wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra 20p chương 2 - k10

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Tìm câu sai trong các câu sau:

a)

Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm

b)

Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

c)

Bảng tuần hoàn có 7 chu kì. Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử

d)

Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B.

2.

Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

a)

Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

b)

Giảm theo chiều tăng của tính kim loại

c)

Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

d)

Tăng theo chiều tăng của tính phi kim

3.

Nhóm IA trong bảng tuần hoàn có tên gọi:

a)

Nhóm kim loại kiềm thổ

b)

Nhóm khí hiếm

c)

Nhóm halogen

d)

Nhóm kim loại kiềm

4.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất?

a)

Li

b)

Cs

c)

F

d)

Cl

5.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố

khi hình thành liên kết hoá học là :

a)

Tính phi kim

b)

Tính kim loại.

c)

Điện tích hạt nhân

d)

Độ âm điện

6.

Cấu hình electron của nguyên tử Cl là 1s22s22p63s23p5. Lớp thứ ba (lớp M) của nguyên tử Cl có bao nhiêu electron?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

7

7.

Nguyên tử X có 5 electron lớp ngoài cùng.  X là nguyên tử của nguyên tố

a)

phi kim

b)

kim loại

c)

khí hiếm

d)

hiđro

8.

Nguyên tử X có cấu hình e là 1s22s22p63s2 . Để đạt được cấu hình e bền vững giống khí hiếm gần nhất thì nguyên tử X có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron?

a)

. nhường 1e

b)

nhận 6e

c)

nhường 2e     

d)

nhận 2e

9.

Cho nguyên tố X có 35 electron, 45 nơtron. Số khối của nguyên tố X

a)

60

b)

80

c)

75

d)

45

10.

Các nguyên tố ở chu kì 3 có số lớp electron trong nguyên tử là bao nhiêu?

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

11.

Số nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

7

b)

8

c)

16

d)

18

12.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có

a)

cùng nguyên tử khối.

b)

cùng số electron trong nguyên tử.

c)

số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau

d)

số lớp electron trong nguyên tử bằng nhau

13.

Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố

trong nhóm IIA thay đổi như thế nào? 

a)

Giảm dần

b)

Tăng dần. 

c)

Không thay đổi.

d)

Vừa tăng vừa giảm

14.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X ở chu kì 2, nhóm VA. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là

a)

2s22p3

b)

2s22p5.

c)

2s22p1.

d)

2s22p6

15.

Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e: 1s22s22p63s23p5.

Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô 3, chu kì 2, nhóm IIA

b)

ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

c)

ô 5, chu kì 3, nhóm IIIA

d)

ô 4, chu kì 2, nhóm IIIA

16.

Nguyên tố R thuộc nhóm VIIA, công hợp chất khí của R với hidro là

a)

RH

b)

RH3

c)

RH2

d)

RH4.

17.

Hóa trị trong oxit cao nhất của nguyên tố nhóm IIA là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

6

d)

5

18.

Cho các nguyên tố Na (Z =11), Mg (Z = 12), Al ( Z = 13) thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn. Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần tính kim loại là

a)

Al, Mg, Na

b)

Na, Mg, Al. 

c)

Mg, Al, Na.

d)

Al, Na, Mg

19.

Các nguyên tố halogen ở nhóm VIIA được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân: F, Cl, Br, I. Nguyên tố halogen nào có tính phi kim mạnh nhất?

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I

20.

Biết nguyên tử của một số nguyên tố có cấu hình e như sau:

X: 1s22s22p1              Y: 1s22s22p4             

Z: 1s22s22p63s23p1            T: 1s22s22p63s23p5

Những nguyên tố nào thuộc cùng một nhóm

a)

X, Z

b)

Y, Z

c)

Z, T

d)

X, Y

21.

Trong một nhóm A , từ trên xuống dưới,

theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử

a)

Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm

b)

Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng

c)

Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng

d)

Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm

22.

Nguyên tử của nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm VA có cấu hình electron là:

a)

1s22s22p63s5

b)

1s22s22p63d5  

c)

1s22s22p63s23p5

d)

1s22s22p63s23p3

23.

Nguyên tử P với cấu hình 1s22s22p63s23p3 có bao nhiêu lớp electron?

a)

5 lớp

b)

2 lớp

c)

3 lớp

d)

4 lớp

24.

Cấu hình electron của nguyên tử Mg là 1s22s22p63s2.

Mg thuộc loại nguyên tố nào?

a)

Nguyên tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

25.

Cho 0,78 gam một kim loại kiềm X (nhóm IA) tác dụng hoàn toàn với nước thu được 0,224 lít khí (đktc). X là

( Na= 23, Ca =40, K=39, Ba =137)

a)

Na

b)

Ca

c)

K

d)

Ba

26.

Nguyên tố X nằm ở ô thứ 13 trong bảng tuần hoàn. Điều nào sau đây là đúng khi nói về X

a)

X là nguyên tố kim loại vì X có 3e lớp ngoài cùng

b)

X là nguyên tố kim loại vì X có 1e lớp ngoài cùng

c)

X là nguyên tố phi kim

d)

X là nguyên tố khí hiếm

27.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là:

a)

14

b)

16

c)

33

d)

35

28.

Cho kí hiệu nguyên tử natri là:    1123Na\ \ \ _{11}^{23}Na  

Số hiệu nguyên tử natri là bao nhiêu?

a)

12

b)

23

c)

11

d)

10

29.

Nguyên tử của nguyên tố X có số khối A là 27.

Cấu hình e của X là 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có

a)

13 nơtron và 13 proton

b)

13 electron và 14 nơtron

c)

13 nơtron và 14 proton

d)

13 proton và 14 nơtron

30.

Trong BTH các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là

a)

4 và 3 

b)

3 và 3

c)

3 và 4

d)

4 và 4