Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E9.U2. City Life - Adjectives

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

affordable /əˈfɔː.də.bəl/

a)

(giá) phải chăng

b)

đắt đỏ

2.

ancient /ˈeɪn.ʃənt/

a)

thuộc về lịch sử

b)

cổ đại, cổ kính

3.

breathtaking /ˈbreθˌteɪ.kɪŋ/

a)

đẹp đến ngộp thở

b)

đẹp hùng vĩ

4.

convenient /kənˈviː.ni.ənt/

a)

thoải mái

b)

thuận tiện

5.

costly /ˈkɒst.li/

a)

giá hợp lý

b)

đắt đỏ

6.

cosmopolitan /ˌkɒz.məˈpɒl.ɪ.tən/

a)

đa văn hóa, chủng tộc

b)

thuộc về đô thị

7.

densely-populated /ˈdensli ˈpɒp.jə.leɪ.tɪd/

a)

thưa dân

b)

đông dân

8.

easy-going

a)

dễ tính

b)

dễ làm

9.

fabulous /ˈfæb.jə.ləs/

a)

kinh khủng

b)

tuyệt vời

10.

fantastic /fænˈtæs.tɪk/

a)

hợp lý

b)

tuyệt vời

11.

livable /ˈlɪv.ə.bəl/

a)

đáng sống

b)

không thể sinh sống được

12.

luxurious /lʌɡˈʒʊə.ri.əs/

a)

xa xỉ, sang chảnh

b)

bình dân

13.

metropolitan /ˌmet.rəˈpɒl.ɪ.tən/

a)

đa chủng tộc, văn hóa

b)

thuộc về đô thị

14.

populous /ˈpɒp.jə.ləs/

a)

đông dân

b)

thưa dân

15.

picturesque /ˌpɪk.tʃərˈesk/

a)

đẹp ngộp thở

b)

đẹp như tranh

16.

reasonable /ˈriː.zən.ə.bəl/

a)

hợp lý

b)

cạnh tranh

17.

sparsely-populated /ˈspɑːs.li ˈpɒp.jə.leɪ.tɪd/

a)

đông dân

b)

thưa dân

18.

spectacular /spekˈtæk.jə.lə/

a)

bát ngát

b)

hùng vĩ

19.

historic

a)

cổ kính

b)

thuộc về lịch sử

20.

historical

a)

cổ kính

b)

thuộc về lịch sử