỏi bạn Hà có bao nhiêu cái kẹo?

a)

25 cái kẹo

b)

26 cái kẹo

c)

27 cái kẹo

d)

28 cái kẹo

13.

Hình vẽ dưới đây có bao hình tam giác?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

14.

Một sợi dây dài 87cm. Bạn Minh cắt đi 32cm. Hỏi sợi dây còn lại bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

45cm

b)

54cm

c)

55cm

d)

37cm

15.

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

87 – 24 …. 89 – 26

a)

>

b)

<

c)

0

d)

=

16.

Tìm x:

x – 16 = 34

a)

x=50

b)

x=40

c)

x=18

d)

x=20

17.

Tính độ dài đường gấp khúc ABCD:

a)

16

b)

10

c)

20

d)

15

18.

Hình dưới đây có bao nhiêu hình vuông, hình tròn, hình tam giác hình chữ nhật?

a)

4 hình vuông, 4 hình tròn,

2 hình tam giác,1 hình chữ nhật

b)

5 hình vuông, 4 hình tròn,

2 hình tam giác,1 hình chữ nhật

c)

4 hình vuông, 4 hình tròn,

2 hình tam giác, 2 hình chữ nhật

d)

4 hình vuông, 3 hình tròn,

2 hình tam giác,1 hình chữ nhật

19.

Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?

a)

9h00 phút

b)

9h15p

c)

9h01p

d)

14h00

20.

Bạn Hoa có 28 nhãn vở. Bạn Hùng có 22 nhãn vở. Hỏi bạn Hoa nhiều hơn bạn Hùng bao nhiêu nhãn vở?

a)

6 nhãn vở

b)

7 nhãn vở

c)

50 nhãn vở

d)

14 nhãn vở

21.

Bạn Lan gấp được 10 ngôi sao. Bạn Hoa gấp được 14 ngôi sao. Hỏi cả hai bạn gấp được tất cả bao nhiêu ngôi sao?

a)

23 ngôi sao

b)

4 ngôi sao

c)

24 ngôi sao

d)

42 ngôi sao

22.

:Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành các từ chỉ màu sắc:

Yell_w

a)

o

b)

e

c)

i

d)

l

23.

:Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành các từ chỉ màu sắc:

Gre_n

a)

e

b)

ee

c)

i

d)

l

24.

:Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành các từ chỉ màu sắc:

Re_

a)

d

b)

e

c)

i

d)

l

25.

Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành các từ chỉ màu sắc:

Pi_k

a)

n

b)

e

c)

i

d)

l